Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 - Lesson 2: History Of The CirCus

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Địa điểm

(a)  

2.

Khán giả

(a)  

3.

Trưng bày - triển lãm

(a)  

4.

nước ngoài ( adj )

(a)   animals

5.

Sự sửa chữa

(a)  

6.

To lớn

(a)  

7.

Tàn dư - vật còn sót lại ( n )

= leftover

(a)  

8.

Mãi mãi - vĩnh viễn

(a)  

9.

Sự vĩ đại

(a)  

10.

Thiên niên kỷ

(a)  

11.

Đấu trường

(a)  

12.

Trường đua

(a)  

13.

Đua xe ngựa

(a)   race

14.

Môn thể thao thu hút nhiều khán giả

...... ........ sport

(a)  

15.

Đấu sĩ

(a)  

16.

Biến mất ( v )

(a)  

17.

Hề

(a)  

18.

Quốc vương

/ˈmɑːnərk/

(a)  

19.

Kịch câm - người diễn kịch câm

(a)  

20.

Thời trung cổ

(a)  

21.

Chào đón nồng nhiệt - ôm nhau

(a)  

22.

Đóng thế - nhào lộn - các pha nguy hiểm

(a)  

23.

Diễn viên đóng thế

(a)  

24.

Diễn viên xiếc nhào lộn

(a)  

25.

Cuộc diễu hành

(a)  

26.

Trò hề

(a)  

27.

Giả vờ

(a)  

28.

Vấp ngã ( v )

(a)  

29.

Dễ mang đi ( adj )

Easy to carry

(a)