Font size
WorksheetsBài tập: Quyển 2 - Bài 6 歡迎你們搬來!
Total questions: 10
Worksheet time: 30mins
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“
我要用那個東西,請你______。
Wǒ yào yòng nàgè dōngxī, qǐng nǐ______.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“
聽說那個山上很好看,我想____看看。
Tīng shuō nàgè shānshàng hěn hǎokàn, wǒ xiǎng____kàn kàn.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去"
他叫我跟他一塊兒去看電影,可是我現在有事不能 (a) 。
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
你早上幾點____?
Nǐ zǎoshang jǐ diǎn____?
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
山上太冷,我要____。
Shānshàng tài lěng, wǒ yào____.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
別站在門口,請____。
Bié zhàn zài ménkǒu, qǐng____.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
你媽媽說家裡有事,要你_____。
Nǐ māmā shuō jiālǐ yǒushì, yào nǐ_____.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
他家離學校很近,所以他不必坐車,每天______。
Tā jiā lí xuéxiào hěn jìn, suǒyǐ tā bùbì zuòchē, měitiān______.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
我買的東西,店裡的人都____了。
Wǒ mǎi de dōngxī, diàn lǐ de rén dōu____le.
(a)
Điền vào ô trống với cấu trúc "Động từ + 來/去“:
他在那兒做什麼?我們____看看吧!
Tā zài nà'er zuò shénme? Wǒmen____kàn kàn ba!
(a)
