wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 33 - Sinh 12

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật, có rất nhiều loài bị tuyệt chủng. Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho các loài bị tuyệt chủng?

a)

Sự thay đổi lớn về địa chất và khí hậu.

b)

Cạnh tranh cùng loài

c)

Sinh sản ít, lại bị các loài khác dùng làm thức ăn.

d)

Cạnh tranh khác loài

2.

Những bằng chứng thu được đến nay cho thấy trong lịch sử phát triển của sinh giới, các rừng quyết phát triển mạnh nhất ở kỉ nào?

a)

Cambri thuộc đại Cổ sinh.

b)

Tam điệp thuộc đại Trung sinh.

c)

Phấn trắng thuộc đại trung sinh

d)

Than đá (cacbon) thuộc đại Cổ sinh.

3.

Đặc điểm nổi bật nhất của đại Trung sinh là?

a)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín, chim và thú

b)

Sự xuất hiện loài người

c)

Sự hưng thịnh của côn trùng và sâu bọ.

d)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát.

4.

Bò sát xuất hiện ở (A), phát triển mạnh ở (B); (A) và (B) lần lượt là kỉ nào?

a)

Than đá, Pecmi.

b)

Đá vôi, than đá.

c)

Xilua, Đêvôn.

d)

Cambri, Xilua.

5.

Nguyên nhân nào khiến bò sát bị tuyệt diệt ở Kỉ Đệ tam?

a)

Hoạt động săn mồi mạnh mẽ hổ răng kiếm.

b)

Chuyển động tạo núi đá vùi lấp bò sát khổng lồ.

c)

Sự phát triển của băng hà làm khan hiếm thức ăn.

d)

Thực vật phát triển nhưng không đủ thức ăn cho bò sát.

6.

Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý?

a)

Thái cổ, nguyên sinh, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

b)

Thái cổ, cổ sinh, nguyên sinh, trung sinh, tân sinh

c)

Cổ sinh, nguyên sinh, thái cổ, trung sinh, tân sinh

d)

Nguyên sinh, thái cổ, cổ sinh, trung sinh, tân sinh

7.

Trong sự phát triển của sinh vật qua các đại địa chất, bò sát khổng lồ (bò sát cổ) chiếm ưu thế ở kỉ nào?

a)

Tam điệp.

b)

Phấn trắng.

c)

Giura

d)

Pecmơ.

8.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở đại Trung sinh?

a)

Bò sát thống trị ở cả ba môi trường

b)

Xuất hiện Loài người.

c)

Chim và thú phát triển mạnh

d)

Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh.

9.

Phân tích hàm lượng cacbon 14 trong hóa thạch, người ta có thể xác định tuổi của hóa thạch lên tới thời gian là bao lâu?

a)

7500 năm

b)

75000 năm

c)

4,5 tỷ năm

d)

45 tỷ năm

10.

Đâu là đặc điểm nổi bật trong đại Nguyên sinh?

a)

Vi khuẩn và tảo phân bố rộng

b)

Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sá

c)

Sự sống đã làm biến đổi mặt đất, biến đổi thành phần khí quyển, hình thành sinh quyển và đã có đại diện hầu hết các ngành ĐV không xương sống

d)

Trong giới thực vật, dạng đơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng trong giới ĐV thì dạng đa bào chiếm ưu thế

11.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

12.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại địa chất nào sau đây?

a)

Đại Cổ sinh

b)

Đại Nguyên sinh

c)

Đại Trung sinh

d)

Đại Trung sinh

13.

Trong lịch sử phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

14.

Đặc điểm nổi bật của đại tân sinh là gì?

a)

Sự phát triển ưu thế của cây hạt trần, bò sát, sâu bọ

b)

Sự phát triển ưu thế của cây hạt trần, chim, thú

c)

Sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật

d)

Sự phát triển phồn thịnh của cây hạt kín, sâu bọ, chim và thú.

15.

Trong lịch sử phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại nào?

a)

Cổ sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân sinh

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của sinh vật trong các kỷ thuộc đại Trung sinh?

a)

Ở kỉ Tam điệp đã xuất hiện nhiều cây hạt kín, sâu bọ và khỉ ăn sâu bọ.

b)

Ở kỉ Tam điệp: Cây hạt trần ngự trị. Cá xương và bò sát cổ phát triển. Thú và chim xuất hiện.

c)

Ở kỉ Jura, cây hạt trần và bò sát khổng lồ phát triển

d)

Ở kỉ Phấn trắng: Xuất hiện thực vật có hoa. Tiến hóa động vật có vú. Cuối kỷ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ.

17.

Sự phân định các mốc thời gian trong lịch sử Trái Đất được căn cứ đâu?

a)

Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu

b)

Xác định tuổi của các lớp đất và hóa thạch

c)

Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ

d)

Đặc điểm của các hóa thạch.

18.

Để xác định tuổi tuyệt đối của các lớp đất đá và hóa thạch người ta thường căn cứ vào điều gì?

a)

Thời gian bán rã của một chất đồng vị phóng xạ nào đó có trong hóa thạch

b)

Thời gian lắng đọng của các lớp trầm tích phủ lên nhau theo thứ tự từ nông đến sâu

c)

Đặc điểm địa chất của lớp đất và các dạng hóa thạch ở đó

d)

Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố cacbon phóng xạ

19.

Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?

a)

Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.

b)

Tất cả sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

Chi trước của mèo và cánh của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.

d)

Các axit amin trong chuỗi β-hemôglôbin của người và tinh tinh giống nhau

20.

Trong đại Cổ sinh, cây gỗ giống như các thực vật khác chiếm ưu thế đặc biệt trong suốt kỉ nào?

a)

Silua

b)

Đê vôn

c)

Các bon

d)

Pecmi

21.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.