wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD10 bai 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1. Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là

a)

Quan niệm sống của con người.

b)

Cách sống của con người.

c)

Thế giới quan.

d)

Lối sống của con người.

2.

2. Giữa sự vật và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào là nội dung

a)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

b)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học.

c)

Khái niệm vấn đề cơ bản của Triết học.

d)

Vấn đề cơ bản của Triết học.

3.

3. Vật chất là cái có trước, cái quyết định ý thức. Giới tự nhiên tồn tại khách quan, không ai sáng tạo ra là quan điểm của

a)

Thế giới quan duy tâm.

b)

Thế giới quan duy vật.

c)

Thuyết bất khả tri.

d)

Thuyết nhị nguyên luận.

4.

4. Thế giới quan duy tâm có quan điểm thế nào dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.

b)

Ý thức là cái có trước và sản sinh ra giới tự nhiên.

c)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện.

d)

Chỉ tồn tại ý thức.

5.

5. Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào có yếu tố biện chứng?

a)

An cư lạc nghiệp.

b)

Môi hở rang lạnh.

c)

Đánh bùn sang ao.

d)

Tre già măng mọc.

6.

6. Vấn đề cơ bản của triết học là quan hệ giữa

a)

vật chất và vận động.

b)

lý luận và thực tiễn.

c)

vật chất và ý thức.

d)

phép biện chứng và siêu hình.

7.

7. Những qui luật duy nhất phổ biến nhất về sự vận động và phát triển của giới tự nhiên đời sống xã hội và lĩnh vực tư duy là đối tượng nghiên cứu của

a)

triết học

b)

sử học

c)

toán học

d)

vật lý

8.

8. Quan niệm cho rằng “Phận nghèo đi đến nơi đâu cũng nghèo” là

a)

biện chứng.

b)

siêu hình.

c)

thế giới quan duy vật.

d)

thế giới duy tâm.

9.

9. Trong các ví dụ sau ví dụ nào thuộc kiến thức triết học?

a)

Ngày 30/4 là ngày giải phóng miền nam.

b)

Ngày 1 tháng 5 là ngày quốc tế lao động.

c)

Mọi sự vật hiện tượng đều có quan hệ nhân quả.

d)

Loài người xuất hiện từ loài động vật.

10.

10. Trong giờ ra chơi bạn A hỏi bạn B việc thay đổi phương pháp học. Theo em tính tích cực là phương pháp luận nào?

a)

Phương pháp luận biện chứng.

b)

Phương pháp luật siêu hình.

c)

Phương pháp luận duy vật.

d)

Phương pháp luận duy tâm.

11.

11. Phương thức tồn tại của vật chất là phải

a)

vận động.

b)

chuyển động.

c)

phát triển.

d)

thay đổi.

12.

12. Bạn A và bạn B trên đường đi học về tranh luận với nhau. Bạn A cho rằng giàu sang là do số phận. Bạn B cho rằng giàu sang là do mình làm ra. Theo em ý kiến của bạn A là thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan duy vật.

b)

Thế giới quan duy tâm.

c)

Thế giới khách quan.

d)

Thế giới chủ quan.

13.

13. Giờ ra chơi Lan và Lý tâm sự với nhau, Lan nói hôm qua mình đi xem bói thầy bói nói số mình giàu sang lắm không cần học cũng giàu sang. Nếu em là Lý em sẽ khuyên bạn như thế nào?

a)

Chúc mừng bạn.

b)

Khuyên bạn không nên tìn vào bói toán.

c)

Hỏi bạn địa chỉ để đi xem.

d)

Khuyên bạn tin vào số phận.

14.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác – Lênin là:

a)

Những vấn đề chung nhất, phổ biến nhất của thế giới.

b)

Những vấn đề quan trọng của thế giới đương đại.

c)

Những vấn đề cần thiết của xã hội.

d)

Những vấn đề khoa học xã hội

15.

Định nghĩa nào dưới đây là đúng về Triết học?

a)

Triết học là khoa học nghiên cứu về thế giới, về vị trí của con người trong thế giới.

b)

Triết học là khoa học nghiên cứu về vị trí của con người trong thế giới.

c)

Triết học là hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó.

d)

Triết học là hệ thống các quan điểm chung nhất về tự nhiên, xã hội và tư duy.

16.

Sự phát triển của loài người là đối tượng nghiên cứu của:

a)

Môn Xã hội học.

b)

Môn Lịch sử.

c)

Môn Chính trị học

d)

Môn Sinh học.

17.

Sự phát triển và sinh trưởng của các loài sinh vật trong thế giới tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của bộ môn khoa học nào dưới đây?

a)

Toán học.

b)

Sinh học

c)

Hóa học.

d)

Xã hội học.

18.

Nội dung nào dưới đây là đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự cấu tạo chất và sự biến đổi các chất.

b)

Sự phân chia, phân giải của các chất hóa học.

c)

Sự phân tách các chất hóa học.

d)

Sự hóa hợp các chất hóa học.

19.

Sự phát triển và sinh trưởng của các loài sinh vật trong thế giới tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của bộ môn khoa học nào dưới đây?

a)

Toán học.

b)

Sinh học

c)

Hóa học.

d)

Xã hội học.

20.

Hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới là nội dung của:

a)

Lí luận Mác – Lênin.

b)

Triết học.

c)

Chính trị học.

d)

Xã hội học.

21.

Nội dung dưới đây không thuộc kiến thức Triết học?

a)

Thế giới tồn tại khách quan.

b)

Mọi sự vật hiện tượng luôn luôn vận động.

c)

Giới tự nhiên là cái sẵn có

d)

Kim loại có tính dẫn điện.

22.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của các khoa học.

b)

Triết học là một môn khoa học.

c)

Triết học là khoa học tổng hợp.

d)

Triết học là khoa học trừu tượng.

23.

Triết học có vai trò nào dưới đây đối với hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người?

a)

Vai trò đánh giá và cải tạo thế giới đương đại.

b)

Vai trò thế giới quan và phương pháp đánh giá.

c)

Vai trò định hướng và phương pháp luận.

d)

Vai trò thế giới quan và phương pháp luận chung.

24.

Toàn bộ những quan điểm và niềm tin định hướng hoạt động của con người trong cuộc sống gọi là

a)

Quan niệm sống của con người.

b)

Cách sống của con người.

c)

Thế giới quan.

d)

Lối sống của con người.