Font size
WorksheetsVui Tết Trung Thu
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
1. Tết Trung thu còn có tên gọi là gì?
Tết Nguyên Đán
Tết Nguyên Tiêu
Tết Đoàn Viên
Tết Đoan Ngọ
2. Tết Trung Thu vào thời gian nào?
Ngày 15 tháng 7 dương lịch hàng năm.
Ngày 15 tháng 7 âm lịch hàng năm.
Ngày 15 tháng 8 dương lịch hàng năm.
Ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.
3. Vào dịp Tết Trung Thu, mọi người thường làm loại bánh nào dưới đây?
4. Nhân vật nào sau đây KHÔNG gắn liền với ngày Tết Trung Thu?
Chú Cuội.
Thánh Gióng.
Ông Trăng.
Chị Hằng.
5. Tết Trung Thu phổ biến ở những quốc gia nào sau đây?
Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản.
Việt Nam, Hàn Quốc, Thái Lan.
Việt Nam, Lào, Singapore.
Việt Nam, Philippines, Bắc Triều Tiên.
6. Tết Trung Thu được coi là ngày nghỉ lễ ở quốc gia nào dưới đây?
Việt Nam.
Trung Quốc.
Nhật Bản.
Hàn Quốc.
7. Các hoạt động nào thường được tổ chức trong ngày Tết Trung Thu? (chọn nhiều đáp án)
Múa lân.
Rước đèn.
Bày mâm cỗ.
Đua thuyền rồng.
Trông trăng.
8. Trong mâm cỗ Tết Trung Thu ít sử dung loại quả nào dưới đây?
9. Các câu hát sau nằm trong bài hát nào dưới đây?
"Chiếc đèn ông sao sao năm cánh tươi màu. Cán đây rất dài cán cao quá đầu. Em cầm đèn sao em hát vang vang. Đèn sao tươi màu của đềm rằm liên hoan !..."
Rước đèn tháng Tám.
Chiếc đèn ông sao.
Ông Trăng xuống chơi.
Rước đèn Trung Thu
Tết Trung Thu có ý nghĩa chủ yếu nào dưới đây? (lựa chọn nhiều đáp án)
Gia đình sum họp, đoàn viên.
Phát động bắt, tiêu diệt sâu bọ gây hại cho cây trồng.
Dự báo mùa màng, vận mệnh đất nước.
Báo hiếu cha mẹ.
