Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9 BAI 4.5

Total questions: 24

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong thí nghiệm hai cặp tính trạng, Menđen lai hai thứ đậu Hà Lan có đặc điểm gì?

A. Thuần chủng.

B. Khác nhau về hai cặp tính trạng.

C. Khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản.

D. Cả 3 đáp án trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Trong thí nghiệm hai cặp tính trạng, Menđen cho F1

A. lai với bố mẹ.

B. lai với vàng, nhăn.

C. tự thụ phấn.

D. lai với xanh, nhăn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

1. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng trội.

2. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt vàng, trơn là các tính trạng lặn.

3. Theo quy luật phân li của Menđen thì hạt xanh, nhăn là các tính trạng lặn.

4. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¾, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¼.

5. Tính trạng trội chiếm tỉ lệ ¼, tính trạng lặn chiếm tỉ lệ ¾.

6. Tính trạng trội và lặn đều chiếm tỉ lệ ¾.

A. 1, 3 và 4

B. 1, 3 và 5

C. 1, 2 và 4

D. 1, 3 và 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Điền vào chỗ trống: “Khi lai hai bố mẹ khác nhau về … cặp tính trạng thuần chủng tương phản … với nhau cho F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng … các tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó”.

A. hai; di truyền độc lập; tích.

B. một; di truyền độc lập; tích.

C. hai; di truyền; tích.

D. hai; di truyền độc lập; tổng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Biến dị tổ hợp là

A. kiểu hình khác bố mẹ do sự sự phân li độc lập của các cặp tính trạng dẫn đến sự tổ hợp lai các tính trạng của bố mẹ.

B. loại biến dị phổ biến ở những loài sinh vật có hình thức giao phối.

C. kiểu hình khác bố mẹ do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.

D. Cả 3 đáp án trên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Từ kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng, Menđen thấy rằng

A. các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

B. các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau.

C. các tính trạng màu sắc di truyền phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền không phụ thuộc vào nhau.

D. các tính trạng màu sắc di truyền không phụ thuộc vào nhau còn các tính trạng hình dạng di truyền phụ thuộc vào nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Biến dị tổ hợp xuất hiện do

A. sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.

B. sự tổ hợp lại các tính trạng.

C. sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lại các tính trạng của bố mẹ.

D. cả A và B

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Menđen phát hiện ra sự di truyền độc lập của các cặp tính trạng bằng

A. Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng.

B. Thí nghiệm lai một cặp tính trạng.

C. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.

D. Lai phân tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Biến dị tổ hợp xuất hiện khá phong phú ở

A. Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính (giao phối).

B. Những loài sinh vật có hình thức sinh sản vô tính.

C. Những loài sinh vật có hình thức sinh sản trinh sinh.

D. Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính và vô tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Theo thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen, F1 tự thụ phấn được F2 mấy loại kiểu hình?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 1: Trong các kiểu gen sau đây, cá thể dị hợp bao gồm:

1. aaBB 4. AABB

2. AaBb 5. aaBb

3. Aabb 6. aabb

A. 2 B. 3 và 5 C. 2, 3 và 5 D. 1, 2, 3 và 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 2: Phép lai P : AaBb x aabb cho F1 có tỉ lệ kiểu gen

A. 9 : 3 : 3 : 1

B. 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1

D. 3 : 3 : 1 : 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 3: Tỉ lệ phân li kiểu hình trong phép lai P : AaBb x aabb là:

A. 9 : 3 : 3 : 1

B. 1 : 1 : 1 : 1

C. 1 : 2 : 1 : 2 : 1

D. 3 : 3 : 1 : 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 4: Phép lai nào sau đây thế hệ F1 xuất hiện biến nhiều dị tổ hợp nhất?

A. P: BbDd x bbDd.

B. P: BBdd x bbdd.

C. P: BbDd x BbDd.

D. P: Bbdd x bbDd.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 5: Cá thể có kiểu gen AaBb giao phối với cá thể có kiểu gen nào sẽ cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 1 : 1 : 1?

A. AABb.

B. AABB.

C. AaBb.

D. AaBB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 6: Nội dung quy luật phân li độc lập là gì?

A. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

B. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao tử.

C. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li trong quá trình phát sinh giao từ.

D. Hai cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 7: Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là gì?

A. Làm xuất hiện các giao tử khác nhau trong quá trình phát sinh giao tử.

B. Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá tringh phát sinh giao tử.

C. Giải thích một trong các nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp ở các loài giao phối.

D. Là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 8: Cho A: cây cao, a: cây thấp, B: quả tròn, b: quả bầu. Nếu thế hệ F1 xuất hiện tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 thì P có kiểu gen nào sau đây?

A. P: AaBB x AaBB.

B. P: AaBb x aaBb.

C. P: AaBb x aabb.

D. P: AABB x aabb.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 9: Cho A: cây cao, a: cây thấp, B: quả tròn, b: quả bầu. Nếu thế hệ F1 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 thì P có kiểu gen nào sau đây?

1. AaBb x aabb.

2. Aabb x aaBb hay AaBb x aaBB.

3. aaBb x AaBb.

4. AaBB x aaBb.

A. 1, 2 và 4.

B. 1, 3 và 4.

C. 1 và 4.

D. 1, 2, 3 và 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 10: Điều kiện nghiệm đúng của định luật phân li độc lập là gì?

A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau.

B. Tính trạng phải trội hoàn toàn.

C. Tính trạng do 1 cặp gen điều khiển.

D. Gen phải nằm trên NST và trong nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 11: Ở một loài thực vật, A: có tua cuốn, a: không có tua cuốn, B: lá có lông, b: lá không có lông. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây có tua cuốn, lá không có lông và 1 cây không tua cuốn, lá không có lông. Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lý thuyết thì xác suất xuất hiện cây không có tua cuốn, lá không có lông ở F2 là

A. 1/2. B. 1/3. C. 1/4. D. 2/3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 12: Cho P: AaBb x AaBb. Tính theo lý thuyết thì xác suất các cá thể dị hợp về 1 cặp gen thu được ở F1 là

A. 1/2. B. 1/8. C. 1/16. D. 9/16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 13: Phép lai: AaBbccDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có số loại kiểu gen là

A. 81. B. 16. C. 24. D. 48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 14: Phép lai: AaBbccDd x aaBbCcdd cho F1 có kiểu hình lặn về cả 4 gen chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A. 1/128. B. 1/64. C. 1/24. D. 1/48

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D