wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A1- TC9

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tỷ khối.

b)

Số lớp electron.

c)

Số e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân.

3.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

a)

Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

b)

Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

c)

Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

4.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

5.

Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:

a)

Không xác định.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không biến đổi.

6.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

a)

Kim loại mạnh nhất là natri.

b)

Phi kim mạnh nhất là clo.

c)

Phi kim mạnh nhất là oxi. 

d)

Phi kim mạnh nhất là flo.

7.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 là:

a)

Tăng dần.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm dần.

d)

Không xác định.

8.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4 là:

a)

Không xác định.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Giảm dần

9.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

15P.

b)

12Mg.

c)

14Si.

d)

13Al.

10.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

I, Br, Cl, P.

b)

O, S, Se, Te.

c)

C, N, O, F.

d)

Na, Mg, Al, Si.

11.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

12.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

13.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là:

a)

RH3.

b)

RH4.

c)

H2R.

d)

HR.

14.

Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho. Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự

a)

Si < N < P < O.

b)

Si < P < N < O.

c)

P < N < Si < O.

d)

O < N < P < Si.

15.

Oxit cao nhất của một nguyên tố R có công thức là R2O5. trong hợp chất với hiđro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Vậy R là:

a)

14N.

b)

122 Sb.

c)

31P.

d)

75As.

16.

Hợp chất với hiđro của nguyên tố có công thức là RH4. Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là:

a)

12C.

b)

207Pb.

c)

119Sn.

d)

28Si

17.

Cho 78 gam một kim loại thuộc nhóm kim loại điển hình (thuộc nhóm IA) tác dụng với nước sau phản ứng tạo ra 22,4 lít khí hiđro (đo ở đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li(M=7)

b)

Na(M=23)

c)

K(M=39)

d)

Cs(M=133)

18.

Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tỷ khối.

b)

Số lớp electron.

c)

Số e lớp ngoài cùng

d)

Điện tích hạt nhân.

19.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

20.

Sự biến đổi độ âm điện của dãy nguyên tố F, Cl, Br, I là:

a)

Không xác định.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không biến đổi.

21.

Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

I, Br, Cl, P.

b)

O, S, Se, Te.

c)

C, N, O, F.

d)

Na, Mg, Al, Si.

22.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

23.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxi bằng 1?

a)

Nhóm VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIA.

24.

Các nguyên tố: nitơ, silic, oxi, photpho. Tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự

a)

Si < N < P < O.

b)

Si < P < N < O.

c)

P < N < Si < O.

d)

O < N < P < Si.

25.

Cho các phát biểu sau:

F là phi kim mạnh nhất.

Li là kim loại có độ âm điện lớn nhất.

He là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất.

Be là kim loại yếu nhất trong nhóm IIA.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

27.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Ca

b)

Li

c)

Cs

d)

Na

28.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến tính chất hóa học của nguyên tố?

a)

Số hạt notron

b)

Số khối nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử

d)

Cấu hình electron nguyên tử

29.

Các e ở lớp nào qui định tính chất hóa học của các nguyên tố nhóm A?

a)

Các e ở phần lớp d.

b)

Các e ở phân lớp s.

c)

Các e ở phân lớp p.

d)

Các e lớp ngoài cùng (các e hóa trị).

30.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau

b)

số lớp electron như nhau

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau

d)

cùng số electron s hay p

31.

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hỏi các electron ngoài cùng nằm ở lớp electron thứ mấy?

a)

lớp thứ 3

b)

lớp thứ 2

c)

lớp thứ 1

d)

lớp thứ 4

32.

Một nguyên tố có cấu hình electron của nguyên tử như sau: 1s22s22p4. Hãy xác định vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.

a)

chu kì 2, nhóm IVA

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA

c)

chu kì 2, nhóm VIA

d)

chu kì 2, nhóm VA

33.

Một nguyên tố có cấu hình electron của nguyên tử như sau: 1s22s22p63s23p1. Hãy xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn.

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm IIIA

d)

chu kì 2, nhóm VIIIA