wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 2 A - LỚP 5

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

2.

Trường ........... là trường do nhà nước thành lập.

a)

Quốc thiều

b)

Quốc học

c)

Quốc dân

d)

Quốc kì

3.

............. là nghị viện tối cao của một nước dân chủ, do dân bầu ra.

a)

Quốc phòng

b)

Quốc khánh

c)

Quốc hiệu

d)

Quốc hội

4.

Từ chứa tiếng "quốc" diễn tả đúng hình ảnh này là:

(a)  

5.

............... Việt Nam ta rất giàu và đẹp.

a)

Đất nền

b)

Đất cát

c)

Đất đai

d)

Đất nước

6.

Chọn đúng nghĩa của từ "giữ gìn"

a)

có thiện ý, nhằm mục đích làm cho tốt hơn

b)

giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại

c)

biến đổi hoặc làm cho biến đổi theo chiều hướng tăng, từ ít đến nhiều, hẹp đến rộng, thấp đến cao, đơn giản đến phức tạp

d)

phá hủy, hủy hoại một thứ gì đó

7.

Chọn từ đồng nghĩa với từ "đất nước"

a)

sơn trang

b)

giang sơn

c)

sơn hà

d)

non sông

e)

sông núi

8.

Câu nào trong các câu sau đặt sai vị trí dấu phẩy ?

a)

Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

b)

Nước bị cản văng bọt tứ tung, thuyền vùng vằng cứ chực trụt xuống.

c)

Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành tráng sĩ.

d)

Buổi sáng sương muối, phủ trắng cành cây, bãi cỏ.

9.

Điền dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp:
Chị em có dáng người cân đối ... khuôn mặt xinh xắn ... làn da trắng hồng ... Tính tình chị rất vui vẻ hòa đồng

a)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

b)

dấu chấm , dấu phẩy, dấu chấm

c)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

d)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm

10.

Theo con, dòng nào giải thích đúng nghĩa cho từ " tri thức" ?

a)

Là những người lao động chân tay.

b)

Là những người giỏi giang, thông minh.

c)

Là những người lao động trí óc, có trình độ cao.

d)

Là những người hiền từ, nhân hậu.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Ê- đi- xơn ... ra bóng đèn điện.

a)

giảng dạy

b)

thiết kế

c)

phát minh

d)

sửa chữa

12.

Câu nào sau đây phải điền dấu hỏi chấm?

a)

Mẹ đi làm trưa mới về

b)

Mẹ chưa đi làm về

c)

Mẹ đi làm về chưa

d)

Mẹ chưa đi làm

13.

Trong các câu dưới đây, câu nào đặt đúng vị trí dấu phẩy ?

a)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

b)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh phi thường.

c)

Từ xưa đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng, của lòng yêu nước sức mạnh phi thường.

d)

Từ xưa, đến nay, Thánh Gióng luôn là biểu tượng của lòng yêu nước sức mạnh, phi thường.

14.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Mẹ em đang nấu ăn.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa là học sinh giỏi.

d)

Em giúp bà nhặt rau.

15.

"Em là học sinh trường Việt Anh."

Bộ phận in đậm trong câu trên trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

16.

Những từ ngữ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em?

a)

nhi đồng, chăm ngoan, hiền lành

b)

ngoan ngoãn, hiếu động, yêu thương

c)

lễ phép, ngây thơ, ngoan ngoãn

d)

chiều chuộng, ngây thơ, thật thà

17.

............ chỉ toàn thể nhân dân trong một nước.

Từ cần điền là:

a)

Quốc hồn

b)

Quốc lộ

c)

Quốc ca

d)

Quốc dân

18.

Những từ sau thể hiện nội dung gì?

Lòng thương người, lòng nhân ái, lòng vị tha, yêu thương, thương yêu, yêu mến, quý mến, độ lượng, bao dung, cảm thông, thương xót, chia sẻ,...

a)

Thể hiện tinh thần đoàn kết

b)

Thể hiện tinh thần yêu nước

c)

Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở đâu?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Hòa Bình

d)

Hà Nội

20.

Văn Miếu được coi là gì?

a)

Cố đô của Việt Nam

b)

Là ngôi chùa có kiến trúc độc đáo ở Việt Nam

c)

Là một ngôi trường có từ lâu đời

d)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam

21.

Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài ngạc nhiên vì điều gì?

a)

Từ xa xưa, nước ta đã có trường học hiện đại

b)

Từ năm 1075, nước ta đã có rất nhiều tiến sĩ

c)

Từ năm 1075, nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ

d)

Từ năm 1075, nước ta đã có trường đại học

22.

Ngót gần một thế kỉ, các triều vua đã tổ chức và lấy được bao nhiêu tiến sĩ?

a)

Tổ chức được 185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ

b)

Tổ chức gần 82 khoa thi, lấy đỗ 1306 tiến sĩ

c)

Tổ chức được gần 185 khoa thi, lấy đỗ được 1075 tiến sĩ

d)

Tổ chức gần 3000 khoa thi, lấy đỗ gần 185 tiến sĩ

23.

Hiện ngày nay còn lại bao nhiêu tấm bia khắc tên các vị tiến sĩ?

a)

82 tấm bia

b)

182 tấm bia

c)

85 tấm bia

d)

185 tấm bia

24.

Những tấm bia đá khắc tên các vị tiến sĩ có ý nghĩa gì?

a)

Nước ta có một nền văn hiến lâu đời

b)

Sự kì công của người xưa

c)

Một cách để vinh danh người tài giỏi

d)

Nước ta từ xưa đã có nhiều tiến sĩ

25.

"Văn hiến" có nghĩa là gì?

a)

Truyền thống giúp đỡ, tương trợ lẫn nhau

b)

Truyền thống văn hóa lâu đời và tốt đẹp

c)

Truyền thống thờ Khổng Tử từ xưa

d)

Truyền thống học đại học từ xưa

26.

Bài đọc "Nghìn năm văn hiến" giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hóa Việt Nam?

a)

Việt Nam có nhiều địa danh nổi tiếng

b)

Việt Nam rất coi trọng nhân cách của con người

c)

Việt Nam có nền văn hiến lâu đời, coi trọng giáo dục

d)

Việt Nam còn gìn giữ được nhiều hiện vật cổ

27.

Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất?

a)

b)

Trần

c)

Hồ

d)

28.

Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?

a)

Hồ

b)

c)

Mạc

d)

Nguyễn

29.

Triều đại nào có nhiều trạng nguyên nhất?

a)

b)

c)

Trần

d)

Nguyễn

30.

Văn Miếu - Quốc Tử Giám nằm ở đâu?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thanh Hóa

c)

Hòa Bình

d)

Hà Nội

31.

Văn Miếu được coi là gì?

a)

Cố đô của Việt Nam

b)

Là ngôi chùa có kiến trúc độc đáo ở Việt Nam

c)

Là một ngôi trường có từ lâu đời

d)

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam

32.

Bài đọc "Nghìn năm văn hiến" giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hóa Việt Nam?

a)

Việt Nam có nhiều địa danh nổi tiếng

b)

Việt Nam rất coi trọng nhân cách của con người

c)

Việt Nam có nền văn hiến lâu đời, coi trọng giáo dục

d)

Việt Nam còn gìn giữ được nhiều hiện vật cổ

33.

Câu 1: Bạn nhỏ yêu thích những màu sắc nào?

a)

A. Đỏ, xanh, vàng, tím, trắng, nâu, đen

b)

B. Đỏ, xanh, vàng, hồng, xám, trắng, đen

c)

C. Đỏ, vàng, hồng, trắng, đen, xám, tím

d)

D. Đỏ, xanh, tím, nâu, hồng, cam, trắng

34.

Câu 2: Đối với bạn nhỏ, màu đỏ gợi ra hình ảnh gì?

a)

A: Màu đèn đỏ giao thông

b)

B. Màu khăng quàng đội viên

c)

C: Màu lá cờ đấu bò tót

d)

D: Màu của hoa hồng

35.

Câu 3: Sự vật nào không được bạn nhỏ nhắc tới khi nói đến màu xanh?

a)

A: Đồng bằng, rừng núi

b)

B: Biển cả

c)

C: Màu áo của những người công nhân

d)

D: Bầu trời cao

36.

Câu 2: Đối với bạn nhỏ, màu đỏ gợi ra hình ảnh gì?

a)

A: Màu đèn đỏ giao thông

b)

B. Màu khăng quàng đội viên

c)

C: Màu lá cờ đấu bò tót

d)

D: Màu của hoa hồng

37.

Câu 4: Những sự vật nào được bạn nhỏ nhắc tới khi nói đến màu trắng?

a)

A: Trang giấy, đóa hoa hồng bạch, tóc bà

b)

B: Đám mây, chiếc áo dài trắng, tóc bà

c)

C: Trang giấy, chiếc áo dài trắng, tóc bà

d)

D: Đám mây, đóa hoa bồng bạch, chiếc áo dài trắng

38.

Câu 5: Sự vật nào không được bạn nhỏ nhắc tới khi nói đến màu đen?

a)

A: Hòn than

b)

B: Đôi mắt bé ngoan

c)

C: Màn đêm

d)

D: Đôi mắt của mẹ

39.

Câu 6: Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc đó?

a)

A: Vì các sắc màu đều gắn với những sự vật, những cảnh, những con người mà bạn nhỏ yêu quý.

b)

B. Vì bạn nhỏ có một bức tranh phong cảnh mang đầy đủ những sắc màu đó

c)

C: Vì bạn nhỏ có một con gấu bông mang tất cả sắc màu đó

d)

D: Vì bạn nhỏ thích dùng các màu sắc đó để vẽ tranh