wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK2-hoá 10

Total questions: 30

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tố là

a)

I, Cl, Br, F.

b)

Cl, I, F, Br.

c)

I, Cl, F, Br.

d)

I, Br, Cl, F.

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là

a)

ns2 np4.

b)

ns2 np5.

c)

ns2 np6.

d)

ns2 np3.

3.

Trong nước clo có chứa các chất tan?

a)

HCl, HClO.

b)

HCl, HClO, Cl2.

c)

HCl, Cl2.

d)

Cl2.

4.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất tan?

a)

NaCl, NaClO3, Cl2.

b)

NaCl, NaClO, NaOH.

c)

NaCl, NaClO3, NaOH.

d)

NaCl, NaClO3.

5.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

a)

Là chất oxi hoá rất mạnh.

b)

Có độ âm điện lớn nhất.

c)

Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên.

d)

Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất.

6.

Đặc điểm nào không phải đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

b)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại

d)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

7.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách?

a)

phân huỷ khí HCl.

b)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4, …

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

điện phân nóng chảy NaCl.

8.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

hồ tinh bột.

b)

nước brom.

c)

phenolphthalein.

d)

quì tím.

9.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaBr.

10.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2.

b)

NH3+ HCl → NH4Cl.

c)

MnO2+ 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

d)

HCl + NaOH →NaCl + H2O.

11.

Cho phản ứng hóa học:

3Cl2 + 6KOH → 5 KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

a)

3 : 1.

b)

1 : 3

c)

5 : 1.

d)

1 : 5.

12.

Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do?

a)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

b)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là axit mạnh.

d)

HCl có tính oxi hóa mạnh.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

b)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

c)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa.

14.

Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính khử mạnh nhất là

a)

HF.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HI.

15.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

16.

Các dãy chất nào sau đây mà các nguyên tử nguyên tố halgen có số oxi hoá tăng dần?

a)

F2O, HBrO, HClO2, HClO3, Cl2O7.

b)

HClO3, HBrO, F2O, Cl2O7, HClO2.

c)

F2O, Cl2O7, HClO2, HClO3, HBrO.

d)

HBrO, F2O, HClO2, Cl2O7, HClO3.

17.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.

b)

NaOH, Al, CaCO3, CaO.

c)

NaOH, Al, CuSO4, CuO.

d)

Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.

18.

Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

19.

Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd: NaF, NaCl, NaBr, NaI là

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

AgNO3.

d)

Ag.

20.

Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây?

a)

HCl, HF, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, HF.

c)

H2SO4, HF, HNO3.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np2.

22.

X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí ?

a)

Nitơ.

b)

Oxi.

c)

Clo.

d)

Agon.

23.

Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

SO2.

c)

O3.

d)

H2S.

24.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách?

a)

nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.

b)

nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân.

c)

rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.

d)

rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

25.

 Kết luận nào có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau?  

 (1)S + O2SO2    (2) S +H2H2S\left(1\right)S\ +\ O_2\rightarrow SO_2\ \ \ \ \left(2\right)\ S\ +H_2\rightarrow H_2S  

a)

S chỉ có tính khử.

b)

 S chỉ có tính oxi hóa.

c)

S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

S chỉ tác dụng với các phi kim.

26.

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3 (xúc tác là MnO2), NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ ?

a)

KClO3.

b)

NaNO3.

c)

H2O2.

d)

KMnO4.

27.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

KMnO4  -> K + Mn + 2O2

b)

2KClO3 ->2KCl + 3O2

c)

2Ag + O3  ->Ag2O + O2

d)

C2H5OH + 3O2 ->2CO2 + 3H2O

28.

Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau: S + KOH -->    K2S + K2SO3  + H2O. Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là? 

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1:3

d)

2:3

29.

Cho 47,4 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

16,8

b)

6,72

c)

33,6

d)

10,08

30.

Chất A là muối natri halogenua. Dung dịch chứa 8,775 g A tác dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat thì thu được 21,525 g kết tủa bạc halogenua. Công thức phân tử của chất A là (Cho F=19, Cl=35,5; Na=23; Br=80; Ag=108; I=127)

a)

NaF

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

NaI