Font size
WorksheetsÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Phân tích (a) nhằm xác định nguyên tố nào có trong hợp chất hữu cơ.
Cấu tạo hoá học là
A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
A
B
C
D
Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C6H5CH3.
B. CH2Cl2, CH2=CH-CHO, CH3COOH, CH2=CH2.
C. CHBr3, CH2=CH-COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.
D. CH3OH, CH2=CH-Cl, C6H5ONa, CH≡C-CH3.
A
B
C
D
Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H6O2?
A. CH3COOCH3. B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOCH2CH3. D. CH≡C-COOH.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2=CH-CH3?
A. CH2=C=CH2. B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡C-CH3. D. CH2=CH2
A
B
C
D
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CHCl=CCl-CH3. B. CH3-CH2-CH2-CH3.
C. CH3-C≡C-CH3. D. CH3-CH=C(CH3)2.
A
B
C
D
Trong các hợp chất sau: NaHCO3, CaC2, HCOOH, (NH4)2CO3, HCHO, KCN, C6H5OH, C2H5OH, CaCO3, CHCl3, CH3OH, C3H9N, Al4C3, (NH2)2CO, C2H4O, CaC2O4. Có bao nhiêu hợp là chất hữu cơ?
9
12
13
10
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết pi và một liên kết xich ma.
A
B
C
D
Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:
Hai liên kết ϭ.
Hai liên kết pi.
Một liên kết ϭ và một liên kết pi
Một liên kết ϭ và hai liên kết pi
Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon tạo nên do:
Hai liên kết pi và một liên kết ϭ.
Hai liên kết ϭ và một liên kết pi.
1 liên kết ϭ, 1 liên kết pi, 1 kết cho - nhận.
Ba liên kết ϭ.
Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng ?
A. Hai chất đó giống nhau về CTPT và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
B. Hai chất đó khác nhau về CTPT và giống nhau về công thức đơn giản nhất.
C. Hai chất đó khác nhau về CTPT và khác nhau về công thức đơn giản nhất.
D. Hai chất đó có cùng CTPT và cùng công thức đơn giản nhất.
A
B
C
D
Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hoá học nhưng hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm -CH2- được gọi là
Đồng đẳng.
Đồng phân.
Hiđrocacbon.
Cùng dạng thì hình.
Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?
A. C3H5O2.
B. C6H10O4.
C. C3H10O2.
D. C12H20O8.
A
B
C
D
Số liên kết π trong CH2=CH-CH2-CH=CH2 là
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3-CH=C(CH3)2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH2-CH3.
CH3CH=CHCH=CH2.
Phát biểu không chính xác là:
A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết s, sự xen phủ bên tạo thành liên kết p.
A
B
C
D
Đồng đẳng là những chất có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm
A. CH2.
B. CH3.
C. OH.
D. NH2.
A
B
C
D
Đồng phân là những chất có cùng
A. khối lượng phân tử.
B. công thức phân tử.
C. công thức đơn giản nhất.
D. thành phần nguyên tố.
A
B
C
D
Hợp chất hữu cơ nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?
A. CH3-CH3.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CH2.
D. CH3-O-CH3.
A
B
C
D
Cho dãy các chất sau: CaC2, C2H4, C2H5OH, NaOH, CH3CN, HCN, CO2, HCOONa, NaHCO3, CF2Cl2. Số hợp chất hữu cơ có trong dãy trên là
4
5
6
7
