NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂRM TRA GIỮA KỲ HÓA 8
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Hóa trị là con số biểu thị:
Khả nnăg phản ứng của các nguyên tử.
Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
Khả năng phân li các chất.
Tất cả đều đúng.
Câu 2: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị.
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị.
H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị
Câu 3: Iron trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với iron trong công thức Fe2O3
A. FeSO4.
B. Fe2SO4.
C. Fe2(SO4)2.
D. Fe2(SO4)3.
Câu 4: Công thức nào dưới đây viết đúng?
A. MgCl2.
B. CaBr3.
C. AlCl2.
D. Na2NO3.
Câu 5: Công thức hóa học nào đây sai?
. NaOH
ZnOH.
KOH
Fe(OH)3.
Câu 6: Công thức nào sau đây không đúng?
BaSO4.
. BaO.
. BaCl.
Ba(OH)2.
Câu 7: Công thức hoá học đúng là?
Al(NO3)3.
AlNO3
Al3(NO3).
Al2(NO3).
Câu 8: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hóa trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là hợp chất H3Y. Vậy của X với Y có công thức là
A. XY.
B. X2Y
C. XY2.
D. X2Y3
Câu 9: Hợp chất X có công thức Fe(NO3)x và có khối lượng phân tử là 242. Giá trị của x là
3
2
1
4
Câu 10: Trong phản ứng hóa học, yếu tố thay đổi là:
liên kết giữa các nguyên tử.
. tổng số lượng các nguyên tử.
tổng số lượng các phân tử.
cả 3 yếu tố trên.
Câu 11: Trong phản ứng hóa học, yếu tố không thay đổi là
A. liên kết giữa các nguyên tử.
B. tổng số lượng các phân tử.
C. tổng khối lượng các chất tham gia và sản phẩm.
D. cả 3 yếu tố trên.
Câu 12: Dấu hiệu giúp ta nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là:
có chất kết tủa (chất không tan) hoặc chất khí sinh ra.
. có tỏa nhiệt , phát sáng
có sự thay đổi màu sắc.
. tất cả các dấu hiệu trên.
Câu 13: Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra là:
các chất tiếp xúc với nhau.
cung cấp nhiệt độ hoặc thêm chất xúc tác.
các chất tiếp xúc với nhau, có thể cung cấp nhiệt độ hoặc thêm chất xúc tác.
các chất tiếp xúc với nhau, phải cung cấp nhiệt độ và thêm chất xúc tác.
Câu 14: Trong quá trình phản ứng hóa học xảy ra thì:
A. lượng chất phản ứng tăng dần, lượng sản phẩm giảm dần.
B. lượng chất phản ứng giảm dần, lượng sản phẩm tăng dần.
C. lượng chất phản ứng và lượng sản phẩm không thay đổi.
D. lượng chất phản ứng và lượng sản phẩm đều giảm dần.
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. hiện tượng hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác.
B. trong phản ứng hóa học tính chất của các chất giữ nguyên.
C. trong phản ứng hóa học tổng số lượng các nguyên tử vẫn giữ nguyên.
D. trong phản ứng hóa học tổng khối lượng chất tham gia bằng tổng khối lượng sản phẩm.
Câu 16: Khi nhóm bếp than ngư:ời ta thường đập nhỏ than ra, mục đích của việc này để
làm than cháy chậm hơn.
. làm than không bị nổ.
. làm tăng diện tích tiếp xúc giữa than và oxygen.
làm than nhìn có vẻ nhiều hơn.
Câu 17: Hiện tượng vật lí là:
chất thay đổi về khối lượng.
. chất biến đổi có tạo ra chất khác.
biến đổi mà vẫn không tạo ra chất khác.
chất thay đổi về nhiệt độ nóng chảy.
Câu 18: Hiện tượng hóa học là:
chất thay đổi về khối lượng.
. chất biến đổi có tạo ra chất khác.
chất biến đổi mà vẫn không tạo ra chất khác.
chất thay đổi về hình dạng bên ngoài.
Câu 19: Để phản ứng nung đá vôi xảy ra nhanh hơn, người ta thực hiện những thao tác:
đập nhỏ đá vôi và than.
xếp than đá lẫn với đá vôi xen kẽ.
. nung ở nhiệt độ cao.
cả 3 thao tác trên.
Câu 20: Để phản ứng giữa Iron và Sulfur xảy ra, người ta thực hiện những thao tác:
. cắt nhỏ iron hoặc nghiền thành bột iron.
trộn bột iron với bột sulfur.
nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao.
cả 3 thao tác trên.
Câu 21: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là:
A. xăng để trong lọ hở nút bị bay hơi.
B. than cháy trong không khí tạo ra khí carbonic.
C. thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ.
D. vàng được uốn cong thành nhẫn, vòng.
Câu 22: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng vật lí là:
xay gạo thành bột.
đốt bột sulfur thành khí.
thanh iron để ngoài không khí bị gỉ.
đốt cháy đường tạo thành than và nước.
Câu 23: Quá trình sau đây có xảy ra phản ứng: hóa học
hòa tan đường vào nước thu được nước đường
nước đường khi đun nóng có hiện tượng nước bay hơi.
. đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất rắn màu đen.
chất rắn màu đen khô lại và tách ra thành mảng nhỏ.
Câu 24: Quá trình sau đây không xảy ra phản ứng hóa học:
rượu để lâu trong không khí bị chua.
. iron để lâu trong không khí ẩm bị gỉ sét
nước cạn dần khi để lâu trong không khí.
đun dầu ăn trên chảo quá nóng sinh ra chất có mùi khét.
Câu 25: Hòa tan 2 viên Zn vào dung dịch acid HCl thì thấy có hiện tượng sủi bọt khí. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ở thí nghiệm này là:
có sự thay đổi nhiệt độ.
có sự thay đổi màu sắc.
có chất khí sinh ra.
cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 26: Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch Na2SO4 thì thấy xuất hiện chất rắn không tan. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ở đây là
có sự thay đổi nhiệt độ.
có sự thay đổi màu sắc.
có chất rắn sinh ra.
cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 27: Chấm dung dịch acid HCl lên mẩu quỳ tím, quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ở đây là:
. có sự thay đổi nhiệt độ.
có sự thay đổi màu sắc
có chất khí sinh ra.
cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 28: Nung thuốc tím (KMnO4) sau một thời gian người ta thu được chất rắn màu xanh tan được trong nước, chất rắn màu đen không tan và khí oxygen. Để khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra, ta dựa vào dấu hiệu:
có sự thay đổi nhiệt độ
có sự thay đổi màu sắc
có chất khí sinh ra.
cả 2 dấu hiệu là thay đổi màu sắc và có chất khí sinh ra.
Câu 29: Cho iron tác dụng vừa đủ với acid HCl thu được 12,7 g muối iron và 0,2 g khí bay lên. Tổng khối lượng các chất phản ứng là:
12,5 gam
12,9 gam
10,7 gam
12,72 gam
Câu 30: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất khí A cần dùng 6,4 gam khí oxygen, thu được 4,4 gam carbon dioxide và 3,6 gam nước. Giá trị m là:
7,2
5,6
1,6
14,4
