wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT HK 2 KHỐI 9

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng cháy metan: CH4 + O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Phản ứng cháy etilen: C2H4 + O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Phản ứng cháy axetilen: C2H2+ O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

13

b)

14

c)

12

d)

8

4.

Khí CH4 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

8

c)

7

d)

6

5.

Khí C2H4 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

28

c)

14

d)

13

6.

Khí C2H2 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

28

c)

14

d)

13

7.

Trong phân tử metan có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

8.

Trong phân tử etilen có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

9.

Trong phân tử axetilen có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

10.

Khí thu khi khoan mỏ dầu là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

11.

Khí có nhiều trong trái cây chín là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

12.

Khí dùng để làm máy hàn xì là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

13.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:

a)

trên 5%.

b)

dưới 2%.

c)

từ 2% - 5%.

d)

từ 3% - 6%.

14.

Rượu dành cho phụ nữ, người già uống tốt cho sức khỏe là rượu có độ:

a)

lớn hơn 40

b)

nhỏ hơn 40

c)

17-30

d)

7-12

15.

đường tiêm tĩnh mạch là:

a)

Sacarozơ < 5%

b)

Glucozơ < 5%

c)

Sacarozơ > 5%

d)

Glucozơ > 5%

16.

Một chất béo có công thức (C15H31COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

17.

Một chất béo có công thức (C17H31COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

18.

Một chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

19.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

20.

Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm, bông vải

b)

tơ tằm, sợi đay

c)

bông vải, sợi đay

d)

tơ tằm, tơ nilon- 6,6

21.

Chất nào không tan trong nước ở nhiệt độ thường?

a)

saccarozơ

b)

tinh bột

c)

glucozơ

d)

axit axetic

22.

Hãy chọn phương trình hóa học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác?

a)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --axit/t0--> C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

3RCOOC3H5 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + 3R- COOH

d)

RCOO(C3H5)3 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + R- (COOH)3

23.

Hợp chất không tan trong nước là:

a)

CH3- CH2- COOH

b)

CH3- CH2- OH

c)

C6H12O6

d)

(C17H33COO)3C3H5

24.

Phản ứng tráng gương là:

a)

2CH3COOH + Ba(OH)2 --> (CH3COO)2Ba + 2 H2O

b)

C2H5OH + K --> C2H5OK + H2

c)

C6H12O6 --> 2C2H5OH + 2CO2

d)

C6H12O6 + Ag2O --NH3/t0 --> C6H12O7 + 2Ag

25.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Na kim loại

26.

Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng

a)

quỳ tím

b)

iot

c)

NaCl

d)

glucozơ

27.

Khi tiến hành thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ thì cần có chất xúc tác nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi

b)

Dung dịch bazơ

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Dung dịch axit loãng

28.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + H2O --> Y + Z

Y + O2 --t0--> T +H2O

T + Ca(OH)2 CaCO3 +H2O

X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

CaC2, CO2, C2H2, Ca(OH)2.

b)

CaC2, C2H2, Ca(OH)2, CO2.

c)

CaC2, C2H2, CO2, Ca(OH)2.

d)

CO2, C2H2, CaC2, Ca(OH)2.

29.

Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3O2 --t0--> 2CO2 + 3H2O

X là:

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

30.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.