wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11 - UNIT 1 - VOCAB

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
acquaintance (n)
a)
người quen biết
b)
quen thuộc với
c)
mục đích, mục tiêu
d)
sáng, vui tươi
2.
acquainted (adj)
a)
quen thuộc với
b)
mục đích, mục tiêu
c)
sáng, vui tươi
d)
hay thay đổi
3.
aim (n)
a)
mục đích, mục tiêu
b)
sáng, vui tươi
c)
hay thay đổi
d)
phổ biến, thông thường
4.
to brighten
a)
sáng, vui tươi
b)
hay thay đổi
c)
phổ biến, thông thường
d)
quan tâm, lo lắng
5.
changeable (adj)
a)
hay thay đổi
b)
phổ biến, thông thường
c)
quan tâm, lo lắng
d)
sự kiên trì
6.
common (adj)
a)
phổ biến, thông thường
b)
quan tâm, lo lắng
c)
sự kiên trì
d)
cảm thấy buồn
7.
converned with (adj)
a)
quan tâm, lo lắng
b)
sự kiên trì
c)
cảm thấy buồn
d)
nhiệt tình
8.
constancy (n)
a)
sự kiên trì
b)
cảm thấy buồn
c)
nhiệt tình
d)
việc cho và nhận
9.
feel down
a)
cảm thấy buồn
b)
nhiệt tình
c)
việc cho và nhận
d)
chuyện ngồi lê đôi mách
10.
enthusiastic (adj) --> enthusiastically (adv)
a)
nhiệt tình
b)
việc cho và nhận
c)
chuyện ngồi lê đôi mách
d)
không đủ khả năng
11.
give-and-take (n)
a)
việc cho và nhận
b)
chuyện ngồi lê đôi mách
c)
không đủ khả năng
d)
sự ảnh hưởng
12.
gossip (n)
a)
chuyện ngồi lê đôi mách
b)
không đủ khả năng
c)
sự ảnh hưởng
d)
có thế lực, có ảnh hường lớn
13.
incapable (adj)
a)
không đủ khả năng
b)
sự ảnh hưởng
c)
có thế lực, có ảnh hường lớn
d)
niềm vui
14.
influence (n)
a)
sự ảnh hưởng
b)
có thế lực, có ảnh hường lớn
c)
niềm vui
d)
vui thích
15.
infuential (adj)
a)
có thế lực, có ảnh hường lớn
b)
niềm vui
c)
vui thích
d)
lâu dài
16.
joy (n.)
a)
niềm vui
b)
vui thích
c)
lâu dài
d)
suốt đời
17.
joyful (adj)
a)
vui thích
b)
lâu dài
c)
suốt đời
d)
trung thành
18.
lasting (adj)
a)
lâu dài
b)
suốt đời
c)
trung thành
d)
lòng trung thành
19.
lifelong (n)
a)
suốt đời
b)
trung thành
c)
lòng trung thành
d)
lẫn nhau, tương hỗ
20.
loyal (adj)
a)
trung thành
b)
lòng trung thành
c)
lẫn nhau, tương hỗ
d)
theo đuổi
21.
loyalty (n)
a)
lòng trung thành
b)
lẫn nhau, tương hỗ
c)
theo đuổi
d)
sự theo đuổi
22.
mutual (adj)
a)
lẫn nhau, tương hỗ
b)
theo đuổi
c)
sự theo đuổi
d)
chất lượng, phẩm chấ
23.
pursue (v)
a)
theo đuổi
b)
sự theo đuổi
c)
chất lượng, phẩm chấ
d)
tin đồn
24.
pursuit (n)
a)
sự theo đuổi
b)
chất lượng, phẩm chấ
c)
tin đồn
d)
bí mật
25.
quality (n)
a)
chất lượng, phẩm chấ
b)
tin đồn
c)
bí mật
d)
ích kỷ
26.
rumor/ rumour (n)
a)
tin đồn
b)
bí mật
c)
ích kỷ
d)
sự không ích kỷ
27.
secret (n)
a)
bí mật
b)
ích kỷ
c)
sự không ích kỷ
d)
nỗi buồn
28.
selfish (adj)
a)
ích kỷ
b)
sự không ích kỷ
c)
nỗi buồn
d)
sự nghi ngờ
29.
unselfishness (n)
a)
sự không ích kỷ
b)
nỗi buồn
c)
sự nghi ngờ
d)
nghi ngờ
30.
sorrow (n)
a)
nỗi buồn
b)
sự nghi ngờ
c)
nghi ngờ
d)
sự thông cảm
31.
suspicion (n)
a)
sự nghi ngờ
b)
nghi ngờ
c)
sự thông cảm
d)
thông cảm
32.
suspicious (adj)
a)
nghi ngờ
b)
sự thông cảm
c)
thông cảm
d)
thông cảm với ai
33.
sympathy (n)
a)
sự thông cảm
b)
thông cảm
c)
thông cảm với ai
d)
rắc rối
34.
sumpathetic (adj)
a)
thông cảm
b)
thông cảm với ai
c)
rắc rối
d)
lo lắng, gặp khó khăn
35.
to sympathize with sb
a)
thông cảm với ai
b)
rắc rối
c)
lo lắng, gặp khó khăn
d)
tin cậy
36.
trouble (n)
a)
rắc rối
b)
lo lắng, gặp khó khăn
c)
tin cậy
d)
hai mặt, hai phía
37.
troubled (adj)
a)
lo lắng, gặp khó khăn
b)
tin cậy
c)
hai mặt, hai phía
d)
sáng, vui tươi
38.
trust (n) - (v)
a)
tin cậy
b)
hai mặt, hai phía
c)
quen thuộc với
d)
hay thay đổi
39.
two-sided (adj)
a)
hai mặt, hai phía
b)
người quen biết
c)
mục đích, mục tiêu
d)
thông cảm với ai