Font size
WorksheetsUNIT 6: VIET NAM NOW AND THEN
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
THATCHED HOUSE
NHÀ TRANH
NHÀ NGÓI
NHÀ TẦNG
NHÀ MÁI LÁ
SURROUND (V)
ĐI LẠI
ĐI ĐẾN
BAO ĂN
BAO QUANH
FLYOVER
BAY QUA
BAY LẠI
CẦU ĐƯỜNG
CẦU VƯỢT
MANUAL (ADJ)
BẰNG TAY
THỦ CÔNG
BẰNG CHÂN
THỦ THUẬT
BẰNG VAI
RUBBER SANDALS
GIÀY VẢI
GIÀY BATA
DÉP CAO SU
DÉP TỔ ONG
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA
RAILWAY
RAILGUN
RAILING
RAILROAD
RAILERA
STRAW HAT
NÓN LÁ
NÓN RƠM
NÓN QUAI THAO
NÓN BẢO HIỂM
FACILITIES
CƠ SỞ PHÂN TÍCH
CƠ SỞ CẤY GIỐNG
CƠ SỞ VẬT CHẤT
CƠ SỞ SẢN XUẤT
(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên
cao)
SKYTRAIN
SKY MARSHALL
SKY BLUE
SKY TRUCK
nuclear family
gia đình ít thế hệ
gia đình nhiều người
gia đình nhiều thế hệ
UNDERPASS
hầm chui đi bộ
hầm tránh bom
hầm tránh mưa
hầm thịt
CONVENIENCE
SỰ THUẬN TIỆN
SỰ TỰ NHIÊN
SỰ HỒN NHIÊN
SỰ NGỘ NHẬN
pedestrian
eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.
người đi ô tô
người đi bộ
người đi xe máy
người bay
ELEVATE
NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN
HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG
TẠT NGANG
BỐC ĐẦU
TOLERANT (ADJ)
KHOAN DUNG
KHOAN THAI
KHOAN ĐÃ
KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH
COOPERATIVE (ADJ)
CÓ TINH THẦN HỢP TÁC
KHÔNG HỢP TÁC
PHẢN ĐỐI HỢP TÁC
CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU
ENVIRONMENT
môi trường
không gian
môi mỏng
không lối thoát
ASSOCIATE (adj)
eg: I don't like you associating with those people.
cộng tác
hợp sức
công nhận
họp hành
lang thang
AGRICULTURE
NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP
LÂM NGHIỆP
NGƯ NGHIỆP
HIGH-RISE BUILDING
NHÀ VƯỜN
NHÀ CAO TẦNG
NHÀ SÀN
NHÀ CHỌC TRỜI
significant
quan trọng
đáng kể
không quan trọng
không đáng kể
lung linh
MUSHROOM (v)
mọc nhanh
mọc chậm
mọc từ từ
mọc siêu tốc
RICE EXPORTER (n)
nước xuất khẩu gạo
nước nhập khẩu gạo
nước xuất khẩu mì
nước nhập khẩu mì
