wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 8_Hóa trị

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của nguyên tố Hidro là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

2.

Hóa trị của nguyên tố Cacbon (C) là

a)

II

b)

IV

c)

I

d)

III

3.

Hóa trị của nguyên tố Cacbon (C) là

a)

II

b)

IV

c)

I

d)

III

4.

Hóa trị của nguyên tố N là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

5.

Hóa trị của nguyên tố Oxi (O) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

6.

Hóa trị của nguyên tố Natri (Na) là

a)

I

b)

II

c)

1

d)

2

7.

Hóa trị của nguyên tố Nhôm (Al) là

a)

II

b)

III

c)

2

d)

3

8.

Hóa trị của nguyên tố Sắt (Fe) là

a)

2

b)

II

c)

III

d)

3

9.

Hóa trị của nguyên tố Đồng (Cu) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Hóa trị của nguyên tố Ba (Bari) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

11.

Hóa trị của nguyên tố Bạc (Ag) là

a)

1

b)

2

c)

I

d)

II

12.

Hóa trị của nguyên tố Kali (K) là

a)

1

b)

2

c)

I

d)

II

13.

Hóa trị của nguyên tố Caxin (Ca) là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Hóa trị của nguyên tố Lưu huỳnh là

a)

II, IV, V

b)

II, IV, VI

c)

I, IV, V

d)

I, II, IV

15.

Hóa trị của nguyên tố Clo (Cl) là

a)

I

b)

II

c)

1

d)

2

16.

Hóa trị của nguyên tố Photpho (P) là

a)

I

b)

III

c)

V

d)

VII

17.

Hóa trị của nguyên tố Kẽm (Zn) là

a)

II

b)

IV

c)

2

d)

4

18.

Hóa trị của nguyên tố Magie (Mg) là

a)

2

b)

3

c)

II

d)

III

19.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

20.

Công thức hóa học của Ba O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

21.

Công thức hóa học của Al O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

22.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

23.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

24.

Công thức hóa học của S (VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

25.

Công thức hóa học của H Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

26.

Công thức hóa học của H (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

27.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

28.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

29.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

30.

Công thức hóa học của Fe (III) (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

31.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

32.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

33.

Những nguyên tố có hóa trị II

a)

flo (F)

b)

Oxi (O)

c)

Canxi (Ca)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)