Font size
WorksheetsTÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Total questions: 168
Worksheet time: 1hrs 27mins
Chất có tính khử là
H2
O2
Cl2
O3
Chất có tính khử là
H2 CO
O2
Br2 Cl2
I2 O3
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
chỉ có tính oxi hóa.
chỉ có tính khử.
có cả tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Oxi.
Kẽm
dd NaOH
Thủy ngân
Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?
Fe
Hg
Zn
Cu
Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?
HCl loãng.
H2SO4, đặc nóng.
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc nguội.
Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?
Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.
Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.
Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.
H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với
NaOH.
Br2.
CaCO3.
O2.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
Fe + S (to) → FeS
2Ag + O3 → Ag2O + O2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
4
5
6
7
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là
tính axit yếu
tính axit mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa mạnh
Dãy chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?
Fe, Mg
Zn, NaOH
Al, S
Fe, Al
Đốt cháy hidrosunfua trong không khí dư oxi thu được
SO2 và H2O
S và H2O
SO3 và H2O
H2SO4
Chất nào sau đây không tác dụng H2S
KOH
O2
SO2
HCl
Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là
tính oxi hóa mạnh.
tính khử mạnh.
tính oxi hóa yếu.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là
Mg, Al, C, C2H5OH
Al, P, Cl2, CO
Au, C, S, CO
Fe, Pt, C, C2H5OH
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
Ag và O2
CO và O2
Mg và O2
SO2 và O2
Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?
Ag và O3
C và O2
Mg và O2
CO2 và O2
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là
Mg, Al, C, C2H5OH
Al, P, Cl2, CO2
Au, C, S, CO
Fe, Pt, C, C2H5OH
Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
Au
Ag
NaCl
C2H5OH
H2S có các tính chất hóa học nào?
Tính axit và tính oxi hóa.
Tính axit và tính khử.
Tính bazơ và tính oxi hóa.
Tính bazơ và tính khử.
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
H2S + KOH →KHS + H2O.
2H2S + O2 → 2S + 2H2O.
CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl.
FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.
Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có khí:
BaO và H2SO4 loãng
Ba(OH)2 và H2SO4 loãng
BaCO3 và H2SO4 loãng
BaCl2 và H2SO4 loãng
Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là
tính oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa và tính khử
tính oxi hóa yếu
Các oxit phản ứng với nước:
Li2O
SO2
CaO
CO2
CO
Các oxit phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:
K2O
SO2
CaO
CuO
CO
Các hợp chất phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ hoá đỏ:
SO2
N2O
CaO
CO2
P2O5
Oxit nào tác dụng với nước :
SO2
CO2
Fe2O3
CuO
K2O
Oxit nào tác dụng với dung dịch HCl
SO2
CO2
Fe2O3
CuO
K2O
Oxit nào tác dụng với dung dịch NaOH:
SO2
CO2
Fe2O3
CuO
K2O
Khí nào sau đây làm đục nước vôi trong
SO2
CO2
NO2
CO
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Tất cả các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2
NaOH, Ca(OH)2, KOH
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2
Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.
Ba(OH)2 và NaOH
NaOH và Cu(OH)2
Al(OH)3 và Zn(OH)2
Zn(OH)2 và Mg(OH)2
Phát biểu không đúng về Clo là
Clo là phi kim rất hoạt động
thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học
trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1
Clo là chất oxi hoá mạnh
Tính chất hóa học của axit clohiđric là
tính axit yếu, tính khử
tính axit mạnh và tính khử
tính axit yếu và tính háo nước
tính axit mạnh và tính háo nước
Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
4
3
2
Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Au, CuO, NaOH, CaCO3, Ag, Na, Mg, Al. Số chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
4
5
6
7
Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe và Zn
Al, Cr và Fe
Fe, Cr và Cu
Fe, Zn và Mg
Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
CaCO3 + HCl
BaCl2 + H2SO4
KOH + CuC2
KNO3 + NaOH
Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi?
Phản ứng trao đổi.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng hoá hợp.
Phản ứng thế.
Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây:
H2SO4, HF, HNO3.
HCl, H2SO4, HNO3.
HCl, H2SO4, HF.
HCl, H2SO4, HF, HNO3.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Tính khử
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường
Na
Mg
Al
Cu
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là
Cu
CuO
Cu(OH)2
Na
Tính chất hoá học của khí oxi là
tính khử mạnh
tính oxi hoá mạnh
tính axit mạnh
ừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?
Ozon kém bền hơn oxi.
Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.
Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O.
Ozon oxi hoá ion I- thành I2.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.
Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. Và không có tính khử.
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
Cl2, O3, S
S, Cl2, Br2
Na, F2, S
Br2, O2, Ca
Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là
tính khử mạnh
tính oxi hoá mạnh
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Tính chất hoá học của khí SO2 là
tính khử mạnh
tính oxi hoá mạnh
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
tính oxi hoá yếu.
Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?
H2SO4 loãng có tính axit mạnh.
H2SO4 đặc rất háo nước.
H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.
H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Cu, Zn, Na
Ag, Ba, Fe, Sn
K, Mg, Al, Fe, Zn
Au, Pt, Al
Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?
Zn, Al
Zn, Fe
Al, Fe
Cu, Fe
Cho các phương trình hoá học:
a) SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4.
b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
d) SO2 + 2H2S 3S + H2O.
e) 2SO2 + O2 2SO3
* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:
a, c , e
b, d, c, e.
a, b, d, e
a, c, d
Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?
Mg + N2 => Mg3N2
Tính oxi hoá.
Tính khử.
Tính khử và tính oxi hoá.
tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh là
tính oxi hoá
tính khử
tính oxi hoá và tính khử
tính axit
Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch brom là:
CO2
SO3
SO2
Cl2
phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
SO2 + CaO → CaSO3
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
tính chất hoá học đặc trưng của H2S là
tính oxi hoá
tính khử
tính oxi hoá và tính khử
tính bazo yếu
tính chất hoá học đặc trưng của SO2 là
tính oxi hoá
tính khử
tính oxi hoá và tính khử
tính bazo yếu
Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :
CuO , Fe2O3, MgO , Na2O
NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2
Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2
H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:
CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O
SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5
CaO , N2O5 , MgO , Al2O3
HCl , H2S , H3PO4 , HNO3
Dãy chất nào sau đây toàn là muối :
KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3
K2O, CaO, Al2O3 , Na2O
HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có
NH4NO3.
N2.
N2O5
NO2.
Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Ag, Cr
Zn, Fe, Pb.
Fe, Al, Cu.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
–3; +3; +5.
–3, 0, +3, +5.
+3; +5; 0.
–3; 0; +1; +3; +5.
Muối nào sau đây tan được trong nước
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
Ag3PO4.
Dãy chất chỉ chứa axit là
HCl, KOH, HNO3, H2S
HCl, H2SO4, HNO3, H2S
KOH, KNO3, HNO3, KCl
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2
Dãy chất chỉ chứa bazơ là
NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3
NaOH, NaCl, NaNO3, Na2O
NaOH, KOH, Cu(OH)2, KNO3
HCl, HNO3, HCl, H2SO4
Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường
S, P, N2, Cl2.
C, S, Br2, Cl2.
Cl2, H2, N2, O2.
Br2, Cl2, N2, O2.
Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?
H2 và O2.
Cl2 và H2.
Cl2 và O2.
O2 và SO2.
Đâu là nguyên tử kim loại?
Photpho
Lưu huỳnh
Sắt
Oxi
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch AgNO3 và dung dịch NaCl.
dung dịch NaOH và Al2O3.
dung dịch NaNO3 và dung dịch CaCl2.
Na2O và H2O.
Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:
OH
H
Cl
PO4
Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch
CM=Vddn
CM=n×Vdd
CM=m×Vdd
Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%
mct=mddC%×100%
mct=100%C%×mdd
mct=C%×mdd100%
Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?
II
III
I
IV
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
tinh bột.
metyl fomat.
saccarozơ
glucozơ.
: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
tinh bột.
metyl fomat.
saccarozơ
glucozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
fructozơ
tinh bột
xenlulozơ
saccarozơ
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
4
3
2
1
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi
Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH
Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH
Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
Tất cả đều đúng
Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?
KOH
KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2
BaO, KOH
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?
Al, Mg, Fe
Al, Mg, Ca
Al, Ba, Na
Na, Ba, Mg
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại không tác dụng với muối FeCl3 là
Al.
Cr.
Fe.
Ag.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Cu.
Fe.
Zn.
Ag.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cu và dung dịch FeSO4.
Fe và dung dịch HCl đặc nguội.
FeO và CO (đun nóng).
Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.
Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Tính chất hóa học của nhôm là tính
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
oxi hóa mạnh.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al2O3.
AlCl3.
NaAlO2.
Al(OH)3.
Hợp chất Al2O3 có tính
lưỡng tính.
trung tính.
axit.
bazơ.
Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?
NaOH, FeCl3.
HCl, NH3.
NaOH, HCl.
NaHCO3, HNO3.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là
FeCl2.
FeCl3.
CuCl2.
MgCl2.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
Fe2O3.
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
MgO, Na, Ba.
Zn, Ni, Sn.
Zn, Cu, Fe.
CuO, Al, Mg.
Câu 13: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
KNO3.
Na2CO3.
CuSO4.
CaCl2.
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag.
Al, Cu, Ag.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ag.
Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom
C2H4, C2H2, SO2
C2H4, C2H2, CO2
C2H6, C2H2, SO2
C2H6, C2H4, SO2
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm
propen
but-2-en
etilen
etan
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Xúc tác điều chế ca su buna
Na
K
Ni
Ba
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH2-CH3
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?
H2
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch NaOH
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COCH3, HC≡CH.
HCHO, CH3COCH3.
CH3CHO, CH3-C≡CH
CH3-C≡C-CH3, CH3CHO
Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?
. HCHO.
CH3-CH2-OH
HCOOH
HCOONa
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Anđehit fomic có :
tính oxi hoá.
tính khử.
tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và tính khử.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Na2CO3.
B. NaOH.
C. Mg(NO3)2.
D. Br2.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. NaOH.
B. Cu.
C. Zn.
D. CaCO3.
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Hợp chất nào sau đây dùng để tổng hợp caosu?
Isopren
Đivinyl
Butan
Clopren
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Polime hình thành nhờ phản ứng
trùng hợp.
đốt cháy.
phân huỷ.
hạt nhân.
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3 – C(CH3)=C=CH2
CH3 – CH2 – C ≡ CH
CH3 – CH = CH – CH3
Poli (vinyl axetat) (PVA) là polime được điều chế thông qua phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH – COOCH3
CH2=CHCl
CH2=CH – COOC2H5
CH2=CH – OCOCH3
Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt P
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt S
CH2=CH – C(CH3)=CH2 và có mặt Na
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt Na
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
