wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LỚP 12

Total questions: 80

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ăn mòn kim loại là

a)

Sự phá hủy kim loại do tác quá trình phân hủy bởi nhiệt

b)

Sự phá hủy kim loai do tác dụng lí học của môi trường

c)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng của lực cơ học

d)

Sự phá hủy kim loại do tác dụng hóa học của môi trường.

2.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là quá trình oxi hóa khử.

d)

electron of the metal type are being transfer direct to the môi trường tác dụng.

3.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép không gỉ trong điều hòa không khí

b)

Zn tan trong dung dịch HNO 3

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl 2

d)

Na ngọn lửa trong không khí

4.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường sử dụng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây để làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

ốc

d)

cu

5.

Khi đặt vật liệu bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình xảy ra cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

6.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

a)

tôn đóng vai game catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H + bị oxi hóa.

d)

bảng đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

7.

1. Biết rằng ion Pb 2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hóa.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hóa.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hóa.

8.

Thí nghiệm nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp CuSO 4 và H 2 SO 4 .

b)

Đốt dây Mg trong bình bảo vệ nhiệt O 2 .

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO 3 pha.

9.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

10.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

11.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

12.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

13.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

14.

Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là

a)

CuO.

b)

Al2O3.

c)

K2O.

d)

MgO.

15.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

16.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

17.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

18.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

19.

( Minh hoa 2020) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

20.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

21.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

22.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

23.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

24.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

25.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

26.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

28.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

29.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

30.

 Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3,nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

a)

A. sắt

b)

B . nhôm

c)

C.  đồng

d)

D . bạc

31.

Chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

32.

Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Al

33.

Công thức phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.H2O

b)

KAl(SO4)3.24H2O

c)

KAl(SO4)3.24H2O

d)

K2 SO4Al2(SO4)3.24H2O

34.

Nhôm bền trong không khí là do

a)

có 1 lớp Al(OH)3 bảo vệ

b)

có 1 lớp O2 bảo vệ

c)

có 1 lớp Al2O3 bảo vệ

d)

có 1 lớp nước bảo vệ

35.

Nhôm bị thụ động hóa với chất nào sau đây?

a)

HCl đặc nguội

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

H3PO4 đặc nguội

d)

NaOH

36.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn Al (Z=13)

a)

chu kì 3, nhóm IIIA

b)

chu kì 3, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIIA

37.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp tecmit?

a)

Fe + Al2O3

b)

Al va Fe2O3

c)

Al + MgO

d)

Al + CaO

38.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

39.

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HNO3.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

40.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là một kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.

c)

Al2O3 là oxit trung tính.

d)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

42.

Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?

a)

H2O

b)

DD HCl

c)

DD CuCl2

d)

DD NaOH

43.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

44.

Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3?

a)

Làm vôi quét tường.

b)

Làm vật liệu xây dựng.

c)

Sản xuất xi măng.

d)

Sản xuất bột nhẹ để pha sơn.

45.

Chất có trong thành phần của đá vôi, đá hoa và là thành phần chính của vỏ, mai các loài ốc, hến, ... là

a)

NaCl.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

CaCO3.

d)

CaSO4.

46.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

47.

Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.H2O.

d)

2CaSO4.H2O.

48.

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức phân tử của thạch cao nung là

a)

CaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.H2O.

d)

CaCO3.

49.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

50.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

51.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

52.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

53.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

54.

Hấp thụ hết 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m

a)

10,0.

b)

8,0.

c)

6,0.

d)

2,0.

55.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Ca → X → Y → CaCO3. Chất X và Y trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

CaO và Ca(HCO3)2.

b)

Ca(OH)2 và CaO.

c)

CaCl2 và Ca(HCO3)2.

d)

CaO và Ca(OH)2.

56.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

57.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

58.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

59.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

60.

Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là

a)

ngâm trong nước

b)

ngâm trong rượu

c)

ngâm trong dầu hỏa

d)

để trong không khí

61.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

62.

Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?

A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D. Cho Al2O3 tác dụng với nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

64.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-

b)

Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

c)

Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

65.

Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

66.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2

b)

NaOH và H2

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

67.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
68.

Nước cứng là nước:

a)

Chứa nhiều ion Ca2+

b)

Chứa nhiều ion CO32-

c)

Chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

d)

Chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

69.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
70.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Li

b)

Fe

c)

Cu

71.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

72.

Khi cắt miếng Na để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, do Na bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

O2

b)

H2O

c)

CO2

d)

Cả O2 và H2O

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe

b)

Kim loại Na, K đều khử được H2O ở điều kiện thường.

c)

Các kim loai kiềm đều là kim loại nhẹ.

d)

Để bảo quản kim loại natri cần ngâm chìm trong dầu hỏa.

74.

Thả một viên K vào nước thu được dung dịch X. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu hồng

c)

Màu tím

d)

Không chuyển màu.

75.

Cho kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm thổ trong dãy là:

a)

31

b)

2

c)

1

d)

4

76.

Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. Công thức phân tử của thạch cao nung là

a)

CaSO4.2H2O.      

b)

CaSO4.5H2O. 

c)

CaSO4.H2O.          

d)

CaSO4.

77.

Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng

          

a)

Zeolít.  

b)

Na3PO4.      

c)

Na2CO3.

d)

Ca(OH)2.

78.

Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

HCl

d)

Ca(OH)2 vừa đủ

e)

Na3PO4

79.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

a)

Làm giảm mùi thức ăn

b)

Hao tốn bột giặt

c)

Làm tắt nghẽn ống dẫn nước

d)

Gây ngộ độc thức ăn

80.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac