wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Hình học chương 1

Total questions: 21

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

2.

Xem hình bên trên. Các công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

5.

Xem hình trên, hãy cho biết

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

6.

Xem hình bên trên. Các công thức nào đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

7.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Xem hình và hãy chọn tất cả các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

a)

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

b)

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

c)

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

d)

Cạnh huyền là BC

11.

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

14.

Xem hình bên trên. Chọn tất cả các công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

15.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

16.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

17.

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn là

a)

Sin , cos

b)

tan, cot

c)

sin, cos, tan

d)

tan, cot, sin, cos

18.

Trong hình bên,  tanα\tan\alpha  bằng:

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 45\frac{4}{5}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

19.

Nếu hai góc nhọn phụ nhau thì......(1) góc này bằng cos góc kia, ......(2) góc này bằng cot góc kia

a)

1 - sin, 2 - tan

b)

1 - tan, 2 - sin

c)

1- tan, 2 - cos

d)

1 - cot, 2 - sin

20.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng ..........(1) nhân với sin góc đối hoặc cosin .......(2)

a)

1 - Cạnh huyền, 2- góc kề

b)

1- Cạnh huyền. 2 - góc đối

c)

1- Cạnh góc vuông, 2- góc kề

d)

1- Cạnh góc vuông, 2 - góc đối

21.

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...........(1) hoặc nhân với ........(2)

a)

(1) - tan góc đối , (2) - cot góc kề

b)

(1) - tan góc kề , (2) - cot góc đối

c)

(1) - cot góc kề , (2) - tan góc đối

d)

(1) - cot góc đối , (2) - tan góc kề