wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

"Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ."

Những cặp từ trái nghĩa trong câu thành ngữ trên là:

a)

đi - về

b)

già - trẻ

c)

hỏi - về nhà

d)

đi - hỏi

2.

Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ:

Chuyện bé xé ra (a)  

3.

Đêm tháng năm chưa nằm đã ......

Ngày tháng mười chưa cười đã .......

Cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ trên là:

a)

ngủ - thức

b)

tối - sáng

c)

sáng - tối

d)

cười - khóc

4.

Các cặp từ trái nghĩa: "cao - thấp, cao - lùn, cao vống- lùn tịt" là những từ dùng để:

a)

Tả hình dáng

b)

Tả hành động

c)

Tả trạng thái

5.

Các cặp từ trái nghĩa: "buồn - vui, lạc quan - bi quan, phấn chấn - ỉu xìu" là những từ dùng để:

a)

Tả hành động

b)

Tả trạng thái

c)

Tả phẩm chất

6.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gần nhà xa ngõ.

b)

Chân lấm tay bùn.

c)

Ba chìm bảy nổi.

d)

Lên thác xuống ghềnh.

7.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ:

" ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

9.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

10.

Tìm từ trái nghĩa với từ "khổ sở"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

11.

Tìm từ trái nghĩa với từ "biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

a)

A. Tất cả

b)

B. Quanh co

c)

C. Xuất hiện

d)

D. Thong thả

12.

Cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

chăm chỉ - siêng năng

b)

siêng năng - lười biếng

c)

chăm chỉ - giỏi giang

d)

cần cù - siêng năng

13.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

14.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ có nghĩa không giống nhau.

b)

Những từ đối lập nhau.

c)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau.

d)

Những từ có nghĩa khác nhau

15.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

16.

Tìm các từ trái nghĩa với từ được gạch chân để điền vào chỗ chấm cho đúng:

Bán anh em ...., .... láng giềng gần.

a)

mua / xa

b)

xa / mua

c)

chia sẻ / sát

d)

sát / chia sẻ

17.

Cặp từ trái nghĩa trong câu:

"Ra ngóng vào trông"

a)

ngóng - trông

b)

ra - vào

c)

ra - trông

d)

vào - ngóng

18.

Điền từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm:

" Đất ....... trời ........"

a)

sớm - khuya

b)

thấp - cao

c)

trước - sau

d)

cứng - mềm

19.

Điền từ trái nghĩa thích hợp:

"Kẻ ....... người ........"

a)

sớm - khuya

b)

thấp - cao

c)

trước - sau

d)

cứng - mềm

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

" Chân ....... đá ........"

a)

mềm - cứng

b)

bé - to

c)

trước - sau

d)

cứng - mềm