wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TÍNH ĐƠN ĐIỆU

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số y=x3+3x+1y=x^3+3x+1  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

b)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

c)

 RR  

d)

 Φ\Phi  

2.

Hàm số  y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

 ϕ\phi  

c)

 (;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

 (;2)vaˋ(2;+)\left(-\infty;2\right)và\left(2;+\infty\right)  

3.

Hàm số y=x+3x1y=\frac{x+3}{x-1}  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {1}\left\{1\right\}  

b)

 ϕ\phi  

c)

 (;1)(1;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng xác định

4.

Hàm số y = x33x+5y\ =\ x^3-3x+5  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

b)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

c)

 (;1),(1;+)\left(-\infty;-1\right),\left(1;+\infty\right)  

d)

 (;1]  [1;+)\left(-\infty;-1\right]\ \cup\ \left[1;+\infty\right)  

5.

Hàm số y=13x3+2x23x+2004y=\frac{-1}{3}x^3+2x^2-3x+2004  nghịch biến trên khoảng nào ?


a)

 (1;3)\left(1;3\right)  

b)

 (;1),(3;+)\left(-\infty;1\right),\left(3;+\infty\right)  

c)

 RR  

d)

 Φ\Phi  

6.

Hàm số y=x42x2+1y=x^4-2x^2+1  nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

 (;1),(0;1)\left(-\infty;-1\right),\left(0;1\right)  

b)

 (1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

 (;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

 (1;+)\left(1;+\infty\right)  

7.

Hàm số  y=14x4+2x2+2022y=\frac{-1}{4}x^4+2x^2+2022  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

 (;2),(0;2)\left(-\infty;-2\right),\left(0;2\right)  

b)

 (2;0)(2;+)\left(-2;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

 RR  

d)

 ϕ\phi  

8.

Hàm số  y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

 ϕ\phi  

c)

 (;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

 (;2)vaˋ(2;+)\left(-\infty;2\right)và\left(2;+\infty\right)  

9.

Hàm số y=x+3x1y=\frac{x+3}{x-1}  đồng biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {1}\left\{1\right\}  

b)

 ϕ\phi  

c)

 (;1)(1;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng xác định

10.

Khoảng đồng biến của hàm số là:

a)

(;2),(0;+)\left(-\infty;-2\right),\left(0;+\infty\right)

b)

(;3)(1;+)\left(-\infty;3\right)\cup\left(-1;+\infty\right)

c)

(2;0)\left(-2;0\right)

d)

(3;1)\left(3;-1\right)

11.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(;1),(0;1)\left(-\infty;-1\right),\left(0;1\right)

b)

(1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

(;4)(3;4)\left(-\infty;-4\right)\cup\left(-3;-4\right)

d)

(4;3)(4;+)\left(-4;-3\right)\cup\left(-4;+\infty\right)

12.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

 (;1)(1;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

 R R\  \ {1}\left\{1\right\}  

c)

 ϕ\phi  

d)

 (;1)vaˋ(1;+)\left(-\infty;1\right)và\left(1;+\infty\right)  

13.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)

b)

(2;1)(1;2)\left(-2;-1\right)\cup\left(1;2\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

14.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

a)

(;1),(0;1)\left(-\infty;-1\right),\left(0;1\right)

b)

(1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

15.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

 (;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

 (0;1)\left(0;1\right)  

c)

 (1;1)\left(-1;1\right)  

d)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

16.

Cho hàm số  y=x26x+5y=\sqrt{x^2-6x+5} . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (5;+)\left(5;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng   (3;+)\left(3;+\infty\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;3)\left(-\infty;3\right)  

17.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

a)

 (1;0)\left(-1;0\right)  

b)

 (2;1)\left(-2;1\right)  

c)

 (0;1)\left(0;1\right)  

d)

 (1;3)\left(1;3\right)  

18.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)

a)

y=x1x2y=\frac{x-1}{x-2}

b)

y=x3+xy=x^3+x

c)

y=x33xy=-x^3-3x

d)

y=x+1x+3y=\frac{x+1}{x+3}

19.

Cho hàm số y=\frac{x-2}{x+1} . Phát biểu nào sau đấy đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b)

Hàm số luôn đồng biến trên  tập xác định của nó

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)
b)
c)
d)
23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

 Cho hàm số y=x48x24y=x^4-8x^2-4  . Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho

a)

( - 2; 0) và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

 ( - 2; 0) và ( 0; 2)

c)

 (;2)\left(-\infty;-2\right)  và (0; 2)

d)

 (;2)\left(-\infty;-2\right)  và  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

25.

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y=ax3+bx2+cx+dy=ax^3+bx^2+cx+d  . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

 (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

 (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

 (3;1)\left(-3;1\right)  

d)

 (1;1)\left(-1;1\right)