wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương oxi - không khí

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lý của Oxi

a)

ở trạng thái khí và tan nhiều trong nước

b)

chất khí không màu, có mùi

c)

là chất khí nặng hơn không khí

d)

Tất cả các ý trên

2.

Công thức hóa học của Khí Oxi là

a)

O2

b)

2O

c)

O2O_2

d)

O2O^2

3.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2 

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

4.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

 P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

 P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

 2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

 4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

5.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt sắt trong lọ khí oxi hiện tượng học sinh quan sát được

a)

Sắt cháy mạnh, bắn ra các tia sáng, khi nguội có màu nâu đỏ bám trên thành lọ.

b)

Sắt cháy sáng chói, tạo ra khói trắng

c)

Sắt cháy mạnh với ngọn lửa màu xanh

d)

Cả ba ý trên đều đúng

6.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

7.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

8.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi và dễ bị nhiệt phân

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

9.

Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để có khối lượng nhỏ nhất

a)

KClO3

b)

KMnO4

c)

KNO­3

d)

H2O( điện phân)

10.

Số gam KMnO­4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

11.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

12.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

13.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

14.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

15.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

16.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

17.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

18.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi.

19.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

20.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

21.

Làm thế nào để dập tắt sự cháy?

a)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

Cách li chất cháy với oxi

c)

Phải đồng thời hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi

d)

Chỉ cần hoặc hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy hoặc cách li chất cháy với oxi

22.

Đốt cháy 6 gam khí oxi và 7 gam photpho trong bình. Sau phản ứng chất nào còn dư? (O=16, P=31)

a)

Photpho

b)

Oxi

c)

Không xác định được

d)

Cả hai chất vừa đủ

23.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

b)

B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c)

C.Oxi không có mùi và vị

d)

D.Oxi cần thiết cho sự sống

24.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

B. Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

C. Sự quang hợp của cây xanh

d)

D. Sự hô hấp của động vật

25.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?

a)

A. Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi

c)

C. Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

D. Không độc hại

26.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:

a)

A. Khí oxi tan trong nước

b)

B. Khí oxi ít tan trong nước

c)

C. Khí oxi khó hoá lỏng

d)

D. Khí oxi nhẹ hơn nước

27.

Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

a)

A. CuO

b)

B. ZnO

c)

C.PbO

d)

D. MgO

28.

Sự cháy là:

a)

A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

c)

C. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt nhưng có phát sáng.

d)

D. Sự oxi hóa không tỏa nhiệt và không phát sáng.

29.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:

a)

A. 21% khí nitơ ; 78% khí oxi ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

b)

B. 21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 78% khí nitơ ; 1% khí oxi.

c)

C. 21% khí oxi ; 78% khí nitơ ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm).

d)

D. 21% khí oxi ; 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 1% khí nitơ.

30.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

A. CuO, HCl, SO3.

b)

B. CO2, SO2, MgO.

c)

C. FeO, KCl, P2O5.

d)

D. N2O5, Al2O3, HNO3.

31.

Khi phân hủy có xúc tác 122,5 gam kaliclorat, thể tích khí oxi thu được sau khi phân hủy là

a)

A. 48,0 lít.

b)

B. 24,5 lít.

c)

C. 67,2 lít.

d)

D. 33,6 lít.

32.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp

a)

A. Mg + O2 --> MgO.

b)

B. 2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O.

c)

C. 2KClO3 --> 2KCl + 3O2.

d)

D. CaCO3 --> CO2 + CaO.

33.

Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 H2O +CuCuO\ +\ H_2\ \rightarrow\ H_2O\ +Cu

b)

CaO + H2O Ca(OH)2CaO\ +\ H_2O\ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2

c)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O22KMnO_4\ \rightarrow\ K_2MnO_4\ +\ MnO_2\ +\ O_2

d)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2OCO_2\ +\ Ca\left(OH\right)_2\ \rightarrow\ CaCO_3\ +\ H_2O

34.

Định nghĩa nào sau đây nói về phản ứng phân hủy?

a)

A. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các đơn chất và hợp chất

b)

B. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

c)

C. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay nhiều chất ban đầu

d)

D. Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các hợp chất với nhau

35.

Cho phản ứng Al + HCl --> AlCl3 + H2. Hệ số cân bằng cho phản ứng sẽ là:

a)

A. 1, 3, 2, 3

b)

B. 2, 6, 2, 3

c)

C. 3, 3, 1, 2

d)

D. 2, 6, 3, 2

36.

Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2). Phương trình hóa học của phản ứng được viết là:

a)

A. CaO + CO2 --> CaCO3

b)

B. CaCO3 --> CaO + CO2

c)

C. CaO + H2O --> Ca(OH)2

d)

D. CaCO3 + 2HCl --> CaCl2 + CO2 + H2O

37.

Để điều chế được 48 gam khí oxi, thì cần bao nhiêu mol kali clorat (KClO3) để phân hủy?

a)

A. 1 mol

b)

B. 1,5 mol

c)

C. 2 mol

d)

D. 2,5 mol