NEW
Font size
Worksheetsamin
Total questions: 25
Worksheet time: 24mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
Phenyl amin.
Etyl metyl amin.
Metyl amin.
Trimetyl amin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?
đimetyl amin.
benzyl amin.
metyl amin.
phenyl amin.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Anilin, metyl amin, amoniac.
Anilin, amoniac, metyl amin.
Amoniac, etyl amin, anilin.
Etyl amin, anilin, amoniac.
Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 6,75 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
300 ml.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là
0,08M.
0,04M.
0,02M.
0,06M.
Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
12,25.
15,70.
11,60.
15,9.
Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là
0,25.
0,50.
0,30.
0,60.
Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
80.
320.
200.
160.
Cho 6,75 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, tạo ra 12,225 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
5.
4.
3.
2.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0,224 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là
0,05.
0,10.
0,15.
0,20.
Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
16,825 gam.
20,18 gam.
21,123 gam.
15,925 gam.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 4,48 lít khí CO2 ; 1,12 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 6,3 gam H2O. CTPT của X là :
C4H9N.
C3H7N.
C2H7N.
C3H9N.
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1 mạch hở thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 4:7. Tên amin là
Etyl amin
Đimetyl amin
Metyl amin
Propyl amin
Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức thu được 3,36 (l) CO2 (đktc); 5,4(g) H2O và 1,12 (l) N2 (đktc). Giá trị của m là
3.6
3,8
4
3,1
Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
0,93 gam
2,79 gam
1,86 gam
3,72 gam
