wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2- Lop 6

Total questions: 28

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

ceiling fan

a)

nhà ở nông thôn

b)

quạt trần

c)

ngăn kéo tủ

d)

cửa hàng bách hóa

2.

hall

a)

phòng lớn

b)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

c)

nồi cơm điện

d)

ống khói

3.

căn hộ

a)

bed

b)

alarm clock

c)

air-conditioner

d)

apartment

4.

tầng hầm

a)

curtain

b)

cooker

c)

cellar

d)

chimney

5.

nhà để xe

a)

garage

b)

cushion

c)

crazy

d)

cooker

6.

chimney

a)

ghế

b)

cân sức khỏe

c)

quạt trần

d)

ống khói

7.

gác mái

a)

alarm clock

b)

attic

c)

blanket

d)

bathroom

8.

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

a)

furniture

b)

dishwasher

c)

chest of drawers

d)

curtain

9.

đôi đũa

a)

chopsticks

b)

department store

c)

fridge

d)

garage

10.

air-conditioner

a)

cái chăn

b)

quạt trần

c)

máy điều hòa không khí

d)

ở giữa

11.

department store

a)

phòng khách

b)

cửa hàng bách hóa

c)

phòng ăn

d)

kì dị, lạ thường

12.

curtain

a)

đệm

b)

tủ chén

c)

rèm cửa

d)

tầng hầm

13.

đồng hồ báo thức

a)

nhà ở nông thôn

b)

alarm clock

c)

phòng ngủ

d)

máy điều hòa không khí

14.

cushion

a)

đệm

b)

phòng ăn

c)

rèm cửa

d)

đôi đũa

15.

chimney

a)

ghế

b)

máy rửa bát (chén) đĩa

c)

ống khói

d)

tủ lạnh

16.

blanket

a)

ở phía sau, đằng sau

b)

nồi cơm điện

c)

cái chăn

d)

đôi đũa

17.

kì dị, lạ thường

a)

crazy

b)

ooker

c)

chair

d)

ceiling fan

18.

): ở phía sau, đằng sau

a)

between

b)

bed

c)

cupboard

d)

blanket

19.

chest of drawers

a)

ngăn kéo tủ

b)

ống khói

c)

tủ chén

d)

cân sức khỏe

20.

tủ chén

a)

cellar

b)

attic

c)

cupboard

d)

chimney

21.

blanket

a)

rèm cửa

b)

đệm

c)

cái chăn

d)

kì dị, lạ thường

22.

microwave

a)

lò vi sóng

b)

phòng lớn

c)

cái đèn

d)

nhà để xe

23.

tủ đựng quần áo

a)

wardrobe

b)

. in front of

c)

messy

d)

under

24.

in front of

a)

ở phía trước, đằng trước

b)

ghế trường kỷ, ghế sô pha

c)

kế bèn, ở cạnh

d)

lộn xộn, bừa bộn

25.

town house

a)

áp phích

b)

bàn

c)

di chuyển, chuyển nhà

d)

nhà phố

26.

nhà sàn

a)

stilt house

b)

microwave

c)

under

d)

toilet

27.

messy

a)

ghế trường kỷ, ghế sô pha

b)

phòng khách

c)

lộn xộn, bừa bộn

d)

biệt thự

28.

villa

a)

biệt thự

b)

nhà sàn

c)

kế bèn, ở cạnh

d)

phòng khách