NEW
Font size
WorksheetsFun Fun Korean 3 - Bài 12
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
"소용없다" có nghĩa là gì?
Vô dụng
Vô tình
Vô tâm
Vô ý
"한눈팔다" có nghĩa là gì?
Mắt để đâu đâu
Người có 8 cái mắt
Để mắt vào công việc
Cẩu thả
Từ nào có nghĩa là "lấy lại tinh thần"?
정신을 차리다
딴 생각을 하다
한눈팔다
신경을 쓰다
Từ nào có nghĩa là "tiết kiệm"?
저금을 하다
돌보다
후회스럽다
첨부하다
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 언제는 이런저런 생각을 하다가 버스에 가방 두고 내렸어요.
나: 그러니까 버스를 탈 때 _______________.
딴 생각을 하지 마세요.
신경을 쓰지 마세요.
후회스럽지 마세요.
정신을 차리지 마세요.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 영진 씨, 왜 20분이나 늦게 왔어요?
나: 미안해요. 너무 재미 있는 ____________ 시간 가는 줄 몰랐어요.
만화책을 보느라고
만화책을 봐도
만화책을 볼 뻔해서
만화책을 본채
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 오늘 너무 늦게 일어나서 수업에 ____________.
나: 그래도 다행히 시작하기 전에 왔네.
늦을 뻔했어
늦었어
늦은 것 같아
늦으면 안 돼
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 감기에 걸렸나 봐요.
나: 네. 어제 창문을 _________ 잤거든요.
열어 놓은 채
열어 놓아도
열어 놓으면
열어 놓느라도
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 날씨가 생각보다 춥네요.
나: 네. 옷을 많이 _____________.
입을걸 그랬어요.
입을 뻔했어요.
입을 줄 몰랐어요.
입으면 안 돼요.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 영진 씨는 요즘 많이 바빠요?
나: 네, 결혼 __________ 정신이 없던데요.
준비하느라고
준비할 뻔해서
준비해도
준비하는데
