wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6: VIET NAM NOW AND THEN

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

NHÀ MÁI LÁ

2.

SURROUND (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

3.

FLYOVER

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

4.

MANUAL (ADJ)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

5.

RUBBER SANDALS

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

6.

ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA

a)

RAILWAY

b)

RAILGUN

c)

RAILING

d)

RAILROAD

e)

RAILERA

7.

STRAW HAT

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

8.

FACILITIES

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

9.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

10.

nuclear family

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình nhiều người

c)

gia đình nhiều thế hệ

11.

UNDERPASS

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

12.

CONVENIENCE

a)

SỰ THUẬN TIỆN

b)

SỰ TỰ NHIÊN

c)

SỰ HỒN NHIÊN

d)

SỰ NGỘ NHẬN

13.

pedestrian

eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.

a)

người đi ô tô

b)

người đi bộ

c)

người đi xe máy

d)

người bay

14.

ELEVATE

a)

NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN

b)

HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG

c)

TẠT NGANG

d)

BỐC ĐẦU

15.

TOLERANT (ADJ)

a)

KHOAN DUNG

b)

KHOAN THAI

c)

KHOAN ĐÃ

d)

KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH

16.

COOPERATIVE (ADJ)

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

17.

ENVIRONMENT

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

18.

ASSOCIATE (adj)

eg: I don't like you associating with those people.

a)

cộng tác

b)

hợp sức

c)

công nhận

d)

họp hành

e)

lang thang

19.

AGRICULTURE

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

20.

HIGH-RISE BUILDING

a)

NHÀ VƯỜN

b)

NHÀ CAO TẦNG

c)

NHÀ SÀN

d)

NHÀ CHỌC TRỜI

21.

significant

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

22.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

23.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì