wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT CACBONXYLIC HOÁ 11

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic?

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaHCO3

d)

Cu

2.

Chất nào sau đây không phản ứng được với axit axetic?

a)

Na

b)

NaOH

c)

CaCO3

d)

Cu

3.

Cho Na dư tác dụng với các chất (có cùng số mol): Glixerol, axit oxalic, ancol etylic, axit axetic. Chất có phản ứng tạo ra khí lớn nhất là

a)

axit axetic

b)

glixerol

c)

axit oxalic.

d)

ancol etylic

4.

Axit fomic không phản ứng với chất nào trong các chất sau?

a)

C6H5OH

b)

Na

c)

Mg

d)

CuO

5.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

isopren

b)

stiren

c)

etylbenzen

d)

axit metacrylic

6.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

7.

Axit fomic phản ứng với chất nào trong các chất sau?

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu

c)

NaCl

d)

H2

8.

Axit acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Br2

9.

Tính chất nào sau đây không phải của CH2=C(CH3)COOH?

a)

tác dụng với H2 (Ni; t0).

b)

làm mất màu nước Br2

c)

tham gia phản ứng tráng gương

d)

tham gia phản ứng este hóa

10.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương

a)

nước vôi

b)

nước muối

c)

Cồn

d)

giấm

11.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Muối ăn

d)

Cồn 70o

12.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong

b)

Giấm ăn

c)

Phèn chua

d)

Muối ăn

13.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2

b)

MgCl2

c)

Br2

d)

Na2CO3

14.

Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom ?

a)

axit propanoic

b)

axit metacrylic

c)

Axit 2 – metylpropanoic

d)

Axit acrylic

15.

Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

a)

ancol o-hiđroxibenzylic.

b)

ancol o-hiđroxibenzylic

c)

axit 3-hiđroxipropanoic

d)

etylen glicol.

16.

Cho dãy các chât: HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Sô chât trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

17.

Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

a)

CH3COOH; HCOOH

b)

CH3COOH; HCOONa

c)

HCOOH; HCOONa

d)

C6H5ONa; HCOONa

18.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCOOH ở điều kiện thích hợp là

a)

AgNO3/NH3; C2H5OH; KOH; Na2CO3

b)

NH3; K; Cu; NaOH; O2; H2

c)

Na2O; NaCl; Fe; CH3OH; BaCO3

d)

NH3; C2H5OH; KOH; Ag; Cu(OH)

19.

Cho các chất sau: stiren; axit acrylic; axit axetic; vinylaxetilen; anđehit axetic; butan. Số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng H2 (Ni; t0) là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

20.

Cho dãy các chất sau: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CHCH2OH; CH2=CHCOOH; CH2=CH2; HCOOH. Số chất trong dãy làm mất màu nước Br2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

21.

Cho các dung dịch sau: phenol; etanol; axit axetic; natri phenolat; natri etylat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

22.

Cho các cap chât sau:

(1) CH3COOH, C6H5OH (2) CH3COOH, C2H5OH (3) C6H5OH, C2H5OH

(4) CH3ONa, C6H5OH (5) CH3COOH, C2H5ONa (6) C6H5OH, C2H5ONa

Các cặp có thể phản ứng với nhau là

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(1), (2), (3) và (4)

d)

(2), (4), (5) và (6).

23.

Có các phương trình hóa học sau:

(1) HCOOH + AgNO3 + NH3 CO2 + 2Ag + H2O + NH4NO3

(2) HCOOH + Cu(OH)2 (HCOOCu)2 + H2O

(3) HCOOH + 2Ca (HCOO)2Ca + 3H2O

(4) HCOOH + CaCO3 (HCOO)2Ca + CO2 + H2O

(5) HCOOH + CH CH HCOOCH=CH2

Phương trình hoá học nào sai ?

a)

(1), (4)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2). (5)

24.

Cho các chất: CH3COOH (X); CH3CH(OH)COOH (Y); HCOOH (Z); CH3CH(OH)CHO (T). Chất có đầy đủ các tính chất: tác dụng với dung dịch NaHCO3; tham gia phản ứng tráng gương trong số 4 chất trên là

a)

Z và T

b)

Y và Z.

c)

X và Z

d)

Z

25.

Cho các nhận định sau:

(1) Giấm ăn làm đỏ quỳ tím.

(2) Nước ép tử quả chanh không hòa tan được CaCO3.

(3) Dùng axit axetic để tẩy sạch cặn bám ở trong phích nước nóng.

(4) Phản ứng của axit axetic với etanol là phản ứng trung hòa.

(5) Axit axetic là axit yếu nhưng vẫn mạnh hơn axit cacbonic; còn phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic.

Số nhận đính đúng là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

26.

. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là

a)

HCOOCH=CH2, CH3COOCH3

b)

CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3

c)

HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH

d)

CH2=CH-COOH, HOC-CH2CHO

27.

Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na ; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

a)

C2H5COOH và HCOOC2H5

b)

HCOOC2H5 và HOCH2OCH3

c)

HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

d)

C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

28.

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3COOH, CH3COOCH3

b)

(CH3)2CHOH, HCOOCH3

c)

HCOOCH3, CH3COOH

d)

CH3COOH, HCOOCH­3

29.

. Hợp chất hữu cơ E mạch hở có CTPT C3H6O3 có nhiều trong sữa chua. E có thể tác dụng với Na và Na2CO3, còn khi tác dụn với CuO nung nóng thì tạo ra hợp chất hữu cơ không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT của E là

a)

CH3COOCH2OH

b)

CH3CH(OH)COOH

c)

HOCH2COOCH3

d)

HOCH2CH2COOH

30.

Hợp chất X no, mạch hở, chứa 2 loại nhóm chức đều có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, X có công thức phân tử là (C2H3O3)n (n nguyên dương). Phát biểu không đúng về X là

a)

Trong X có 3 nhóm hiđroxyl

b)

n = 2

c)

Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X

d)

Khi cho Na2CO3 vào dung dịch X dư thì phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol là 1: 1.

31.

. Ba chất hữu X, Y, Z mạch không phân nhánh cùng CTPT C2H4O2 và có tính chât sau:

- X tác dụng với Na2CO3 giải phóng CO2.

- Y tác dụng với Na và có phản ứng tráng gương.

- Z tác dụng với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na.

a)

X: HCOOCH3, Y: CH3COOH, Z: CH2(OH)CHO

b)

X: CH3COOH, Y: CH2(OH)CHO, Z: HCOOCH3

c)

X: CH2(OH)CHO, Y: CH3COOH, Z: HCOOCH3

d)

X: CH3COOH, Y: HCOOCH3, Z: CH2(OH)CHO

32.

Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic X no, mạch hở thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2a mol CO2. Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

33.

Axit hữu cơ (X) có 6 nguyên tử cacbon, mạch thẳng, có một nối đôi (C=C) ở mạch cacbon, 1 mol (X) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 80 gam NaOH. Công thức cấu tạo của (X) là

a)

CH3-CH2-CH2-CH=CH-COOH

b)

HOOC-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH

c)

HOOC-CH2-CH2-CH=CH-COOH

d)

HOOC-CH=CH-CH=CH-COOH

34.

Cho phương trình hóa học: 2X + 2NaOH → 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3

CTCT của X là

a)

CH2(COONa)2

b)

CH2(COOK)2

c)

CH3COONa

d)

CH3COOK

35.

. Cho sơ đồ phản ứng sau:

X + H2 tạo thành ancol X1 X + O2 tạo thành axit hữu cơ X2

X1 + X2 tạo thành C6H10O2 + H2O

a)

CH2=CHCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2CHO

d)

CH2=C(CH3)CHO