Font size
WorksheetsNhôm và hợp chất của nhôm
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl.
NaOH.
HNO3 loãng.
Na2SO4.
Công thức của nhôm clorua là
Al2(SO4)3.
AlCl2.
AlCl3.
AlBr3.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Mg.
Fe.
K.
Al.
Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Na3AlF6.
Fe2O3.2H2O.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1.
2.
3.
4.
Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm IA.
Chu kì 3, nhóm IIIA.
Chu kì 2, nhóm IIIA.
Chu kì 2, nhóm IIA.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?
Dẻo
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt tốt
Là kim loại nặng
Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng?
Màu trắng bạc.
Là kim loại nhẹ.
Dễ dát mỏng.
Dẫn điện tốt hơn kim loại đồng.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
NaOH
NH3
MgCl2
HNO3 đặc, nguội
Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là
+1.
+2.
+3.
+4.
Nhôm bền với môi trường không khí, hơi nước là do
có màng oxit bền vững bảo vệ.
nhôm rất cứng.
nhôm có tính khử mạnh.
nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao.
Nhôm thụ động với chất nào sau đây?
HCl đặc, nguội
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
Cl2
Dung dịch NaOH
Dung dịch MgCl2
Fe2O3
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Fe
Mg
Cu
Al
Cấu hình electron của Al (Z=13) là
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s13p1
1s22s22p63s2
1s22s22p63s1
Hợp kim siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật hàng không là
nhôm-xesi
natri - kali
nhôm -liti
liti - sắt
Al+ H2O+NaOH thu được sản phẩm là
NaAlO2 + H2O
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
NaAlO2 + H2
Al + HCl thu được sản phẩm là
AlCl3
AlCl3 + H2O
AlCl3 + H2
Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng
dung dịch NaOH
dung dịch giấm ăn.
dung dịch nước vôi.
dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
Al
Na
K
Cu
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?
Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.
Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.
Làm tế bào quang điện.
Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray.
Loại quặng nào dưới đây không có chứa nhôm?
Đất sét
Criolit
Boxit
Đôlomit
Trong các kim loại dưới đây, độ dẫn điện của nhôm lớn hơn kim loại nào?
Bạc
Đồng
Au
Sắt
Kết luận nào chưa chính xác?
Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ.
Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
Bột Al trộn với bột CuO gọi là hỗn hợp tecmit dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hàn đường ray.
Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên.
