Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ HOÁ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng. Từ điền vào dấu “…” là

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng.

d)

Lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng.

2.

Cho PƯHH sau:

A + B → C + D.  Chọn đáp án đúng về định luật bảo toàn khối lượng:

a)

mA + mB = mC  + mD   

b)

mA + mB > mC  + mD

c)

mA + mD = mB  + mC                                    

d)

mA + mB < mC  + mD

3.

Đốt cháy 5 gam cacbon trong khí oxi, ta thu được 21 gam khí cacbonic. Khối lượng khí oxi cần dùng là:

a)

8 gam  

b)

 16 gam              

c)

28 gam                        

d)

 32 gam

4.

Biết trong hợp chất giữa S và H thì S có hóa trị II. Công thức hóa học thỏa mãn là

a)

H2S.

b)

HS.

c)

H4S.

d)

HS2.

5.

Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?

a)

Nước suối.

b)

Nước cất.

c)

Nước khoáng.

d)

Nước đá từ nhà máy.

6.

Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Chậu nhựa.

b)

Hộp bút.

c)

Không khí.

d)

Máy điện thoại

7.

Mọi vật thể được tạo nên từ

a)

Chất liệu.

b)

Vật chất.

c)

Vật liệu.

d)

Chất.

8.

Hãy cho biết điểm giống nhau về tính chất giữa nước khoáng và nước cất

a)

Dùng để pha chế thuốc tiêm.

b)

Trong suốt, không màu.

c)

Có lẫn các tạp chất khác.

d)

Sử dụng trong phòng thí nghiệm.

9.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton = số electron.

b)

Số proton = số nơtron.

c)

Số nơtron = số electron.

d)

Có cùng số proton.

10.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

Nơtron, electron.

b)

Electron, proton và nơtron.

c)

Electron, proton.

d)

Proton, nơtron.

11.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Proton.

b)

Proton và hạt nhân.

c)

Proton và electron.

d)

Proton và nơtron.

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ và .......(1) về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ..........(2) mang ...................(3) “

a)

(1) trung hòa, (2) hạt nhân, (3) điện tích âm.

b)

(1) trung hòa, (2) một hay nhiều electron, (3) không mang điện.

c)

(1) không trung hòa, (2) một hạt electron, (3) điện tích dương.

d)

(1) trung hòa, (2) một hay nhiều electron, (3) điện tích âm.

13.

Chất được chia thành hai loại lớn là 

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất.

14.

Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Nhiều hơn 2.

b)

Chỉ một nguyên tố hóa học.

c)

Bốn nguyên tố hóa học.

d)

Hai nguyên tố.

15.

Trong số các ý dưới đây, hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất

a. Nước được tạo nên từ H và O.

b. Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl.

c. Bột lưu huỳnh được tạo nên từ S.

d. Kim loại đồng được tạo nên từ Cu.

e. Đường mía được tạo nên từ C, H và O.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Dãy chất nào dưới đây là phi kim

a)

Kẽm, cacbon, lưu huỳnh, oxi.

b)

Nitơ, oxi, cacbon, lưu huỳnh.

c)

Sắt, kẽm, lưu huỳnh, oxi.

d)

Sắt, oxi, nitơ, lưu huỳnh.

17.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất

a. Axit photphoric (chứa H, P, O).

b. Kim cương do nguyên tố cacbon tạo nên.

c. Khí ozon có công thức hóa học là O3.

d. Kim loại bạc tạo nên từ Ag.

e. Than chì tạo nên từ C.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

18.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim.

b)

Kim loại và hữu cơ.

c)

Vô cơ và phi kim.

d)

Vô cơ và hữu cơ.

19.

Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl3 biết Clo hóa trị I.

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Nguyên tử Fe có hóa trị II trong công thức nào?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe.

d)

FeCl3.

21.

Nguyên tố nào có hóa trị II trong các chất sau:

a)

Oxi.

b)

Natri.

c)

Kali.

d)

Hidro.

22.

Trong các hiện tượng sau, hãy cho biết đâu là hiện tượng hóa học

a)

Đốt gas để thu nhiệt.

b)

Khi nấu cơm, nước bay hơi.

c)

Cô cạn dung dịch đường cho đậm đặc.

d)

Hòa tan đường vào nước.

23.

Hiện tượng vật lý là

a)

Hiện tượng chất bị phân hủy.

b)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất mới.

c)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

d)

Hiện tượng biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

24.

Trong các hiện tượng sau:

(1) Pha loãng nước muối.

(2) Đốt cháy mẩu giấy.

(3) Nước bốc hơi.

(4) Lưu huỳnh cháy trong không khí.

Hãy cho biết hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?

a)

(1), (2).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3).

d)

(3), (4).

25.

Nung đá vôi (CaCO3) người ta thu được 16,8 kg canxioxit và 13,2 kg khí cacbonic. Tính khối lượng đá vôi cần dùng.

a)

30 kg.

b)

31 kg.

c)

32 kg.

d)

33 kg

26.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ, phương trình chữ của phản ứng hóa học là:

a)

Sắt + Oxi → Oxit sắt từ

b)

Oxi + Oxit sắt từ → Sắt

c)

Oxit sắt từ → Sắt + Oxi 

d)

Sắt + Oxit sắt từ → Oxi

27.

Trong phản ứng sau chất nào là sản phẩm ? 

Axit clohidric + kali cacbonat --> kaliclorua + cacbon đioxit + nước

a)

Axit clohidric, natriclorua 

b)

Kaliclorua, cacbon đioxit,

c)

cacbon đioxit, nước

d)

Kaliclorua, cacbon đioxit, nước

28.

Khi xảy ra phản ứng hóa học sẽ

a)

có ánh sáng phát ra.

b)

có sinh nhiệt.

c)

có chất mới tạo thành.

d)

có chất không tan trong nước.

29.

Trong một phản ứng hóa học các chất phản ứng và các chất sản phẩm phải chứa cùng:

a)

Số nguyên tử trong mỗi chất

b)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số nguyên tố tạo chất                          

d)

Số phân tử của mỗi chất

30.

Phương trình hóa học dùng để biểu diễn

a)

hiện tượng hóa học

b)

hiện tượng vật lí

c)

ngắn gọn phản ứng hóa học

d)

sơ đồ phản ứng hóa học

31.

Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng: Na + O2 ---> Na2O?

a)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 4 : 1 : 2

b)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 1 : 1 : 1

c)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 2

d)

số nguyên tử Na : số phân tử O2 : số phân tử Na2O = 2 : 1 : 1

32.

Cho PTHH: 2Cu + O2  → 2CuO. 

Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng : số phân tử oxi: số phân tử CuO là:

a)

 1:2:1  

b)

2:1:2    

c)

2:1:1                

d)

2:2:1

33.

Phương trình hóa học nào sau đây cân bằng đúng?

a)

HCl + Zn → ZnCl2 + H2

b)

3HCl + Zn → ZnCl2 + H2

c)

2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

d)

2HCl + 2Zn → 2ZnCl2 + H2

34.

Cho PTHH: 2Al + 3CuSO4 → X + 3Cu. X là chất nào trong các chất sau đây:

a)

Al2O3

b)

Al2 (SO4)3

c)

Al(OH)3       

d)

AlCl3

35.

Phân tử A có phân tử khối là 64 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố S và O. Xác định công thức hóa học của A.

a)

S2O.

b)

SO2.

c)

SO.

d)

SO3.

36.

Phân tử X có phân tử khối là 80 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố Cu và O. Xác định công thức hóa học của X.

a)

Cu2O3.

b)

Cu2O.

c)

CuO2.

d)

CuO.

37.

Năm phân tử hiđro viết là:

a)

5H  

b)

H2       

c)

5 h2

d)

5H2     

38.

So sánh nguyên tử Mg (magie) với nguyên tử C (cacbon), ta thấy:

a)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.

b)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần

d)

Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.

39.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sắt là

a)

S

b)

Fe

c)

fE

d)

FE

40.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố magie là:

a)

Mn    

b)

MG    

c)

Mg    

d)

mG