Font size
WorksheetsTN ĐỘT BIẾN GEN (CÂU 1 ĐẾN HẾT)
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 2mins
Câu 41. Ở người, bệnh nào sau đây là do đột biến gen lặn trên NST thường gây nên
A. Bệnh bạch tạng và bệnht có túm lông ở vành tai
B. Bệnh phêninkêto niệu và bạch tạng
C. Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông
D. Tật có túm lông ở vành tai và bệnh ung thư máu
Câu 42. Căn cứ để phân biệt thành đột biến trội - lặn là
A. Nguồn gốc sinh ra đột biến.
B. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo.
C. Hướng của đột biến thuận hay nghịch.
D. Sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.
Câu 43. Những dạng ĐBG sau đây không làm thay đổi tông số nu và số liên kết hyđrô do với gen ban đầu?
A. Thay thế 1 cặp nu và thêm 1 cặp nu.
B. Mất 1 cặp nu và thay thế 1 cặp nu có cùng số liên kết hyđrô
C. Mất 1 cặp nu và đảo vị trí 1 cặp u.
D. Đảo vị trí 1 cặp nu và thay thế nu A – T = T – A
Câu 45. Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là
A Đột biến giao tử hoặc đột biến xôma.
B. Đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C Đột biến xôma hoặc thường biến.
D. Đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.
Câu 46. Dạng đảo vị trí giữa hai cặp nuclêôtit không kể đến mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axit amin:
A. 1
B. 2
C. 1 hoặc 2
D. 3
Câu 47. Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A. Khi tế bào đang còn non.
B. Khi NST đang đóng xoắn.
C. Khi ADN tái bản.
D. Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau của quá trình phân bào.
Câu 48. Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao phối?
A. Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kếm bền vững
B. Vì vốn gen trong quần thể rất lớn.
C. Số lượng gen trong tế bào rất lớn.
D. Vì trong quần thể giao phối hiện tượng NST bắt cặp và trao đổi chéo xảy ra thương xuyên hơn.
Câu 49. Việc sử dụng acridin gây ra dạng đột biến mất hay thêm 1 cặp nu có ý nghĩa gì?
A. Biết được hoá chất có gây ra đột biến.
B. Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
C. Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng ĐB này.
D. Cho thấy quá trình tái của ADN có thể không đúng mẫu
Câu 50. Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen. Nếu như đột biến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?
A. Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo hướng tăng lên hoặc giảm xuống.
B. Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổi chỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen.
C. Khi đó lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống, nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi.
D. Khi đó cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài hòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường.
Câu 51. Trong các dạng đột biến gen thì
A. Đột biến gen trội có nhiều ý nghĩa hơn đối với quá trình tiến hóa vì nó biểu hiện ngay ra ngoài kiểu hình mà đột biến gen trội thường có lợi cho sinh vật vì vậy có thể nhanh chóng tạo ra những dạng thích nghi thay thế những dạng kém thích nghi.
B. Đột biến gen trội có nhiều ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa vì chỉ gen trội mới tạo ra kiểu hình thích nghi với điều kiện môi trường hiện tại vì vậy mà nó làm tăng giá trị thích nghi của quần thể trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
C. Đột biến trội hay đột biến lặn đều có ý nghĩa như nhau đối với quá trình tiến hóa vì nó tạo ra alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
D. Đột biến gen lặn có nhiều ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa vì khi nó tạo ra sẽ không biểu hiện ngay mà tồn tại ở trạng thái dị hợp, dù là đột biến có hại thì cũng không biểu hiện ngay ra kiểu hình vì vậy có nhiều cơ hội tồn tại và làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể.
Câu 52. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác nhưng trình tự axit amin lại vẫn không bị thay đổi. Nguyên nhân là do
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 53. Khi nói về đột biến gen, câu nào sau đây có nội dung không đúng?
A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
B. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen.
C. Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
D. Khi đột biến làm thay thế một cặp nuclêôtit trong gen sẽ làm thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit.
Câu 54. Loại nào sau đây không phải là đột biến thay thế 1 cặp nu?
A. ĐB vô nghĩa
B. ĐB dịch khung.
C. ĐB đồng nghĩa.
D. ĐB nhầm nghĩa.
Câu 55. Đột biến mất một cặp nucleotit trên gen có thể do:
A. Do chất 5-BU trong qúa trình nhân đôi
B. Acridin chèn vào mạch khuôn của gen ban đầu.
C. Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ADN.
D. Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp ARN.
Câu 56. Trường hợp nào sau đây gây biến đổi nhiều nhất trong thành phần cấu trúc của phân tử protêin tương ứng do gen đột biến tổng hợp? (không ảnh hưởng bộ ba mở đầu và kết thúc)
A. Mất ba cặp nuclêôtit trong một bộ ba mã hóa
B. Thay thế một cặp nuclêôtit
C. Mất một cặp nuclêôtit
D. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit kế nhau
Câu 57. Đột biến gen phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Gen có cấu trúc bền hay kém bền
B. Tác nhân lí, hóa trong ngoại cảnh, đặc điểm và cấu trúc của gen
C. Loại, nồng độ, thời gian tác động của tác nhân hóa học
D. Loạn, cường độ, liều lượng tác động của tác nhân vật lí
Câu 58. Một gen sau ĐB có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hyđrô. Gen này bị ĐB thuộc dạng
A. Thay thế một cặp G – X bằng 1 cặp A – T
B. Mất 1 cặp nu
C. Thêm 1 cặp nu
D. Thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X
Câu 59. Đột biến gen trội xảy ra ở một giao tử qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử. Đột biến này sẽ
A. Ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
B. Ở trạng thái dị hợp và biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
C. Ở trạng thái đồng hợp trội và biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
D. Ở trạng thái đồng hợp trội và không biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
Câu 60. Đột biến nào sau đây gây hậu quả ít nhất
A. Mất l cặp nuclêôtit thứ1 trong bộ ba mã hóa thứ l
B. Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa thứ 2
C. Mất 3 cặp nuclêôtit kế tiếp trong bộ ba mã hóa thứ 3
D. Mất 3 cặp nuclêôtit kế tiếp trong bộ ba mã hóa thứ 2 và 3
Câu 61. Đột biến thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là....
A. Tiền đột biến.
B. Đột biến xôma.
C. Đột biến tiền phôi.
D. Thể đột biến.
Câu 62. Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội hay lặn là:
A. Đối tượng xuất hiện đột biến.
B. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến.
C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp sau.
D. Cơ quan xuất hiện đột biến
Câu 63. Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A. Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST).
B. Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN.
C. Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST.
D. Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.
Câu 64. Dạng đột biến gen nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A. ĐBG làm xuất hiện mã kết thúc.
B. Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi aa ở polypeptit.
C. Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều aa
D. Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi aa ở polypeptit.
Câu 65. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ...
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...
Đột biến thuộc dạng:
A. Thêm 3 cặp nucleotit.
B. Thay thế 1 cặp nucleotit.
C. Mất 3 cặp nucleotit.
D. Mất 1 cặp nucleotit.
Câu 66. Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng?
A. Mã di truyền là mã bộ ba.
B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
C. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin.
D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
Câu 67. Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là
A. Gen qui định bệnh bạch tạng.
B. Gen qui định bệnh mù màu.
C. Gen qui định máu khó đông.
D. Gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 69. Đột biến điểm là:
A. Là đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen, lên quan tới một cặp nuclêotit
B. Là đột biến xảy ra trong cấu trúc của NST hoặc gen, liên quan đến một cặp nuclêotit hoặc cấu trúc của NST
C. Là đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen, lên quan tới một số cặp nuclêotit
D. Là đột biến xảy ra tại một điểm của gen, có thể liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêotit
Câu 70. Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypéptit do gen đó chỉ huy tổng hợp vì
A. Liên quan tới 1 cặp nuclêôtit.
B. Đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba.
C. Đó là đột biến lặn.
D. Đó là đột biến trung tính.
Câu 71. Đột biến Xôma chỉ biểu hiện ở một phần cơ thể nên còn được gọi là gì?
A. Thể dị hợp
B. Thể khảm
C. Thể bào tử
D. Thể giao tử
Câu 72. Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do ĐB
A. Thêm 1 cặp nu.
B. Đảo vị trí 1 cặp nu
C. Thay thế 1 cặp nu.
D. Mất 1 cặp nu
Câu 73. Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về các ĐBG phát sinh trong giảm phân
(Có thể chọn nhiều đáp án)
1. Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
2. Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
3. Có khả năng truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
4. Không được biểu hiện thành kiểu hình cho thế hệ sau
Câu 74. Tần số đột biến của mỗi gen rất thấp nhưng đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình chọn lọc vì: (có thể chọn nhiều đáp án)
1. Ảnh hưởng của đột biến gen đến sức sống cơ thể sinh vật ít nghiêm trọng so với đột biến nhiễm sắc thể
2. Đột biến gen trong quần thể rất lớn
3. Đột biến gen thường ở trạng thái lặn
4. Quá trình giao phối đã phát tán các đột biến và làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp
Câu 75. Tính trạng nào sau đây ở người, do gen nằm trên NST giới tính qui định? (Có thể chọn nhiều đáp án)
I. Bệnh mù màu ( đỏ, lục)
II. Bệnh bạch tạng
III. Dị tật dính ngón tay 2 và 3 mằng màng nối
IV. Bệnh máu khó đông
V. Bệnh đái dường
Câu 76. Cho các trường hợp sau:
Có bao nhiêu trường hợp có thể dẫn tới đột biến gen?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nu
(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nu
(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nu
(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nu
(5) Chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 aa
Câu 77. Xét các phát biểu sau đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng? (học sinh có thể chọn nhiều đáp án)
(1) Trong các điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
(2) Gen ở tế bào chất bị đột biến thành gen lặn thì kiểu gen lặn thì kiểu hình đột biến luôn được biểu hiện
(3) Cơ thế mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
(4) Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein
(5) Nếu gen bị đột biến dạng thay thế một cặp nu thì không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen
Câu 78. Nội dung nào sau đây sai, khi nói về đột biến gen?
1. Đột biến lặn là biến đổi gen lặn thành gen trội
2. Một đột biến có thể biểu hiện có hại ở môi trường này, nhưng có thể tỏ ra có lợi ở môi trường khác
3. Một đột biến tỏ ra có hại khi đứng ở tổ hợp gen này nhưng có thể có lợi khi ở tổ hợp gen khác
4. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên và quan trọng hơn nếu đó là các đột biến lặn
5. Đột biến gen xuất hiện trong quá trình giảm phân gọi là đột biến sôma
Câu 79. Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen.
B. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.
C. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến
D. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân hoá học.
Câu 80. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
Câu 81. Đột biến gen
A. thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
B. phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính.
C. phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.
D. phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô của cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể.
Câu 82. Ở ngô, gen nằm trong tất cả các lạp thể của một tế bào sinh dưỡng bị đột biến. Khi tế bào này nguyên phân bình thường, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến nhưng không biểu hiện ra kiểu hình.
B. Tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến và biểu hiện ra kiểu hình tạo nên thể khảm.
C. Chỉ một số tế bào con mang đột biến và tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang đột biến.
D. Gen đột biến phân bố không đồng đều cho các tế bào con và biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp.
Câu 83. Khi nói về đột biến gen, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Đột biến gen xẩy ra theo nhiều hướng khác nhau nên không thể dự đoán được xu hướng của đột biến.
B. Đột biến gen chỉ được phát sinh trong môi trường có các tác nhân gây đột biến.
C. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen.
D. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen.
Câu 84. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là
3'AGXXGAXAAAXXGXGATA 5'.
Do tác động của hóa chất 5BU vào mạch gốc của gen tại vị trí nuclêôtit 10 (theo chiều 3' - 5') tạo nên gen đột biến. Nhận xét nào sau đây chính xác khi nói về gen đột biến trên?
A. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp có thể thay đổi so với gen bình thường.
B. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp thay đổi so với gen bình thường.
C. Số liên kết hiđrô của gen đột biến giảm so với gen bình thường.
D. 5BU tác động lên mạch gốc của gen, qua hai lần nhân đôi sẽ tạo ra gen đột biến.
Câu 85. Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng? (Học sinh có thể chọn nhiều đáp án)
(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nucleotit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Câu 86. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen.
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.
(4) Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.
Câu 87. Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (Học sinh có thể chọn nhiều đáp án)
(1) Nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Câu 88. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A+T)/(G+X) của gen.
B. Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến.
C. Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen.
D. Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến.
Câu 89. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen.
B. Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến.
C. Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau.
D. Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen.
Câu 90. Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)
I. Đột biến thay thế một cặp nuclệôtit có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều axit amin.
II. Đột biến mất một cặp nuclệôtit ở cuối gen có thể làm cho gen mất khả năng phiên mã.
III. Đột biến thêm một cặp nuclệôtit có thể làm giảm tổng liên kết hiđro của gen.
IV. Đột biến thay thế hai cặp nuclệôtit có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.
Câu 91. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng? (có thể chọn nhều đáp án)
I. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
II. Tất cả các cơ thể mang gen đột biến đều được gọi là thể đột biến.
III. Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein.
IV. Hóa chất 5-BU thường gây ra các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Câu 92. Cho biết alen lặn là alen đột biến thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?
A. AaBb.
B. AABB.
C. aaBb.
D. AaBB.
