wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.12a3

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
2.

Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là

a)

este đơn chức, no, mạch hở.

b)

este đơn chức, có 1 vòng no.

c)

este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.

d)

este hai chức no, mạch hở.

3.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

4.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

5.

Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

6.

Tên gọi nào sai

a)

phenyl fomat : HCOOC6H5.

b)

vinyl axetat : CH2=CH-COOCH3.

c)

metyl propionat : C2H5COOCH3.

d)

etyl axetat : CH3COOCH2CH3

7.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

8.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HCOOCH3

9.

Este nào sau đây làm mất màu nước brom ?

a)

etyl axetat.

b)

metyl acrylat.

c)

metyl propionat.

d)

metyl axetat.

10.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

12,6

b)

10,2

c)

11,0

d)

11,8

11.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat

có mùi thơm của chuối chín.

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ luôn thu được muối và ancol tương ứng.

(4) Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2. Số phát biểu sai

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

77,27%

b)

72,73%

c)

68,18%

d)

86,37%

13.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1:2 ?

a)

Phenyl axetat

b)

Anlyl fomat

c)

Benzyl axetat

d)

Vinyl fomat

14.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etyl axetat và metylfomat thu được CO2 và m gam H2O. Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư được 25 gam kết tủa. Giá trị m là

a)

4,5

b)

5,4

c)

3,6

d)

6,3

15.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este no, đơn chức mạch hở X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc). CTPT của X là

a)

C3H4O2

b)

C3H6O2

c)

C3H8O2

d)

C2H4O2

16.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo tan nhiều trong nước.
b)
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
c)
C. Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được axit béo và glixerol.
d)
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
17.
Có tối đa bao nhiêu triglixerit được tạo thành khi cho glixerol với 3 axit béo là axit stearic, axit panmitic, và axit oleic có H2SO4 đặc, đun nóng?
a)
A. 3.
b)
B. 9.
c)
C. 16.
d)
D. 18.
18.

Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn X được m g chất rắn. Giá trị của m là

a)

21,8

b)

8,2

c)

19,8

d)

14,2

19.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
20.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

15,0

b)

10,2

c)

12.3

d)

8.2

21.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

22.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

23.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

24.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

25.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

27.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

29.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

30.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

31.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Xenlulozo không tan trong bất kì dung môi nào trừ

a)

dung dịch Svayde

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

33.

Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.

A. 54 B. 58 C. 84 D. 46

a)

54

b)

58

c)

84

d)

46

34.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

37.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

38.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

39.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

40.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.