wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chất có tính khử là

a)

H2\ H_2

b)

O2\ O_2

c)

Cl2\ Cl_2

d)

O3\ O_3

2.

Chất có tính khử là

a)

H2\ H_2 CO\ CO

b)

O2\ O_2

c)

Br2\ Br_2 Cl2\ Cl_2

d)

I2\ I_2 O3\ O_3

3.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

4.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

6.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

7.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

8.

Kim loại sắt không phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

H2SO4, đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nguội.

9.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

10.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S.

b)

Dẫn khí SO2 qua dung dịch NaOH.

c)

Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Cho SO3 vào dung dịch BaCl2.

11.

H2S, SO2, SO3, H2SO4 đều tham gia phản ứng với

a)

NaOH.

b)

Br2.

c)

CaCO3.

d)

O2.

12.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

13.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

14.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

15.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

17.

Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là

a)

tính axit yếu

b)

tính axit mạnh

c)

tính khử mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh

18.

Dãy chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?

a)

Fe, Mg

b)

Zn, NaOH

c)

Al, S

d)

Fe, Al

19.

Đốt cháy hidrosunfua trong không khí dư oxi thu được

a)

SO2 và H2O

b)

S và H2O

c)

SO3 và H2O

d)

H2SO4

20.

Chất nào sau đây không tác dụng H2S

a)

KOH

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

21.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

22.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

23.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O2

b)

CO và O2

c)

Mg và O2

d)

SO2 và O2

24.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau?

a)

Ag và O3

b)

C và O2

c)

Mg và O2

d)

CO2 và O2

25.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO2

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

26.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

NaCl

d)

C2H5OH

27.

H2S có các tính chất hóa học nào?

a)

Tính axit và tính oxi hóa.

b)

Tính axit và tính khử.

c)

Tính bazơ và tính oxi hóa.

d)

Tính bazơ và tính khử.

28.

Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

a)

H2S + KOH →KHS + H2O.

b)

2H2S + O2 → 2S + 2H2O.

c)

CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl.

d)

FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl.

29.

Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có khí:

a)

BaO và H2SO4 loãng

b)

Ba(OH)2 và H2SO4 loãng

c)

BaCO3 và H2SO4 loãng

d)

BaCl2 và H2SO4 loãng

30.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

31.

Các oxit phản ứng với nước:

a)

Li2O

b)

SO2

c)

CaO

d)

CO2

e)

CO

32.

Các oxit phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:

a)

K2O

b)

SO2

c)

CaO

d)

CuO

e)

CO

33.

Các hợp chất phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ hoá đỏ:

a)

SO2

b)

N2O

c)

CaO

d)

CO2

e)

P2O5

34.

Oxit nào tác dụng với nước :

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

35.

Oxit nào tác dụng với dung dịch HCl

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

36.

Oxit nào tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

37.

Khí nào sau đây làm đục nước vôi trong

a)

SO2

b)

CO2

c)

NO2

d)

CO

38.

Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

39.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

40.

Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

a)

BaO tác dụng với dung dịch HCl

b)

BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c)

BaO tác dụng với dung dịch H2O

d)

Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

41.

Tất cả các bazơ nào sau đây đều bị nhiệt phân hủy:

a)

Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2

c)

NaOH, Ca(OH)2, KOH

d)

Ca(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2

42.

Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.

a)

Ba(OH)2 và NaOH

b)

NaOH và Cu(OH)2

c)

Al(OH)3 và Zn(OH)2

d)

Zn(OH)2 và Mg(OH)2

43.

Phát biểu không đúng về Clo là

a)

Clo là phi kim rất hoạt động

b)

thể hiện tính khử trong nhiều phản ứng hoá học

c)

trong các hợp chất, clo luôn thể hiện số oxi hoá –1

d)

Clo là chất oxi hoá mạnh

44.

Tính chất hóa học của axit clohiđric là

a)

tính axit yếu, tính khử

b)

tính axit mạnh và tính khử

c)

tính axit yếu và tính háo nước

d)

tính axit mạnh và tính háo nước

45.

Cho dãy các kim loại: Mg, Al, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

46.

Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Au, CuO, NaOH, CaCO3, Ag, Na, Mg, Al. Số chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe và Zn

b)

Al, Cr và Fe

c)

Fe, Cr và Cu

d)

Fe, Zn và Mg

48.

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CaCO3 + HCl

b)

BaCl2 + H2SO4

c)

KOH + CuC2

d)

KNO3 + NaOH

49.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi?

a)

Phản ứng trao đổi.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng hoá hợp.

d)

Phản ứng thế.

50.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây:

a)

H2SO4, HF, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, HNO3.

c)

HCl, H2SO4, HF.

d)

HCl, H2SO4, HF, HNO3.

51.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá

b)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

c)

không có tính khử, không có tính oxi hóa

d)

Tính khử

52.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

53.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

54.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Na

55.

Tính chất hoá học của khí oxi là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

tính axit mạnh

d)

ừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

56.

Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?

a)

Ozon kém bền hơn oxi.

b)

Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

c)

Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O.

d)

Ozon oxi hoá ion I- thành I2.

57.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?

a)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

c)

Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

d)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. Và không có tính khử.

58.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?

a)

Cl2, O3, S

b)

S, Cl2, Br2

c)

Na, F2, S

d)

Br2, O2, Ca

59.

Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

d)

không có tính khử, không có tính oxi hoá.

60.

Tính chất hoá học của khí SO2

a)

tính khử mạnh

b)

tính oxi hoá mạnh

c)

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

d)

tính oxi hoá yếu.

61.

Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?

a)

H2SO4 loãng có tính axit mạnh.

b)

H2SO4 đặc rất háo nước.

c)

H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.

d)

H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh

62.

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu, Zn, Na

b)

Ag, Ba, Fe, Sn

c)

K, Mg, Al, Fe, Zn

d)

Au, Pt, Al

63.

Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?

a)

Zn, Al

b)

Zn, Fe

c)

Al, Fe

d)

Cu, Fe

64.

Cho các phương trình hoá học:

a) SO2 + 2H­2O 2HCl + H2SO4.

b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.

c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.

d) SO2 + 2H­2S 3S + H2O.

e) 2SO2 + O2 2SO3

* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:

a)

a, c , e

b)

b, d, c, e.

c)

a, b, d, e

d)

a, c, d

65.

Phương trình hoá học sau minh hoạ tính chất hoá học nào của nitrogen?

Mg + N2 => Mg3N2

a)

Tính oxi hoá.

b)

Tính khử.

c)

Tính khử và tính oxi hoá.

66.

tính chất hoá học đặc trưng của lưu huỳnh là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính axit

67.

Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch brom là:

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

Cl2

68.

phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là

a)

SO2 + NaOH → NaHSO3

b)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

c)

SO2 + CaO → CaSO3

d)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

69.

tính chất hoá học đặc trưng của H2S là

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

70.

tính chất hoá học đặc trưng của SO2

a)

tính oxi hoá

b)

tính khử

c)

tính oxi hoá và tính khử

d)

tính bazo yếu

71.

Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :

a)

CuO , Fe2O3, MgO , Na2O

b)

NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2

c)

Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2

d)

H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4

72.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit:

a)

CaO , Fe2O3 , MgO , Na2O

b)

SO2 , N2O5 , CO2 , P2O5

c)

CaO , N2O5 , MgO , Al2O3

d)

HCl , H2S , H3PO4 , HNO3

73.

Dãy chất nào sau đây toàn là muối :

a)

KOH, Ca (OH)2, NaOH, Al(OH)3

b)

K2O, CaO, Al2O3 , Na2O

c)

HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

d)

Na2CO3, NaHCO3, CuSO4, ZnCl2

74.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

75.

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có

a)

NH4NO3.

b)

N2.

c)

N2O5

d)

NO2.

76.

Các kim loại bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Ag, Cr

c)

Zn, Fe, Pb.

d)

Fe, Al, Cu.

77.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

78.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.

b)

–3, 0, +3, +5.

c)

+3; +5; 0.

d)

–3; 0; +1; +3; +5.

79.

Muối nào sau đây tan được trong nước

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

Ag3PO4.

80.

Dãy chất chỉ chứa axit là

a)

HCl, KOH, HNO3, H2S

b)

HCl, H2SO4, HNO3, H2S

c)

KOH, KNO3, HNO3, KCl

d)

KOH, NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2

81.

Dãy chất chỉ chứa bazơ là

a)

NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3

b)

NaOH, NaCl, NaNO3, Na2O

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2, KNO3

d)

HCl, HNO3, HCl, H2SO4

82.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?   
a)
Fe   
b)
Zn 
c)
Ag
d)
Cu 
83.
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có kết tủa?  
a)
NaF   
b)
NaCl   
c)
NaBr   
d)
NaI
84.
AgNO không xảy ra phản ứng với chất nào sau đây ? 
a)
NaCl   
b)
NaBr
c)
NaF 
d)
NaI
85.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl.

b)

C, S, Br2, Cl2.

c)

Cl2, H2, N2, O2.

d)

Br2, Cl2, N2, O2.

86.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

87.

Đâu là nguyên tử kim loại?

a)

Photpho

b)

Lưu huỳnh

c)

Sắt

d)

Oxi

88.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch AgNO3 và dung dịch NaCl.

b)

dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

dung dịch NaNO3 và dung dịch CaCl2.

d)

Na2O và H2O.

89.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

90.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

91.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

92.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

93.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

94.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
95.

: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ

d)

glucozơ.

96.

: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat.

c)

saccarozơ

d)

glucozơ.

97.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

98.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

99.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

100.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

101.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

102.

Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Ca

d)

Ba

103.

Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa

a)

Na2CO3 và NaCl

b)

KNO3 và NaCl

c)

CuSO4 và KNO3

d)

Na2CO3 và CuSO4

104.

Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi

a)

Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH

b)

Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

d)

Tất cả đều đúng

105.

Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?

a)

KOH

b)

KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO, KOH

106.

Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, K, Fe

b)

K, Na, Ca

c)

Na, Ca, Zn

d)

K, Na, Mg

107.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?

a)

NaHCO3

b)

CuSO4

c)

FeCl3

d)

K2CO3

108.

NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?

a)

H2S

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

109.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là?

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính khử yếu

c)

Tính oxi hóa mạnh

d)

Tính oxi hóa yếu

110.

Dãy kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Ca

c)

Al, Ba, Na

d)

Na, Ba, Mg

111.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

112.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

114.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

115.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

116.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

117.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

118.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. AgNO3

d)

D. H2SO4 đặc nóng

119.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

120.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

121.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

122.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

123.

Kim loại không tác dụng với muối FeCl3

a)

Al.

b)

Cr.

c)

Fe.

d)

Ag.

124.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe2O3.

125.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Ag.

126.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cu và dung dịch FeSO4.

b)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

c)

FeO và CO (đun nóng).

d)

Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.

127.

Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3), AgNO3.

128.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

129.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

130.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

131.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

132.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Na.

133.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

134.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

135.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

136.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

137.

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

a)

MgO, Na, Ba.

b)

Zn, Ni, Sn.

c)

Zn, Cu, Fe.

d)

CuO, Al, Mg.

138.

Câu 13: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3.

b)

Na2CO3.

c)

CuSO4.

d)

CaCl2.

139.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Al, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cu.

d)

Al, Fe, Ag.

140.

Dãy gồm các chất làm mất màu dung dịch brom

a)

C2H4, C2H2, SO2

b)

C2H4, C2H2, CO2

c)

C2H6, C2H2, SO2

d)

C2H6, C2H4, SO2

141.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

142.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

143.

Chất nào dưới đây tác dụng với HBr thu được hỗn hợp sản phẩm

a)

propen

b)

but-2-en

c)

etilen

d)

etan

144.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

145.

Xúc tác điều chế ca su buna

a)

Na

b)

K

c)

Ni

d)

Ba

146.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

147.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

148.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

149.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

150.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3COCH3, HC≡CH.

b)

HCHO, CH3COCH3.

c)

CH3CHO, CH3-C≡CH

d)

CH3-C≡C-CH3, CH3CHO

151.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

152.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

153.

Anđehit fomic có :

a)

tính oxi hoá.

b)

tính khử.

c)

tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và tính khử.

154.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

155.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

156.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

157.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

158.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

159.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

160.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

161.

Hợp chất nào sau đây dùng để tổng hợp caosu?

a)

Isopren

b)

Đivinyl

c)

Butan

d)

Clopren

162.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

163.

Polime hình thành nhờ phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

đốt cháy.

c)

phân huỷ.

d)

hạt nhân.

164.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

165.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3 – C(CH3)=C=CH2

c)

CH3 – CH2 – C ≡ CH



d)

CH3 – CH = CH – CH3

166.

Poli (vinyl axetat) (PVA) là polime được điều chế thông qua phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH – COOCH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH2=CH – COOC2H5

d)

CH2=CH – OCOCH3

167.

Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt P

b)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt S

c)

CH2=CH – C(CH3)=CH2 và có mặt Na

d)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt Na

168.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.