Font size
WorksheetsÔn tập hóa học 1
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)
CaOH
Ca(OH)2
Ca2(OH)
Ca3OH
Công thức hóa học của Na và O
Na2O
NaO
NaO2
Na2O1
Công thức hóa học của Ba và O
Ba2O
BaO
BaO2
Ba2O2
Công thức hóa học của Al và O
Al2O
AlO
Al3O2
Al2O3
Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
Công thức hóa học của Zn và O
Zn2O
ZnO
Zn3O2
Zn2O3
Công thức hóa học của S (VI) và O
S2O
SO3
S2O6
S3O
Công thức hóa học của H và Cl
HCl
H1Cl1
H3Cl2
Công thức hóa học của H và (SO4)
H 2SO4
H 2 (SO4)
H (SO4)2
Công thức hóa học của Ca và (SO4)
Ca 2SO4
Ca2 (SO4)2
Ca SO4
Công thức hóa học của K và (SO4)
K2SO4
K (SO4)
KSO4
Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I)
CaOH
Ca(OH)2
Ca2(OH)
Ca3OH
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
CuO, CaO, K2O, Na2O.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
Na2O, BaO, CuO, MnO.
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và ...
Từ thích hợp điền vào chỗ trống là
kết tủa
khí O2
khí H2
nước
Cho phương trình hóa học sau: phương trình hóa học nào viết đúng
Al + O2 → Al2O3
Al + 3O2 → Al2O3
Al + 3O2 → 2 Al2O3
4Al + 3O2 → 2 Al2O3
Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Câu 4: Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + 2H2O.
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.
SO3 + H2O → H2SO4.
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Câu 8: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng?
Al.
Mg.
Cu.
Zn.
Cho phương trình hóa học sau:
aAl + bH2SO4 →cAl2(SO4)3 +dSO2 + eH2O
Hệ số cân bằng a và b là
6 và 2.
2 và 6.
2 và 3.
3 và 2.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong axit sunfuric đặc, nóng. Thể tích khí SO2 thu được (đktc) là
4,48 lít.
2,24 lít.
6,72 lít.
8,96 lít.
Axit + Kim loại -->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Axit + bazo -->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?
Natri clorua
Axit clohidric
Natri nitrat
Natri hidroxit
CaO + 2HCl -->
CaCl2
CaCl2 + H2O
H2O
CaCl2 + H2
NaOH + HCl -->
NaCl + H2O
NaCl + H2
NaCl
H2O
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?
Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2O
CuO + HCl --> CuCl + H2O
CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Hoàn thành PTHH sau:
P + O2 -> .......
P + O2 -> P2O5
4 P + 5 O2 -> 2 P2O5
5 P + O2 -> P5O2
P + 2 O2 -> PO
Cho phương trình CaCO3 → CO2 + H2O
Để điều chế 2,24 l CO2 thì số mol CaCO3 cần dùng là:
(C=12, O=16, Ca=40, H=1)
1 mol
0,1 mol
0,001 mol
2 mol
Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?
Fe2O3
Fe(OH)3
Na2O
P2 O5
Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Fe, Zn, Li, Sn
K, Na, Ca, Ba
Cu, Pb, Rb, Ag
Al, Hg, Cs, Sr
Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:
CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO
CO, CaO, NaOH, BaSO4
PbO, HCl, CO, CaO
CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO
Tên gọi củaAl2O3 là:
Nhôm oxit
Đi nhôm tri oxit
Nhôm (III) oxit
Nhôm (II) oxit.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, CO2, K2O, Na2O.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
