Font size
WorksheetsVUI CÙNG TOÁN HỌC
Total questions: 12
Worksheet time: 5mins
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000, 500 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
300 000, 400 000
Số "Một trăm mười chín nghìn hai trăm tám mươi" là:
119 280
19 280
109 280
119 208
Số 96 315 đọc là:
Chín sáu ba một năm
Chín sáu nghìn ba trăm mười lăm
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười năm
Số "Hai trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi ba" viết là:
260 743
206 734
206 734
206 743
Số “Tám trăm nghìn tám trăm linh hai” viết là:
800 820
800 082
800 802
800 280
Số "721 894" đọc là:
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi tư
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi tư
Số "30 065" gồm:
3 chục nghìn, 6 trăm, 5 đơn vị
3 chục nghìn, 6 chục, 5 đơn vị
3 chục nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị
3 chục nghìn, 5 chục, 6 đơn vị
Các số: 56 721, 65 721, 56 271, 65 127 xếp theo thứ tự tăng dần là:
(a)
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
trăm
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
3000
300
30
3
