wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 2 LỚP 11: RELATIONSHIP

Total questions: 116

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

angry=furious

a)

hài lòng

b)

tức giận, giận dữ

c)

buồn bã

d)

bối rối

2.

pleased

a)

hài lòng

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

buồn bã

d)

ngạc nhiên

3.

upset=sad=shocked

a)

ngạc nhiên

b)

bối rối

c)

buồn bã

d)

tức giận, giận dữ

4.

worried about=anxious=insecure

a)

ngớ ngẩn

b)

hài lòng

c)

ngạc nhiên

d)

lo lắng về

5.

confused

a)

lo lắng về

b)

bối rối

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

ở chung

6.

surprised

a)

ngạc nhiên

b)

buồn bã

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

tức giận, giận dữ

7.

out of control

a)

bối rối

b)

có nhiều điểm chung

c)

ngoài tầm kiểm soát

d)

lo lắng về

8.

have a lot in common=share similar idea

a)

bình tĩnh, điềm tĩnh

b)

làm lành, làm hòa

c)

ngớ ngẩn

d)

có nhiều điểm chung

9.

share accommodation=live together

a)

ở chung

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

bối rối

d)

ngạc nhiên

10.

calm

a)

tức giận, giận dữ

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

ngớ ngẩn

d)

hài lòng

11.

silly

a)

(adj) không gặp may, bất hạnh

b)

phản đối

c)

ngớ ngẩn

d)

làm lành, làm hòa

12.

unlucky

a)

(adj) không gặp may, bất hạnh

b)

có thể liên lạc được

c)

chân thật, trung thực

d)

đối mặt

13.

reconciled with sb=harmonised

a)

phản đối

b)

làm lành, làm hòa

c)

có thể liên lạc được

d)

bình tĩnh, điềm tĩnh

14.

contactable

a)

chân thật, trung thực

b)

ngạc nhiên

c)

có thể liên lạc được

d)

ngoài tầm kiểm soát

15.

opposed=object to Ving

a)

làm lành, làm hòa

b)

đối mặt

c)

phản đối

d)

tranh cãi

16.

truthful

a)

đối mặt

b)

bình tĩnh, điềm tĩnh

c)

ngớ ngẩn

d)

chân thật, trung thực

17.

encounter=face up to

a)

đưa ra quyết định

b)

có thể liên lạc được

c)

làm lành, làm hòa

d)

đối mặt

18.

counsellor=advisor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

19.

director

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

ở chung

d)

huấn luyện viên

20.

professor

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

21.

trainer

a)

người tư vấn

b)

đạo diễn, giám đốc, chỉ huy

c)

giáo sư

d)

huấn luyện viên

22.

identity=personality

a)

ngạc nhiên

b)

có nhiều điểm chung

c)

huấn luyện viên

d)

tính cách

23.

argument

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tính cách

c)

tranh cãi

d)

khởi xướng

24.

make a decision

a)

quan điểm, ý kiến

b)

tranh cãi

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

đưa ra quyết định

25.

opinion=viewpoint=point of view

a)

đối mặt

b)

tính cách

c)

quan điểm, ý kiến

d)

khởi xướng

26.

in order to=so as to

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định

c)

tranh cãi

d)

để

27.

take the initiative=ralse the first idea

a)

khởi xướng

b)

đưa ra quyết định cuối cùng

c)

đưa ra thay đổi quan trọng

d)

bị thu hút

28.

make the last decision

a)

đưa ra quyết định cuối cùng

b)

đưa ra thay đổi quan trọng

c)

quan điểm, ý kiến

d)

tranh cãi

29.

make important changes

a)

để

b)

đưa ra thay đổi quan trọng

c)

tính cách

d)

tranh cãi

30.

sacrifice

a)

ảnh hưởng

b)

bị thu hút

c)

sự hy sinh

d)

chấp nhận

31.

attracted=fascinated

a)

để

b)

từ chối làm gì

c)

quan điểm, ý kiến

d)

bị thu hút

32.

accepted

a)

phản đối

b)

ảnh hưởng

c)

làm lành, làm hòa

d)

chấp nhận

33.

influenced on

a)

ảnh hưởng

b)

chấp nhận

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

34.

rejected to V=refuse to V

a)

quỳ gối xuống

b)

từ chối làm gì

c)

cầu hôn

d)

chấp nhận

35.

popped the question = propose = asked sb to marry

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

quỳ gối xuống

c)

chân thật với

d)

cầu hôn

36.

get down on sb's knees=go down on sb's knees

a)

cầu hôn

b)

đồng ý, đồng tình với ai

c)

chân thật với

d)

quỳ gối xuống

37.

see eye to eye with=agree with

a)

đồng ý, đồng tình với ai

b)

giống ai

c)

bị thu hút

d)

từ chối làm gì

38.

be truthful with

a)

tôn trọng, ngưỡng mộ

b)

chân thật với

c)

cấm đoán

d)

hỗ trợ

39.

look up to=respect

a)

ảnh hưởng

b)

giống ai

c)

tôn trọng, ngưỡng mộ

d)

từ chối làm gì

40.

take after

a)

chăm sóc

b)

bảo quản

c)

giống ai

d)

chán nản

41.

forbid

a)

hỗ trợ

b)

chấp nhận

c)

chân thật với

d)

cấm đoán

42.

assist=support

a)

hỗ trợ

b)

(v) bỏ qua, lờ đi

c)

chán

d)

lạc quan

43.

ignore

a)

bảo quản

b)

(v) bỏ qua, lờ đi

c)

buồn chán, chán nản, trầm cảm

d)

lạc quan

44.

preserve

a)

cấm đoán

b)

hỗ trợ

c)

bảo quản

d)

buồn chán, chán nản, trầm cảm

45.

depressed

a)

lạc quan

b)

phiền phức

c)

buồn chán, chán nản, trầm cảm

d)

hài lòng, thỏa mãn

46.

fed up with=bored with

a)

tính trẻ con

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

bi quan

d)

chán

47.

optimistic

a)

trưởng thành, chín chắn

b)

nhạy cảm

c)

bi quan

d)

lạc quan

48.

pessimistic

a)

bi quan

b)

lạc quan

c)

bảo quản

d)

tràn đầy năng lượng

49.

satisfied with=pleased

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

trưởng thành, chín chắn

c)

hài lòng, thỏa mãn

d)

phiền phức

50.

mature

a)

phiền phức

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

trưởng thành, chín chắn

d)

tính trẻ con

51.

annoyed

a)

xao nhãng

b)

nhạy cảm

c)

phiền phức

d)

tính trẻ con

52.

childish

a)

nhạy cảm

b)

tràn đầy năng lượng

c)

tập trung vào

d)

tính trẻ con

53.

energetic=full of energy

a)

tập trung vào

b)

ngó lơ, bỏ qua

c)

phiền phức

d)

tràn đầy năng lượng

54.

sensitive (about/to)

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

chán

c)

bi quan

d)

nhạy cảm

55.

tune out

a)

ngó lơ, bỏ qua

b)

tập trung vào

c)

quên

d)

xao nhãng

56.

focus on=concentrate on

a)

thú nhận, thổ lộ

b)

xao nhãng

c)

tập trung vào

d)

che giấu

57.

forget

a)

che giấu

b)

quên

c)

nhạy cảm

d)

tuyên bố

58.

neglect=distract

a)

vạch trần, phơi bày

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

che giấu

d)

xao nhãng

59.

regard

a)

chú ý

b)

thú nhận, thổ lộ

c)

tràn đầy năng lượng

d)

nhạy cảm

60.

confess=admit

a)

gợi ý

b)

che giấu

c)

thú nhận, thổ lộ

d)

chia sẻ, tâm sự

61.

conceal

a)

tuyên bố

b)

phiền phức

c)

vạch trần, phơi bày

d)

che giấu

62.

declare

a)

tuyên bố

b)

chia sẻ, tâm sự

c)

xao nhãng

d)

quên

63.

expose

a)

che giấu

b)

hài lòng, thỏa mãn

c)

vạch trần, phơi bày

d)

bảo quản

64.

confide

a)

ở tận đáy lòng

b)

chia sẻ, tâm sự

c)

độc lập

d)

tiết lộ

65.

innermost

a)

tiết lộ

b)

ở tận đáy lòng

c)

bắt đầu

d)

độc lập

66.

drift apart from=be isolated=be separated

a)

độc lập

b)

độc lập

c)

bị cô lập, cách ly

d)

bắt đầu

67.

be independent

a)

vạch trần, phơi bày

b)

bắt đầu

c)

chia sẻ, tâm sự

d)

độc lập

68.

be associated

a)

xao nhãng

b)

kết bạn, giao du với

c)

gợi ý

d)

thú nhận, thổ lộ

69.

strike up

a)

gợi ý

b)

vạch trần, phơi bày

c)

bắt đầu

d)

tuyên bố

70.

dear

a)

người yêu dấu

b)

kẻ thù

c)

bạn

d)

phụ thuộc vào

71.

foe

a)

vợ, chồng

b)

kẻ thù

c)

người yêu dấu

d)

phản đối

72.

mate

a)

kẻ thù

b)

vợ, chồng

c)

bạn

d)

thiếu tôn trọng

73.

significant other=spouse

a)

bạn

b)

tôn trọng

c)

kẻ thù

d)

vợ, chồng

74.

depend on

a)

tôn trọng

b)

phản đối

c)

phụ thuộc vào

d)

bạn

75.

disaprove of

a)

phụ thuộc vào

b)

đánh giá thấp

c)

thiếu tôn trọng

d)

phản đối

76.

disrespect=look down on

a)

thiếu tôn trọng

b)

đánh giá thấp

c)

khoan dung

d)

rộng lượng

77.

underestimate

a)

thông cảm

b)

đánh giá thấp

c)

máu lạnh

d)

tử tế, tốt bụng

78.

inhuman

a)

bi quan

b)

rộng lượng

c)

máu lạnh

d)

khoan dung

79.

kind-hearted

a)

rộng lượng

b)

triển vọng, tiềm năng

c)

thông cảm

d)

tử tế, tốt bụng

80.

generous

a)

rộng lượng

b)

bi quan

c)

thông cảm

d)

vô vọng

81.

sympathetic

a)

phá luật

b)

thông cảm

c)

triển vọng, tiềm năng

d)

vô vọng

82.

promising

a)

rộng lượng

b)

tử tế, tốt bụng

c)

triển vọng, tiềm năng

d)

vô vọng

83.

hopeless

a)

triển vọng, tiềm năng

b)

phản đối

c)

đánh giá thấp

d)

vô vọng

84.

break a leg=good luck

a)

bi quan

b)

mang lại

c)

tạo thiện cảm với ai

d)

chúc may mắn

85.

break the rule

a)

biến thành

b)

gắn lên

c)

tiếp quản

d)

phá luật

86.

break the ice with sb

a)

biến thành

b)

mang lại

c)

tạo thiện cảm với ai

d)

thông cảm

87.

bring about=cause

a)

hội ngộ

b)

mang lại

c)

gắn lên

d)

rộng lượng

88.

put up

a)

gắn lên

b)

tiếp quản

c)

biến thành

d)

tiếp tục

89.

take over

a)

tiếp quản

b)

biến thành

c)

mang lại

d)

gắn lên

90.

turn into

a)

lớn lên, trưởng thành

b)

biến thành

c)

tiếp tục

d)

cãi nhau

91.

carry on

a)

gắn lên

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

tiếp tục

d)

tiếp quản

92.

grow up

a)

tiếp quản

b)

ổn định cuộc sống

c)

tiếp tục

d)

lớn lên, trưởng thành

93.

settle down

a)

ổn định cuộc sống

b)

yêu say đắm

c)

tiếp quản

d)

mang lại

94.

work out=do exercise

a)

cãi nhau

b)

tập thể dục

c)

hội ngộ

d)

bởi vì

95.

fall out

a)

hội ngộ

b)

tạo thiện cảm với ai

c)

phá luật

d)

cãi nhau

96.

fall head over heals

a)

làm hòa với ai

b)

kết hôn

c)

ly hôn

d)

yêu say đắm

97.

reunion

a)

bởi vì

b)

làm hòa với ai

c)

phải lòng ai

d)

hội ngộ

98.

caught=because of

a)

có điểm chung

b)

bởi vì

c)

đi chơi cùng nhau

d)

hội ngộ

99.

make up with sb

a)

cuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết.

b)

yêu say đắm

c)

làm hòa với ai

d)

lắng nghe ai đó 1 cách chân thành

100.

divorce

a)

kết hôn

b)

cãi nhau

c)

tiếp tục

d)

ly hôn

101.

marry

a)

kết hôn

b)

có điểm chung

c)

lắng nghe ai đó 1 cách chân thành

d)

hẹn hò theo nhóm

102.

have sth in common

a)

đi chơi cùng nhau

b)

có điểm chung

c)

phải lòng ai

d)

xem xét

103.

going out together

a)

yêu từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

b)

phải lòng ai

c)

đi chơi cùng nhau

d)

lắng nghe ai đó 1 cách chân thành

104.

lend an ear to

a)

cuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết.

b)

hẹn hò theo nhóm

c)

yêu từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

d)

lắng nghe ai đó 1 cách chân thành

105.

have a crush on somebody

a)

phải lòng ai

b)

hẹn hò theo nhóm

c)

bao gồm

d)

sự cam kết

106.

blind date

a)

cuộc hẹn giữa hai người chưa hề quen biết.

b)

hẹn hò theo nhóm

c)

yêu từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

d)

sự cam kết

107.

group dating

a)

bao gồm

b)

hẹn hò theo nhóm

c)

sự cam kết

d)

người yêu thời trung học

108.

love at first sight

a)

cố tình lờ đi

b)

sự cam kết

c)

xem xét

d)

yêu từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

109.

seeing

a)

bao gồm

b)

hẹn hò

c)

xem xét

d)

sự cam kết

110.

the apple of one's eye

a)

người yêu thời trung học

b)

hẹn hò

c)

sự cam kết

d)

người quan trọng, đặc biệt mà bạn yêu, tự hào

111.

commitment

a)

sự cam kết

b)

hẹn hò

c)

bao gồm

d)

cãi nhau

112.

involve

a)

phải lòng ai

b)

xem xét

c)

bao gồm

d)

hẹn hò

113.

high school sweetheart

a)

người quan trọng, đặc biệt mà bạn yêu, tự hào

b)

cãi nhau

c)

hẹn hò

d)

người yêu thời trung học

114.

turn a deaf ear to

a)

cãi nhau

b)

làm hòa với ai

c)

ly hôn

d)

cố tình lờ đi

115.

have got a date

a)

sự cam kết

b)

hẹn hò

c)

đi chơi cùng nhau

d)

phải lòng ai

116.

quarrel

a)

xem xét

b)

cố tình lờ đi

c)

cãi nhau

d)

hẹn hò