wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15 CAU TN ESTE

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
[0002] Trong phân tử este có chứa nhóm chức
a)
–COO–.
b)
–COOH.
c)
=C=O.
d)
–OH.
2.

[0005] Chất nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

3.

[0006] Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

[0026] Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

(HCOO)2C2H4

d)

CH3COOCH=CH2

5.

[0028] Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5;

(4) CH3COOH; (5) CH3OCOC2H3;

Số chất thuộc loại este đơn chức là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

[0047] Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:

a)

metyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl fomat.

d)

metyl axetat.

7.

[0049] Este HCOOCH2CH3CH3 có tên là:

a)

isopropyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

propyl axetat.

d)

propyl fomat.

8.

[0057] Chất Y có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2. Tên gọi của Y là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

vinyl axetat.

9.

[0064] CH3COOC6H5 có tên gọi là:

a)

Phenyl axetat

b)

metyl phenolat

c)

metyl benzoat

d)

benzylaxetat

10.
[0067] Phân tử khối của etyl axetat bằng
a)
102.
b)
60.
c)
88.
d)
74.
11.

[0071] Metyl axetat có công thức phân tử là

a)

C3H6O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C5H8O2.

12.

[0074] Este etyl fomiat có công thức là

a)

HCOOCH=CH2.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

13.

[0086] Công thức tổng quát của este no, đơn chức hở là

a)

CnH2nO2 (n>=1)

b)

CnH2n+2O2 (n>=1)

c)

CnH2nO2 (n>=2)

d)

CnH2n+2O2 (n>=2)

14.

[0113] Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

15.

[0121] C4H8O2 có số đồng phân đơn chức tác dụng với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na là:

a)

2.

b)

6.

c)

4.

d)

3.