Font size
WorksheetsTổng hợp hữu cơ 12 (hunghm.mie@edu.vn)
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=50%)
21,6
10,8
5,4
2,16
Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
11,4 %
14,4 %
13,4 %
12,4 %
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
NH3
C6H5NH2
CH3NHCH2CH3
CH3CH2NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
H2N-CH2-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
dung dịch KOH và CuO.
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
Glyxin, Alanin, Lysin
Alanin, axit Glutamic, Valin
Glyxin, Lysin, axit Glutamic
Glyxin, Valin, axit Glutamic
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH
CH2 = CHCOOH
H2NCH2COOH
CH3COOH
Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
axit glutamic
glyxin
axit b-amino propionic
alanin
Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?
ClH3N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COONa
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
etyl amin
amoniac
đimetyl amin
anilin
glixin
Công thức của axit oleic là
C2H5COOH.
C17H33COOH.
HCOOH.
CH3COOH.
Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H35COONa.
CH3COONa.
C2H5COONa.
C17H33COONa.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol.
3 mol glixerol.
1 mol glixerol.
3 mol etylen glicol.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
Saccarozơ.
Glucozơ.
Metyl axetat.
Tristearin.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
2
4
5
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
4
1
3
2
Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
