wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chẵn lẻ - Min max HSLG

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

 y=cotxy=\cot x  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=3sinx1y=3\sin x-1   là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

4-4

4.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=23sinxy=2-3\sin x  là

a)

A. 5

b)

B. -1

c)

C. -3

d)

D. 3

5.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+π5)+3y=2\cos\left(x+\frac{\pi}{5}\right)+3   . Tính  M+mM+m  

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 2

6.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=2+3sinxy=2+3\sin x  là

a)

A. 5

b)

B. -1

c)

C. -3

d)

D. 3

7.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=tanxy=\tan x

c)

y=sinx.cosxy=\sin x.\cos x

d)

y=sin2x.cosxy=\sin^2x.\cos x

8.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

9.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
10.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

11.

GTNN của hàm số  y=3sinx5y=3\sin x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 2-2  

c)

 22  

d)

 88  

12.

GTLN của hàm số  y=3cosx5y=3\cos x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 22  

c)

 2-2  

d)

 88  

13.

 Cho hàm số f(x)=sin2xf\left(x\right)=\sin2x   và  g(x)=tan2xg\left(x\right)=\tan^2x    Chọn mệnh đề đúng

a)

 f(x)f\left(x\right)  là hàm số chẵn,  g(x)g\left(x\right)  là hàm số lẻ

b)

 f\left(x\right)  là hàm số lẻ,  g\left(x\right)  là hàm số chẵn

c)

 f\left(x\right)  là hàm số chẵn,  g\left(x\right)  là hàm số chẵn

d)

 f\left(x\right)  và g\left(x\right)  đều là hàm số lẻ

14.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=1+3sinxy=1+3\sin x 

a)

 miny=2, maxy=4\min y=-2,\ \max y=4  

b)

 miny=1, maxy=3\min y=1,\ \max y=3  

c)

 miny=2, maxy=3\min y=2,\ \max y=3  

d)

 miny=1, maxy=3\min y=-1,\ \max y=3  

15.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=32cos2xy=3-2\cos^2x  

a)

 miny=1, maxy=2\min y=1,\ \max y=2  

b)

 miny=1, maxy=3\min y=1,\ \max y=3  

c)

 miny=2, maxy=3\min y=2,\ \max y=3  

d)

 miny=1, maxy=3\min y=-1,\ \max y=3  

16.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=12sinxy=1-2\sin x  


a)

0

b)

3

c)

-1

d)

4

17.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=cos3x.y=\cos3x.

b)

y=sinxy=-\sin x

c)

y=sin2x+cos2x.y=\sin2x+\cos2x.

d)

y=cos(x+π2)y=\cos(x+\frac{\pi}{2}​)

18.

Tích của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
y=   y =12(5cos2x+1)y\ =\frac{1}{2}\left(5\cos2x+1\right)  là

a)

2

b)

-2

c)

-6

d)

4

19.

 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cosx+1y=2co​s​x+1  là

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

20.

Tập giá trị của hàm số  y = 2sin2x+1y\ =\ 2\sin^2x+1     là

a)

 T=[1;3]T=[-1;3]  

b)

 T=1T=1  

c)

 T=RT=R  

d)

 T=[1;3]T=[1;3]  

21.

 y=cosxy=\cos x  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

22.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=5cosx+2y=5\cos x+2  là :

a)

7

b)

5

c)

2

d)

12

23.

Giá trị lớn nhất  của hàm số  y=cos2x+2sinx+2y=\cos^2x+2\sin x+2  là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Tìm hàm số chẵn trong các hàm sau

a)

y=sin2x

b)

y=tan3x

c)

 y=x3y=x^3  

d)

y=cosx

25.

Tìm mệnh đề sai

a)

 y=xcos3xy=x\cos3x    là hàm số lẻ

b)

 y=1+cosx1cosxy=\frac{1+\cos x}{1-\cos x}  là hàm số chẵn

c)

 y=x3sin2x y=x^3\sin2x\   là hàm số chẵn

d)

 y=x3sinxcos2x y=\frac{x^3-\sin x}{\cos2x}\   là hàm số chẵn

26.

Gía trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số y=2+3cosxy=2+3\cos x  là

a)

3;2

b)

5;1

c)

5; -1

d)

1;-1

27.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=1+4cos2x3y=\frac{1+4\cos^2x}{3}  là

a)

2

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

3

28.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 33  

b)

 1-1  

c)

 00  

d)

 3-3  

29.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=cos2xsin2x1y=\cos^2x-\sin^2x-1  


a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

30.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=2x+cosxy=2x+\cos x

b)

y=cos3xy=\cos3x

c)

y=x2sin(x+3)y=x^2\sin\left(x+3\right)

d)

y=cosxx3y=\frac{\cos x}{x^3}

31.

Hàm số  y=\tan x+2\sin x  là

a)

Hàm số lẻ trên tập xác định

b)

Hàm số chẵn trên tập xác định

c)

Hàm số không lẻ trên tập xác định

d)

Hàm số không chẵn trên tập xác định

32.

Hàm số  y=\sin x.\cos^3x  là

a)

Hàm số lẻ trên  RR  

b)

Hàm số chẵn trên  RR  

c)

Hàm số không lẻ trên  RR  

d)

Hàm số không chẵn trên  RR  

33.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=\frac{4}{1+2\sin^2x}  

a)

 miny=43, maxy=4\min y=\frac{4}{3},\ \max y=4  

b)

 miny=43, maxy=3\min y=\frac{4}{3},\ \max y=3  

c)

 miny=43, maxy=2\min y=\frac{4}{3},\ \max y=2  

d)

 miny=12, maxy=4\min y=\frac{1}{2},\ \max y=4  

34.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=1+\sqrt{2+\sin2x}  

a)

 miny=2, maxy=1+3\min y=2,\ \max y=1+\sqrt{3}  

b)

 miny=2, maxy=2+3\min y=2,\ \max y=2+\sqrt{3}  

c)

 miny=1, maxy=1+3\min y=1,\ \max y=1+\sqrt{3}  

d)

 miny=1, maxy=2\min y=1,\ \max y=2  

35.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=1+3sin(2xπ4)y=1+3\sin\left(2x-\frac{\pi}{4}\right) 

a)

 miny=2, maxy=4\min y=-2,\ \max y=4  

b)

 miny=1, maxy=3\min y=1,\ \max y=3  

c)

 miny=2, maxy=3\min y=2,\ \max y=3  

d)

 miny=1, maxy=3\min y=-1,\ \max y=3  

36.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=12cos2x+1y=1-\sqrt{2\cos^2x+1}  

a)

 maxy=1, miny=13\max y=1,\ \min y=1-\sqrt{3}  

b)

 maxy=3, miny=13\max y=3,\ \min y=1-\sqrt{3}  

c)

 maxy=2, miny=13\max y=2,\ \min y=1-\sqrt{3}  

d)

 maxy=0, miny=13\max y=0,\ \min y=1-\sqrt{3}  

37.

GTNN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 2-2  

c)

 22  

d)

 88  

38.

GTLN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 22  

c)

 2-2  

d)

 88  

39.

GTNN của hàm số y=72cos(x+π4)y=7-2\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 9-9  

b)

 55  

c)

 5-5  

d)

 99  

40.

GTLN của hàm số  y=72cos(x+π4)y=7-2\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 9-9  

b)

 99  

c)

 55  

d)

 5-5  

41.

GTNN  y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

 4214\sqrt{2}-1  

b)

 4314\sqrt{3}-1  

c)

 77  

d)

 44  

42.

GTLN của hàm số y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

 77  

b)

 4214\sqrt{2}-1  

c)

 4314\sqrt{3}-1  

d)

 33  

43.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

 131-\sqrt{3}  

b)

 3-\sqrt{3}  

c)

 2-2  

d)

 13-1-\sqrt{3}  

44.

Hàm số  y=34sin2xcos2xy=3-4\sin^2x\cos^2x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

 1-1  

b)

 22  

c)

 11  

d)

 33  

45.

Tập giá trị của hàm số  y=2sin2x+3y=2\sin2x+3  là 

a)

 [0;1]\left[0;1\right]  

b)

 [2;3]\left[2;3\right]  

c)

 [2;3]\left[-2;3\right]  

d)

 [1;5]\left[1;5\right]  

46.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 33  

b)

 1-1  

c)

 00  

d)

 3-3  

47.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 33  

b)

 1-1  

c)

 00  

d)

 3-3  

48.

Hàm số y=cos3x5y=\cos\left|3x-5\right|  có giá trị nhỏ nhất là  

a)

 00  

b)

 1-1  

c)

 11  

d)

 2-2  

49.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosxy=\sin x+\cos x  là 

a)

 22  

b)

 2\sqrt{2}  

c)

 11  

d)

 00  

50.

Tập giá trị của hàm số  y=sinxcosxy=\sin x-\cos x  là 

a)

 [1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 RR  

c)

 [2;2]\left[-2;2\right]  

d)

 [2;2]\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]