wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÊN GỌI- TRẠNG THÁI TỰ NHIỆN

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Na2O có tên gọi là

a)

A. Nitơ oxit

b)

B. Natri oxit

c)

C. Natri hiđroxit

d)

D. Liti oxit

2.

NaOH có tên gọi là

a)

A. Natri hiđroxit

b)

B. Natri oxit

c)

C. Natri clorua

d)

D. Natri sunfua

3.

CO2 có tên gọi là

a)

A. cacbon oxit

b)

B. canxi oxit

c)

C. cacbon đioxit

d)

D. canxi đioxit

4.

H2SO4 có tên gọi là

a)

A. axit sunfuhiđric

b)

B. axit sunfuric

c)

C. axit sunfurơ

d)

D. axit cacbonic

5.

Sắt (II) clorua là chất có công thức hóa học nào dưới đây?

a)

FeCO3

b)

FeO

c)

FeCl2

d)

FeC3l

6.

Lưu huỳnh đioxit là chất nào dưới đây?

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO3

7.

Nhôm oxit là chất có CTHH nào dưới đây?

a)

AlCl3

b)

AlO2

c)

Al2O3

d)

Al2(SO4)3

8.

Kali nitrat là chất có CTHH nào sau đây?

a)

K2O

b)

K3N

c)

KNO3

d)

KCl

9.

Nhôm hiđroxit

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

10.

Magie cacbonat là chất nào dưới đây?

a)

MgO

b)

MgSO4

c)

MnCO3

d)

MgCO3

11.

Dãy chất nào dưới đây có thể tan được trong nước:

a)

A. CuO, FeO, Na2O, SO3

b)

B. CuO, P2O5, CO, Ag2O

c)

C. Na2O, SO3, N2O5, Li2O

d)

D. K2O, Fe2O3, BaO, CO2

12.

Xác định CTHH của điphotpho pentaoxit

a)

A. P2O3

b)

B. PO3

c)

C. P5O2

d)

D. P2O5

13.

Tên gọi của H2S là:

a)

Axit sunfuhiđric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfurơ

d)

Axit sunfat

14.

Tên gọi của H3PO3 là:

a)

Axit photphat

b)

Axit photphorơ

c)

Axit photphoric

15.

Tên gọi của gốc -NO3 là:

a)

nitrơ

b)

nitric

c)

nitrat

d)

nitrit

16.

quặng pirit sắt có công thức là:

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

17.

Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất?

a)

Tóc.

b)

Xương.

c)

Máu.

d)

Da.

18.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

19.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

20.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

21.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

22.

Tên gọi của este CH3COOC2H5

a)

metyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl fomat.

23.

H2SO4 có tên gọi là

a)

A. axit sunfuhiđric

b)

B. axit sunfuric

c)

C. axit sunfurơ

d)

D. axit cacbonic

24.

Tên gọi của BaO

a)

bari oxit.

b)

brom oxit.

c)

canxi oxit.

d)

bari oxi.

25.

Fe(OH)3 có tên gọi là

a)

sắt (III) oxit.

b)

sắt (III) hidroxit.

c)

sắt (II) hidroxit.

d)

sắt hidroxit.

26.

Ca(HCO3)2có tên gọi là

a)

axit canxi cacbonat.

b)

canxi cacbonat.

c)

canxi đihidrocacbonat.

d)

canxi hidrocacbonat.

27.

Axit sunfuric có công thức hoá học là

a)

SO3.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.

28.

Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:

a)

AlCl

b)

Al2Cl

c)

AlCl3

d)

Al2Cl3

29.

Tên gọi của KOH là:

a)

Kali hiđroxit

b)

Kali (I) hiđroxit

c)

Kali (II) hiđroxit

d)

Kali (III) hiđroxit

30.

Tên gọi của Mg(OH)2 là:

a)

Magie hiđroxit

b)

Magie (I) hiđroxit

c)

Magie (II) hiđroxit

d)

Magie (III) hiđroxit

31.

Tên gọi của Ca(OH)2 là:

a)

Canxi hiđroxit

b)

Canxi (I) hiđroxit

c)

Canxi (II) hiđroxit

d)

Canxi (III) hiđroxit

32.

Tên gọi của Ba(OH)2 là:

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari (I) hiđroxit

c)

Bari (II) hiđroxit

d)

Bari (III) hiđroxit

33.

Tên gọi của Zn(OH)2 là:

a)

Kẽm hiđroxit

b)

Kẽm (I) hiđroxit

c)

Kẽm (II) hiđroxit

d)

Kẽm (III) hiđroxit

34.

Tên gọi của Cu(OH)2 là:

a)

Đồng hiđroxit

b)

Đồng (I) hiđroxit

c)

Đồng (II) hiđroxit

d)

Đồng (III) hiđroxit

35.

Tên gọi của Al(OH)3 là:

a)

Nhôm hiđroxit

b)

Nhôm (I) hiđroxit

c)

Nhôm (II) hiđroxit

d)

Nhôm (III) hiđroxit

36.

Tên gọi của Fe(OH)3 là:

a)

Sắt hiđroxit

b)

Sắt (I) hiđroxit

c)

Sắt (II) hiđroxit

d)

Sắt (III) hiđroxit

37.

Tên gọi của Fe(OH)2 là:

a)

Sắt hiđroxit

b)

Sắt (I) hiđroxit

c)

Sắt (II) hiđroxit

d)

Sắt (III) hiđroxit

38.

Tên gọi của Cr(OH)2 là:

a)

Crom hiđroxit

b)

Crom (I) hiđroxit

c)

Crom (II) hiđroxit

d)

Crom (III) hiđroxit

39.

Tên gọi của Cr(OH)3 là:

a)

Crom hiđroxit

b)

Crom (I) hiđroxit

c)

Crom (II) hiđroxit

d)

Crom (III) hiđroxit

40.

Tên gọi của Na2SO4 là:

a)

Natri sunfit

b)

Natri (I) sunfit

c)

Natri (I) sunfat

d)

Natri sunfat

41.

Tên gọi của Na2SO3 là:

a)

Natri sunfit

b)

Natri (I) sunfit

c)

Natri (I) sunfat

d)

Natri sunfat

42.

Tên gọi của CuSO4 là:

a)

Đồng sunfat

b)

Đồng sunfit

c)

Đồng (I) sunfat

d)

Đồng (II) sunfat

43.

Tên gọi của NaNO3 là:

a)

Natri nitrat

b)

Natri (I) nitrat

c)

Natri (I) nitrit

d)

Natri nitrit

44.

Tên gọi của CaCO3 là:

a)

Canxi cacbonat

b)

Canxi (II) cacbonat

c)

Canxi sunfat

d)

Canxi (II) sunfat

45.

Tên gọi của FeSO4 là:

a)

Sắt (II) sunfat

b)

Sắt sunfat

c)

Sắt (III) sunfat

d)

Sắt (I) sunfat

46.

Tên gọi của Fe2(SO4)2 là:

a)

Sắt (II) sunfat

b)

Sắt sunfat

c)

Sắt (III) sunfat

d)

Sắt (I) sunfat

47.

Công thức FeO có tên gọi là gì?

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt từ oxit

c)

Sắt oxit

d)

Sắt ( II) oxit

48.

HNO3 có tên gọi là

a)

Axit sunfurơ

b)

Axit sunfuric

c)

Axit nitrơ

d)

Axit nitric

49.

Axit mạnh là

a)

H2SO3

b)

HCl

c)

H2S

d)

H2CO3

50.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là

a)

Vinyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Metyl acrylat

d)

Etyl acrylat

51.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH2C6H5. Tên gọi của X là

a)

Etyl axetat

b)

phenyl acrylat

c)

Benzyl acrylat

d)

vinyl acrylat

52.

FeCl3 có tên gọi là gì

a)

Sắt clo

b)

Sắt (II) clorua

c)

Sắt (III) clorua

d)

Sắt clorua

53.

Lưu huỳnh đioxit là tên gọi của hợp chất có công thức phân tử là

a)

SO2

b)

CO2

c)

P2O5

d)

CaO

54.

Fe2O3 có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit.

b)

Sắt (II) oxit.

c)

Sắt oxit.

d)

Đồng (II) oxit

55.

CaCO3 là thành phần chính của đá vôi. Công thức phân tử là

a)

Canxi cacbonat.

b)

Natri cacbonat.

c)

Natri hiđroxit

d)

Natri nitrat.

56.

Công thức của natri clorua là

a)

NaCl2.

b)

Na2Cl.

c)

Na2Cl3.

d)

NaCl.

57.

Cacbon có thể tìm thấy ở đâu?

a)

Khí quyển

b)

Đất, khoáng vật, than mỏ, kim cương

c)

Tế bào động vật và thực vật

d)

Tất cả các điều trên

58.

Cacbon tự do gần như tinh khiết tồn tại ở dạng nào sau đây?

a)

Đôlomit

b)

Tế bào động vật

c)

Dầu mỏ và khí thiên nhiên

d)

Kim cương và than chì

59.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

60.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

61.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

62.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

63.
Không gặp kim loại kiềm và kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) ở dạng tự do trong thiên nhiên vì
a)
Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.
b)
Đây là những kim loại hoạt động hoá học rất mạnh.
c)
Đây là những chất hút ẩm đặc biệt.
d)
Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.
64.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao khan

d)

thạch cao nung

65.

Thành phần hóa học chính của quặng boxit là

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

SiO2

d)

CaSO4

66.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

67.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

68.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

69.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

70.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

71.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac

72.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

74.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

75.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

76.

Loại đường nào sau đây có trong các loại nước tăng lực

a)

Fructozo

b)

Saccarozo

c)

Glucozo

d)

Mantozo

77.

Đường nho là đường nào sau?

a)

fructozo

b)

saccarozo

c)

mantozo

d)

glucozo

78.

đường mía là loại đường nào sau

a)

saccarozo

b)

mantozo

c)

Glucozo

d)

fructozo

79.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

80.

Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy

a)

xenlulozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

81.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n

82.

Chất X là một trong những chất dinh d­ưỡng cơ bản của con ng­ười và một số động vật. Trong cơ thể ng­ười, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong n­ước bọt và ruột non. Phần lớn Y đ­ược hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

83.

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là

a)

saccarozơ

b)

xenlulozơ.

c)

fructozơ.

d)

amilopectin.

84.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

85.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

86.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

87.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

88.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

89.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của ancol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

90.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

91.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

92.

Glucozo có công thức hóa học là gì

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C2H5OH

d)

(C6H10O5)n

93.

Nho chín có hàm lượng lớn

a)

fuctozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

94.

Câu 5: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

A. C6H12O6.

b)

B. (C6H10O5)n.

c)

C. C2H4O2.

d)

D. C12H22O11.

95.

Câu 6: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Fructozơ.

96.

Câu 12: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

A. etyl axetat.

b)

B. glucozơ.

c)

C. tinh bột.

d)

D. saccarozơ.

97.

Câu 28: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Xelulozơ.

d)

D. Amilozơ.

98.

Câu 29: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

A. amilopectin.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. glucozơ.

99.

Câu 30: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. glucozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. tinh bột.

100.

Câu 35: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

a)

A. saccarozơ và fructozơ.

b)

B. xenlulozơ và saccarozơ.

c)

C. tinh bột và glucozơ.

d)

D. tinh bột và saccarozơ.

101.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y có tính chất của ancol đa chức.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phân tử khối của Y bằng 342.

d)

X dễ tan trong nước.

102.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

103.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

104.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

105.

Công thức hóa học của magie nitrua là

a)

Mg2N2

b)

Mg3N2

c)

Mg5N2

d)

Mg(NO3)2

106.

Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm?

a)

(NH4)2CO3

b)

NH4HCO3

c)

Na2CO3

d)

NH4Cl

107.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

108.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

109.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Photphorit và đolomit.

b)

Apatit và đolomit.

c)

Photphorit và cacnalit.

d)

Apatit và photphorit.

110.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho.

b)

kali.

c)

cacbon.

d)

nitơ.

111.

Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là

a)

ure.

b)

kali nitrat.

c)

amoni sunfat.

d)

amoni clorua.

112.

Ngày nay, amoniac lỏng được dùng làm chất sinh hàn trong thiết bị lạnh. Amoniac có công thức hóa học là

a)

NH2.

b)

N2H4.

c)

NH4.

d)

NH3.

113.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

N2.

d)

CO2.

114.

Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây ?

a)

CO

b)

H2O

c)

NO

d)

NO2

115.

Công thức của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO3

b)

SO2

c)

H2S

d)

SO4

116.

Công thức của axit sunfu hidric là

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

SO2

117.

Công thức của natri sufit là

a)

NaHS

b)

Na2S

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

118.

Công thức của sắt sunfua là

a)

FeSO4

b)

FeSO3

c)

FeS

d)

FeS2

119.

Công thức của canxi hidrosunfat là

a)

CaSO3

b)

Ca(HS)2

c)

Ca(HSO3)2

d)

Ca(HSO4)2

120.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có công thức là gì?

a)

NO

b)

N2O5

c)

N2O

d)

NO2

121.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

122.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể thu được khí cười (N2O)?

a)

NH4NO3

b)

NH4NO2

c)

NaNO3

d)

(NH4)2SO4

123.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

124.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

125.

hợp chất nào dưới đây của nito KHÔNG tồn tại

a)

NO2

b)

NO3

c)

HNO2

d)

HNO3

126.

Anhehit axetic có công thức là

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5CHO

127.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

128.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

129.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

130.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
131.

Đâu là tên polime:

(Chọn các đáp án đúng)

a)

Polietilen

b)

Etilen

c)

vinyl clorua

d)

cao su thiên nhiên

e)

amilopectin

132.

Trùng hợp CH2 = CH2 thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua)

b)

polietilen.

c)

poli(metyl metacrylat)

d)

poli(phenol fomadehit)

133.

Trùng hợp CH2 = CHCl thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua)

b)

polietilen

c)

poli(phenol fomandehit)

d)

poli(metyl metacrylat)

134.

Dựa vào đặc điểm polime, chia thành 3 loại chính là chất dẻo, tơ và cao su. Em hãy cho biết PMM (poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) thuộc loại nào

a)

cao su

b)

chất dẻo

c)

135.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? (tơ bán tổng hợp)

Chọn các đáp án đúng.

a)

Bông

b)

Len

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

e)

Tơ xenlulozơ axetat

136.

Cao su thiên nhiên là polime của isopren có công thức phân tử là (C5H8)n. Đúng hay sai?

a)
b)
137.

Cao su được sản xuất từ sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với stiren có tên gọi thông thường là

a)

cao su Buna.

b)

cao su Buna- N

c)

cao su Buna-S

d)

cao su cloropren.

138.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ capson

b)

tơ visco

c)

tơ nilon- 6,6

d)

tơ tằm

139.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

140.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

(C5H8)n

b)

(C4H8)n

c)

( C2H4)n

d)

(C4H6)n

141.

Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CF2-CF2-)n.

b)

(-CH2-CHCl-)n.

c)

(-CH2-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

142.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

143.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

144.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
145.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

146.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polistiren.

147.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

148.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

149.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

150.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

151.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

152.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

153.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH