NEW
Font size
WorksheetsK11.2022-Ôn tập SINH HK1
Total questions: 40
Worksheet time: 16mins
Câu 1: Đặc điểm đúng về hô hấp là:
A. hô hấp tạo năng lượng và giúp duy trì nhiệt độ cho các hoạt động sống.
B. hô hấp là quá trình cây lấy khí CO2 và thải khí O2.
C. Hô hấp là quá trình thu năng lượng và tỏa nhiệt.
D. Hô hấp là quá trình oxi hóa nước.
Câu 2: Hô hấp kị khí khác hô hấp hiếu khí là:
A. hô hấp kị khí có giai đoạn đường phân.
B. hô hấp kị khí có giai đoạn lên men (rượu/lactic).
C. thực hiện hô hấp ở ti thể.
D. diễn ra trong điều kiện đủ ôxi.
Câu 3: Đặc điểm đúng khi nói về hô hấp sáng là:
1. Là quá trình hấp thụ oxi và giải phóng CO2.
2. Xảy ra ở ngoài sáng trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, tích lũy nhiều oxi.
3. Không xảy ra đồng thời với quang hợp.
4. Gây lãng phí sản phẩm quang hợp.
A. 1, 3, 4.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 3.
D. 1, 2, 4.
Câu 4: Cảm ứng ở sinh vật là:
A. khả năng thực vật trả lời tác động từ con người.
B. sự phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
C. đáp ứng của sinh vật tới các kích thích có hướng.
D. phản ứng của động vật với các kích thích vô hướng.
Câu 5: Hướng động là:
A. phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích từ một hướng.
B. phản ứng của động vật trước tác nhân kích thích vô hướng.
C. phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích từ một hướng.
D. phản ứng của thực vật trước tác nhân kích thích vô hướng.
Câu 6: hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng là
Hướng động.
Ứng động.
Phản xạ.
Cảm ứng ở động vật.
Câu 7: Giúp rễ bám sâu vào đất, đứng vững trong môi trường sống là vai trò của:
A. hướng sáng.
B. hướng nước
C. hướng tiếp xúc.
D. hướng trọng lực.
Câu 8: hoa nở vào buổi sáng, sự thức ngủ của lá, chồi cây là hình thức cảm ứng:
A. hướng sáng.
B. ứng động sinh trưởng.
C. hướng tiếp xúc.
D. ứng động không sinh trưởng.
Câu 9: Đặc điểm của phản xạ không có điều kiện là:
1. Bẩm sinh. 2. Di truyền. 3. Đặc trưng cho cá thể.
4. Bền vững. 5. Hình thành trong đời sống cá thể.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 4
D. 3, 4, 5.
Câu 10: Trường hợp nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
A. Trời lại thì nổi da gà.
B. Trẻ em khóc khi đói.
C. Run khi trời lạnh.
D. Tiết nước bọt khi thấy đồ chua.
Câu 11: Đặc điểm đúng về hô hấp là
A. hô hấp là quá trình cơ thể lấy ôxi và giải phóng CO2 .
B. hô hấp là quá trình cây lấy khí CO2 và thải khí O2.
C. hô hấp là quá trình thu năng lượng và tỏa nhiệt.
D. hô hấp là quá trình oxi hóa nước.
Câu 12: Hô hấp ngoài là
A. Hô hấp chỉ gồm các quá trình trao đổi diễn ra trong phổi.
B. Hô hấp ngoài thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
C. thực hiện hô hấp ở ti thể.
D. diễn ra trong điều kiện đủ ôxi.
Câu 13: Bao nhiêu đặc điểm nào sau đây đúng khi nói bề mặt trao đổi khí?
1. bề mặt trao đổi khí hẹp.
2. bề mặt trao đổi khí ẩm ướt.
3. nhiều mạch máu có kích thước lớn.
4. không có sự lưu thông khí.
1
2
3
4
Câu 14: Những loài động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp qua bề mặt cơ thể?
A. Giun đất, sứa.
B. Châu chấu, cào cào.
C. Rùa, chuồn chuồn.
D. Muỗi, giun đất.
Câu 15: Quá trình biến đổi các chất phức tạp trong thức ăn thành chất đơn giản để cơ thể hấp thụ là quá trình
A. hô hấp
B. tuần hoàn
C.tiêu hóa
D. cân bằng nội môi
Câu 16: Sắp xếp các ý sau đúng về chiều hướng tiến hóa ở tiêu hóa của động vật?
1. Chưa có cơ quan tiêu hóa.
2. Có ống tiêu hóa.
3. Có túi tiêu hóa.
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 2
C. 2, 1, 3
D. 3, 2, 1
Câu 17: Tiêu hóa ở túi tiêu hóa có đặc điểm là
A. chỉ tiêu hóa nội bào.
B. chỉ tiêu hóa ngoại bào
C. tiêu hóa nội bào và ngoại bào
D. chỉ có ở động vật có xương sống
Câu 18: Sinh vật nào sau đây có hình thức tiêu hóa nội bào?
A. Trùng đế giày
B. Chó
C. Mèo
D. Châu chấu
Câu 19: Sinh vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa ngoại bào?
A. Trùng đế giày.
B. Chó
C. Trùng roi xanh
D. Thủy tức
Câu 20: Những loài động vật nào sau đây thực hiện hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Giun đất, ruột khoang.
B. Châu chấu, cào cào
C. Rùa, chuồn chuồn.
D. Muỗi, giun đất.
Câu 21: Mao mạch thực hiện
A. trao đổi chất giữa máu với tế bào
B. vận chuyển máu từ tim về phổi.
C. vận chuyển máu từ các cơ quan về tim.
D. nối giữa động mạch với các dây thần kinh.
Câu 22: Tĩnh mạch thực hiện
A. trao đổi chất giữa máu với tế bào.
B. vận chuyển máu từ tim về phổi.
C. vận chuyển máu từ các cơ qua về tim
D. nối giữa động mạch với các dây thần kinh.
Câu 23: Bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn?
1. tĩnh mạch nối giữa máo mạch và động mạch.
2. Một nhịp tim chính là một chu kì tim.
3. hệ tuần hoàn có ở tất cả các loài động vật.
4. khối lượng càng lớn thì nhịp tim càng giảm.
1
2
3
4
Câu 24: Máu chảy ở áp lực cao với tốc độ nhanh là đặc điểm của
A. động mạch
B. tĩnh mạch
C. mao mạch
D. mạch máu
Câu 25: Một chu kì tim được thực hiện theo trình tự
A. pha giãn chung → pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ.
B. pha co tâm nhĩ → pha giãn chung → pha co tâm thất
C. pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha giãn chung.
D. pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha giãn chung.
Câu 26: Sắp xếp theo chiều giảm dần của huyết áp trong hệ mạch
1. động mạch. 2. Tĩnh mạch 3. Mao mạch.
A. 1-> 2 -> 3
B. 1 -> 3 -> 2
C. 2 -> 1 -> 3
D. 3 -> 2 -> 1
Câu 27: Cân bằng nội môi là
A. chuyển hóa chất phức tạp thành chất đơn giản.
B. duy trì lượng máu ổn định.
C. duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể.
D. cân bằng khối lượng của cơ thể.
Câu 28: Giúp điều hòa nồng độ đường trong máu luôn ổn định là vai trò của
A. gan
B. thận
C. tim.
D. mạch máu.
Câu 29: khi cơ thể giảm nhiệt đột ngột thì bộ phận điều khiển giúp cân bằng lại nhiệt độ cơ thể là
A. tế bào da.
B. vùng dưới đồi
C. dây thần kinh.
D. mạch máu.
Câu 30: Những khẳng định nào sau đây đúng?
1. Glucagon điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu cao.
2. Glucagon điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp.
3. Insulin điều tiết khi hàm lượng glucozơ trong máu cao.
4. Insulin điều tiết khi nồng độ glucozơ trong máu thấp.
A. 1, 2.
B. 1, 3.
C. 2, 3.
D. 2, 4.
Câu 31: Chưa có hệ thần kinh -> hệ thần kinh dạng lưới -> hệ thần kinh dạng chuỗi hạch -> hệ thần kinh dạng ống, là chiều hướng tiến hóa trong
A. hệ tuần hoàn của động vật.
B. hệ tiêu hóa của động vật
C. cảm ứng của động vật.
D. hệ vận động của động vật.
Câu 32: Các giai đoạn trong hô hấp tế bào trong điều kiện có đủ ôxi là
1. Đường phân.
2. Lên men.
3. Chu trình Crep.
4. Chuỗi truyền electron hô hấp.
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 4.
D. 1, 3, 4.
Câu 33: Máu chảy có áp lực cao, tốc độ chảy nhanh là đặc điểm của
A. tĩnh mạch.
B. động mạch
C. mao mạch.
D. huyết áp.
Câu 34: Điều nào sau đây là sai?
A. Vận tốc máu trong hệ mạch giảm từ động mạch → tĩnh mạch → mao mạch.
B. Ở người và cá chép đều có 2 vòng tuần hoàn.
C. Một cung phản xạ được sắp xếp theo trình tự thụ quan cảm giác -> đường cảm giác -> hệ thần kinh -> đường vận động -> bộ phận thực hiện.
D. Khi có kích thích, động vật chưa có hệ thần kinh sẽ thực hiện co rút chất nguyên sinh.
Câu 35: Có bao nhiêu khẳng định sau đây đúng khi nói về bệnh xơ vữa động mạch?
1. Nguyên nhân là sự tích tụ của chất béo, cholesterol và các chất khác lên thành động mạch.
2. Do sức cản của thành mạch đối với tốc độ chảy của máu cao nên thường bị cao huyết áp.
3. Xơ vữa động mạch khiến lực co bóp của tim yếu đi.
4. Nhịp tim chậm nên huyết áp không ổn định
1
2
3
4
Câu 36: Khi nồng độ đường trong máu luôn cao hơn mức bình thường khiến cơ thể mắc
A. hạ đường huyết.
B. xơ vữa động mạch.
C. cao huyết áp.
D. bệnh tiểu đường
Câu 37: Thí nghiệm sau đây để chứng minh loại cảm ứng nào ở thực vật?
A. Hướng sáng.
B. Hướng tiếp xúc.
C. Hướng hóa.
D. Hướng nước
Câu 38: Ở Sói có hoạt động săn mồi theo bầy đàn. Đây là loại cảm ứng nào?
A. Phản xạ có điều kiện
B. Phản xạ không có điều kiện.
C. Hướng động.
D. Ứng động.
Câu 39: Ở người có một số hành động được hình thành như thói quen, tương tự như phản xạ không có điều kiện. Tuy nhiên về bản chất, hành động đó là phản xạ có điều kiện. Ví dụ nào sau đây không thuộc loại phản xạ có điều kiện?
A. Trẻ sơ sinh khóc khi chào đời.
B. Có tiếng kẻng thì đi đổ rác.
C. Có chuông thì học sinh tan học.
D. Học sinh học ngoại ngữ.
Câu 40: Điều nào sau đây là khái niệm huyết áp?
A. Có 2 loại là huyết áp tâm thu và tâm trương.
B. Là áp lực máu tác dụng lên thành mạch.
C. Ở người có 2 loại bệnh là huyết áp cao và huyết áp thấp.
D. Là sự ma sát giữa dòng chảy của máu và thành mạch máu.
