Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
"Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ."
Những cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ trên là:
đi - về
già - trẻ
hỏi - về nhà
đi - hỏi
Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ:
Chuyện bé xé ra (a)
Đêm tháng năm chưa nằm đã ......
Ngày tháng mười chưa cười đã .......
Cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ trên là:
ngủ - thức
tối - sáng
sáng - tối
cười - khóc
Các cặp từ trái nghĩa: "cao - thấp, cao - lùn, cao vống- lùn tịt" là những từ dùng để:
Tả hình dáng
Tả hành động
Tả trạng thái
Các cặp từ trái nghĩa: "buồn - vui, lạc quan - bi quan, phấn chấn - ỉu xìu" là những từ dùng để:
Tả hành động
Tả trạng thái
Tả phẩm chất
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gần nhà xa ngõ.
Chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi.
Lên thác xuống ghềnh.
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ:
" ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Tìm từ trái nghĩa với từ "khổ sở"
(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần)
A. Lạc hậu
B. Lý luận
C. Nhân tạo
D. Sung sướng
Tìm từ trái nghĩa với từ "biến mất"
(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)
A. Tất cả
B. Quanh co
C. Xuất hiện
D. Thong thả
Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?
chăm chỉ - siêng năng
siêng năng - lười biếng
chăm chỉ - giỏi giang
cần cù - siêng năng
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái
Vạm vỡ - gầy gò
Thật thà - gian xảo
Hèn nhát - dũng cảm
Sung sướng - đau khổ
Từ trái nghĩa là gì?
Những từ có nghĩa không giống nhau.
Những từ đối lập nhau.
Những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Những từ có nghĩa khác nhau
Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?
Gạn đục khơi trong
Dở khóc dở cười .
Lên thác xuống ghềnh
Năng nhặt chặt bị.
Tìm các từ trái nghĩa với từ được gạch chân để điền vào chỗ chấm cho đúng:
Bán anh em ...., .... láng giềng gần.
mua / xa
xa / mua
chia sẻ / sát
sát / chia sẻ
Cặp từ trái nghĩa trong câu:
"Ra ngóng vào trông"
ngóng - trông
ra - vào
ra - trông
vào - ngóng
Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm:
" Đất ....... trời ........"
sớm - khuya
thấp - cao
trước - sau
cứng - mềm
Điền từ trái nghĩa thích hợp:
"Kẻ ....... người ........"
sớm - khuya
thấp - cao
trước - sau
cứng - mềm
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
" Chân ....... đá ........"
mềm - cứng
bé - to
trước - sau
cứng - mềm
