wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhôm và hợp chất của nhôm

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

HNO3 loãng.

d)

Na2SO4.

2.

Công thức của nhôm clorua là

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

AlBr3.

3.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

K.

d)

Al.

4.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

FeS2.

c)

Na3AlF6.

d)

Fe2O3.2H2O.

5.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

6.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

7.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IA.

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA.

d)

Chu kì 2, nhóm IIA.

8.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

9.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng?

a)

Màu trắng bạc.

b)

Là kim loại nhẹ.

c)

Dễ dát mỏng.

d)

Dẫn điện tốt hơn kim loại đồng.

10.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

11.

Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

a)

+1.

b)

+2.

c)

+3.

d)

+4.

12.

Nhôm bền với môi trường không khí, hơi nước là do

a)

có màng oxit bền vững bảo vệ.

b)

nhôm rất cứng.

c)

nhôm có tính khử mạnh.

d)

nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao.

13.

Nhôm thụ động với chất nào sau đây?

a)

HCl đặc, nguội

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

14.

Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch MgCl2

d)

Fe2O3

15.

Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Al

16.

Cấu hình electron của Al (Z=13) là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s13p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

17.

Hợp kim siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không là

a)

nhôm-xesi

b)

natri - kali

c)

nhôm -liti

d)

liti - sắt

18.

Al+ H2O+NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

19.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

20.

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch giấm ăn.

c)

dung dịch nước vôi.

d)

dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

21.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

22.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

23.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

K2O.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

BaO.

24.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

25.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Na

c)

K

d)

Cu

26.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

27.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện.

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray.

28.

Loại quặng nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

29.

Trong các kim loại dưới đây, độ dẫn điện của nhôm lớn hơn kim loại nào?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Au

d)

Sắt

30.

Kết luận nào chưa chính xác?

a)

Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ.

b)

Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

c)

Bột Al trộn với bột CuO gọi là hỗn hợp tecmit dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hàn đường ray.

d)

Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên.