wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

_iu thuytien nhất ạ <3

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của nước trong quá trình điện li là

a)

A. Nước là dung môi hoà tan các chất.

b)

B. Nước là dung môi phân cực.

c)

C. Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion

d)

D. Cả 3 ý trên.

2.

Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius:

1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit

2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ

3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một

axit

4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước

là một bazơ

a)

A. 1,2.

b)

B. 3,4.

c)

C. 1,3.

d)

D. 2,4.

3.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

a)

A. HCl, NaOH, NaCl.

b)

B. HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

C. KOH, NaCl, HgCl2

d)

D. NaNO3, NaNO2, HNO2.

4.

Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25g/ml). Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được

a)

A. [Na+] = [OH] = 6,75M

b)

B. [Na+] = [OH] =1,65M

c)

C. [Na+] = [OH] = 3,375M

d)

D. [Na+] = [OH] = 13,5M

5.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Môi trường kiềm có pH < 7.

b)

B. Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH = 7.

d)

D. Môi trường axit có pH < 7.

6.

Cho các muối sau: NaHS; NaHCO3; NaHSO4; Na2HPO3; Na2HPO4; NaH2PO2; NaH2PO3;

NaH2PO4; CH3COONa. Số muối axit trong dãy trên là:

a)

A. 6.

b)

B. 7.

c)

C. 8.

d)

D. 9.

7.

Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

a)

A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2.

b)

B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2.

c)

C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2.

d)

D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2.

8.

Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho

a)

A. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.

b)

B. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh.

c)

C. giấy quỳ tím hóa đỏ.

d)

D. giấy quỳ tím không chuyển màu.

9.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?

a)

A. HI, H2SO4, KNO3

b)

B. HNO3, MgCO3, HF

c)

C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH

d)

D. NaCl, H2S, (NH4)2SO4

10.

Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol ion OH bằng số mol ion H+ có trong 200ml dung dịch H2SO4

1M?

a)

A. 0,2 lít

b)

B. 0,1 lít

c)

C. 0,4 lít

d)

D. 0,8 lít

11.

Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là

a)

A. a < b =1.

b)

B. 7 > a > b = 1.

c)

C. a = b = 1.

d)

D. a = b > 1.

12.

Một dung dịch có [OH-] =2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

A. Kiềm.

b)

B. Trung tính.

c)

C. Axit.

d)

D. Không xác định được.

13.

Cho các phản ứng:

(1): Zn(OH)2+ HCl → ZnCl2+ H2O;

(2): Zn(OH)2→ ZnO + H2O

(3): Zn(OH)2+ NaOH →Na2ZnO2+ H2O

(4): ZnCl2+ NaOH→ ZnCl2+ H2O.

Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là

a)

A. (1) và (3).

b)

B. (2) và (4).

c)

C. (1) và (4).

d)

D. (2) và (3).

14.

Dãy nào sau đây gồm các muối axit?

a)

A. NaHSO4, NaHSO3, K2HPO3, KHCO3

b)

B. KHS, NaHS, KH2PO3, NaH2PO4

c)

C. NaHS, KHS, Na2HPO3, Na2HPO4.

d)

D. NaHCO3, KHSO3, KH2PO2, NaH2PO4.

15.

Theo Areniut, hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

A. Zn(OH)2.

b)

B. Pb(OH)2.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. Tất cả.

16.

Cho các chất: CO, NO, Cr2O3, SiO2, N2O5, SO3, Cl2O7, NaF, KClO, NaNO2, KClO3,Na3PO4. Số chất trung tính trong dãy trên là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

17.

Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml dung

dịch CaCl2 0,3M

a)

A. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl] = 1,6M

b)

B. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl] = 1,15M

c)

C. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl] = 0,76M

d)

D. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl] = 0,49M

18.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là

a)

A. HF

b)

B. HI

c)

C. HCl

d)

D. HBr

19.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

A. NaI 0,002M

b)

B. NaI 0,010M

c)

C. NaI 0,001M

d)

D. NaI 0,100M

20.

Cho dãy các chất: Al, Zn, Cr, ZnO, CrO3, NaHCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, CH3COONa,CH3COONH4, CH3COOC2H5, Zn(OH)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2 ,Pb(OH)2, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 10

d)

D. 11

21.

Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Bazơ là chất nhận proton

b)

B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+.

c)

C. Axit là chất nhường proton.

d)

D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH-.

22.

Đổ 2ml dung dịch axit HNO3 63% (d = 1,43) vào nước thu được 2 lít dung dịch. Tính nồng độ H+ của dung dịch thu

được

a)

A. 14,3M

b)

B. 0,0286M

c)

C. 0,0143M

d)

D. 7,15M

23.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu

a)

A. CaCO3, HCl, CH3COONa

b)

B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn

c)

C. K2SO4, Pb(NO3)2, HClO

d)

D. AlCl3, NH4NO3, CuSO4

24.

Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3. Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là

a)

A. 4;5

b)

B. 5;4

c)

C. 4;6

d)

D. 6;4

25.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

A. Fe(NO3)2.

b)

B. Fe(NO3)3.

c)

C. Fe(NO2)2.

d)

D. Fe(NO2)3.

26.

Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl, và d mol HCO3. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. a + b = c + d

b)

B. 2a + 2b = c + d

c)

C. 40a + 24b = 35,5c + 61d

d)

D. 2a + 2b = - c - d

27.

Cho các nhận định sau:

(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.

(b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.

(c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy.

(d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

Số nhận định đúng là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp

xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện?

a)

A. (1), (2), (3), (4).

b)

B. (3), (2), (1), (4).

c)

C. (2), (3), (1), (4).

d)

D. (2), (1), (3), (4).

29.

Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dung dịch A. Tính nồng độ mol/l các ion

có trong dung dịch A

a)

A. [Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M

b)

B. [Cu2+] = [SO42–] = 1M

c)

C. [Cu2+] = [SO42–] = 2M

d)

D. [Cu2+] = [SO42–] = 3,125M

30.

Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là

a)

A. NaCl

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. C2H5OH

d)

D. C3H5(OH)3

31.

Cho các chất: HF, HCl, HBr, HI, HClO, HClO2, HClO3, HClO4, HNO3, H2SO4, H3PO4.

Theo Bronstet, số axit mạnh trong dãy trên là

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

32.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?

a)

A. HCl + KOH.

b)

B. H2SO4 + BaCl2.

c)

C. H2SO4 + CaO.

d)

D. HNO3 + Cu(OH)2.

33.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

A. (3), (2), (4), (1).

b)

B. (4), (1), (2), (3).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4), (1).

34.

Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

a)

A. 0.

b)

B. 14.

c)

C. 7.

d)

D. Không xác định được.

35.

Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Số dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

36.

Trộn 100ml dung dịch Ba(NO3)2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO3 0,1M. Nồng độ ion NO3- trong dung dịch thu

được là

a)

A. 0,2M

b)

B. 0,1M

c)

C. 0,15M

d)

D. 0,05M

37.

Chọn phát biểu đúng về sự điện li

a)

A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm

b)

B. là phản ứng oxi-khử

c)

C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm

d)

D. là phản ứng trao đổi ion

38.

Cho các chất: NaHCO3, NaCl, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa. Số muối axit là

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

39.

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl, pH= a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c; dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. d < c < a < b.

b)

B. c < a < d < b.

c)

C. a < b < c < d.

d)

D. b < a < c < d.

40.

Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dung dịch A có khối lượng riêng bằng 1,11 g/ml. Cần lấy bao nhiêu ml A để

có số mol ion OH bằng 2.10–3 mol

a)

A. 0,2ml

b)

B. 0,4ml

c)

C. 0,6ml

d)

D. 0,8ml

41.

Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

a)

A. NH3.

b)

B. KOH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3COOH

42.

Dung dịch CH3COOH 0,1M có

a)

A. 7 > pH > 1.

b)

B. pH < 1.

c)

C. pH = 1.

d)

D. pH = 7.

43.

Dãy gồm các chất điện ly yếu là

a)

A. CH3COONa, HBr, HCN.

b)

B. HClO, NaCl, CH3COONa.

c)

C. HBrO, HCN, Mg(OH)2.

d)

D. H2S, HClO4, HCN.

44.

Xét các phản ứng: (1) NaOH + HCl (2) H2SO4 + KOH

(3) HNO3 + BaO (4) BaCl2 +Na2SO4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

45.

Dung dịch H2SO4 0,10M có

a)

A. pH = 1.

b)

B. pH < 1.

c)

C. pH > 1.

d)

D. [H+] > 2,0M.

46.

Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:

a)

A. 0,4M

b)

B. 0,25M

c)

C. 0,38M

d)

D. 0,15M

47.

Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:

a)

A. axit tác dụng với bazơ.

b)

B. oxit axit tác dụng với bazơ.

c)

C. có sự nhường, nhận proton.

d)

D. có sự dịch chuyển electron từ chất này

sang chất khác.

48.

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

A. Na2CO3, HF, KHSO4, H2SO4.

b)

B. H2SO4, HF, KHSO4, Na2CO3.

c)

C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.

d)

D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

49.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là

a)

A. KOH, HCN, Ca(NO3)2.

b)

B. CH3COONa, HCl, NaOH.

c)

C. NaCl, H2S, CH3COONa.

d)

D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4

50.

Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?

a)

A. HCl.

b)

B. NaCl.

c)

C. LiOH.

d)

D. KOH.

51.

Công thức tính pH

a)

A. pH = - log [H+].

b)

B. pH = log [H+].

c)

C. pH = +10 log [H+].

d)

D. pH = - log [OH-].

52.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:

a)

A. dung dịch KCl trong nước.

b)

B. Nước sông, hồ, ao.

c)

C. Nước biển.

d)

D. KCl rắn, khan.

53.

Chọn biểu thức đúng

a)

A. [H+]. [OH-] =1.

b)

B. [H+] + [OH-] = 0

c)

C. [H+].[OH-] = 10-14.

d)

D. [H+].[OH-] = 10-7.

54.

Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- , a mol SO42-

a)

A. 2,735 gam.

b)

B. 3,695 gam.

c)

C. 2,375 gam.

d)

D. 3,965 gam.

55.

Dung dịch nào sau đây có tính axit

a)

A. pH=12.

b)

B. pOH=2.

c)

C. [H+] = 0,012.

d)

D. α = 1.

56.

Trong số các chất sau: HNO2, C6H12O6 (fructozơ), CH3COOH, SO2, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, NaClO,

CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl, Cl2, H2S. Số chất điện li là

a)

A. 7.

b)

B. 8.

c)

C. 9.

d)

D. 10.

57.

Hoà tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl thu

được là

a)

A. 0,3.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

58.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3-

a)

A. Ba(NO3)2.

b)

B. Ba(NO3)3.

c)

C. BaNO3.

d)

D. Ba(NO2)3.

59.

Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là

a)

A. [H+] = 1,0.10-3M.

b)

B. [H+] = 1,0.10-4M.

c)

C. [H+] > 1,0.10-4M.

d)

D. [H+] < 1,0.10-4M.

60.

Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?

a)

A. Dung dịch NaF trong nước

b)

B. NaF nóng chảy

c)

C. NaF rắn, khan

d)

D. Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF.

61.

Dung dịch của một bazơ ở 2500C có

a)

A. [H+] = 1,0.10-7M.

b)

B. [H+] > 1,0.10-7M.

c)

C. [H+] < 1,0.10-7M.

d)

D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14.

62.

Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:

a)

A. 13ml

b)

B. 30,2ml

c)

C. 3,9ml

d)

C. 3,9ml

63.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?

a)

A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

d)

D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

64.

Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Vậy x bằng

a)

A. 0,05.

b)

B. 0,04.

c)

C. 0,03.

d)

D. 0,01.

65.

Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S. Số dung dịch có pH > 7?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

66.

Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau

khi trộn là

a)

A. 0,35M.

b)

B. 0,175M.

c)

C. 0,325M.

d)

D. 0,25M.

67.

Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân?

a)

A. Na2CO3, NaCl, NaNO3.

b)

B. CuCl2, CH3COONa, KNO3.

c)

C. CuCl2, CH3COONa, NH4Cl.

d)

D. Na2SO4, KNO3, AlCl3

68.

Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng

a)

A. [H+] = 0,010M.

b)

B. [H+] > [NO2-].

c)

C. [H+] < 0,010M.

d)

D. [NO2-] > 0,010M.

69.

Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau: 1. KCl. 2. Na2CO3. 3. CuSO4. 4. CH3COONa. 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl. 7.NaBr. 8. K2S.

Chọn phương án trong đó dung dịch có pH < 7?

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 3, 5, 6.

c)

C. 6, 7, 8.

d)

D. 2, 4, 6.

70.

Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là:

a)

A. 1M

b)

B. 0,2M

c)

C. 0,4M

d)

D. 0,5M

71.

Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH lớn nhất?

a)

A. Dung dịch NaCl.

b)

B. Dung dịch NH4Cl.

c)

C. Dung dịch Al2(SO4)3.

d)

D. Dung dịch CH3COONa.

72.

Dung dịch HCOOH 0,01M có pH ở khoảng nào sau đây?

a)

A. pH = 7.

b)

B. pH > 7.

c)

C. 2 < pH < 7.

d)

D. pH = 2.

73.

Cho các muối sau đây: NaNO3; K2CO3; CuSO4; FeCl3; AlCl3; KCl. Số dung dịch có pH = 7 là:

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

74.

Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH bé nhất?

a)

A. KCl.

b)

B. NH4NO3.

c)

C. NaNO3.

d)

D. K2CO3.

75.

Trong các dung dịch: KH2PO2, C6H5NH3Cl, NaHCO3, K2HPO3, KHSO4, C6H5ONa, (NH4)2SO4, NaF, CH3COOK, MgCl2, Na2CO3. Số dung dịch có pH < 7 là

a)

A. 3

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 4.

76.

Trong các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, số dung dịch có pH > 7 là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.