NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng Sejong 1 - B7 - Mùa và thời tiết
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Thời tiết trong bức ảnh đang là mùa nào trong năm ở Hàn Quốc?
봄
가을
여름
겨울
Chọn mùa tương ứng trong tiếng Hàn"겨울" trong các bức ảnh dưới đây?
Loài hoa trong bức ảnh thường nở vào mùa nào?
봄
가을
여름
겨울
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
비가 오다
비가 그치다
눈이 오다
눈이 그치다
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
비가 오다
비가 그치다
눈이 오다
눈이 그치다
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
덥다
춥다
쌀쌀하다
따뜻하다
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
덥다
춥다
쌀쌀하다
따뜻하다
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
흐리다
맑다
바름이 불다
눈이 오다
Chọn từ vựng mô tả đúng với thời tiết trong bức ảnh
흐리다
맑다
바름이 불다
눈이 오다
Cây nào sau đây đại diện cho mùa thu
벚꽃
개나리
은행
튤립
Tìm hình ảnh tương ứng với 찜질방
가을 có lễ hội gì rất quan trọng với người Hàn Quốc?
봄
겨울
송편
추석
Tìm từ không cùng loại với những từ còn lại
가을
단풍
겨울
은행
Dịch sang tiếng Hàn: "Thời tiết xấu
날씨가 나쁘다
날씨가 좋다
날씨가 어때요?
날씨가 덥다
Chọn đáp án sai
날씨가 더워요
날씨가 따뜻해요
날씨가 춥어요
날씨가 나빠요
