wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Bài 4 - KTTT

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, hầu hết các nước Đông Nam Á (trừ Thái Lan) là thuộc địa của :

a)

Mĩ, Nhật.

b)

Pháp, Nhật

c)

Anh, Pháp, Mĩ.

d)

Các nước Âu Mỹ

2.

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á trở thành thuộc địa của

a)

Phát xít Nhật

b)

Đế quốc Anh

c)

Đế quốc Mỹ

d)

Thực dân Pháp

3.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không trở thành thuộc địa của các nước đế quốc Âu – Mĩ là

a)

Malayxia

b)

Thái lan

c)

Brunây

d)

Mianma

4.

Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào. 

b)

Thái Lan, Việt Nam, Lào.

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia. 

d)

Việt Nam, In-do-nê-xi-a, My-an-ma.

5.

Thứ tự đúng theo trình tự thời gian của các quốc gia ĐNA giành độc lập dân tộc:

a)

VN, Campuchia, Philippin, Xingapo.

b)

Inđônêxia, Malaixia, Brunây, Campuchia.

c)

VN, Philippin, Mianma, Malaixia.

d)

Lào, Singapore, Brunây, Đông Timo.

6.

Quốc gia tuyên bố độc lập sớm nhất Đông Nam Á sau khi phát xít Nhật đầu hàng là

a)

. Miến Điện.

b)

Lào

c)

Việt nam

d)

Indonexia

7.

Sự kiện đánh dấu kết thúc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Đông Dương là

a)

Hiệp định Gơnevơ 1954 về Đông Dương

b)

Hiệp định Pari 1973 về VN.

c)

Điện Biên Phủ ở VN 1954.

d)

“Điện Biên Phủ trên không” ở VN 1972,

8.

Năm 1945, các quốc gia nào ở Đông Nam Á giành và tuyên bố độc lập dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản?

a)

Việt Nam và Lào.

b)

Miến Điện, In-đô-nê-xi-a và Việt Nam.

c)

. In-đô-nê-xi-a, Việt Nam và Lào.

d)

Philippin, Việt Nam và Lào.

9.

Từ giữa những năm 50 - 1975, nhiều nước Đông Nam Á bước vào xây dựng và phát triển kinh tế, trừ những nước nào vẫn phải kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới.

a)

Singapore , Dongtimo

b)

Viet Nam , Lao , CamPuchia

c)

Inđônêxia, Mianma

d)

Việt Nam , Lào

10.

Các nước ĐNÁ kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, giành độc lập vào 1975 là

a)

VN, Lào và Cam-pu-chia.

b)

VN ,Lào , Phi- Líp - Pin

c)

Ma-lai-xi-a, VN và Lào.

d)

VN, Lào và Bru-nây.

11.

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai bắt nguồn từ

a)

Mĩ la-tinh

b)

Khu vực Đông Bắc Á

c)

Khu vực Bắc phi

d)

Đông Nam Á

12.

Những nội dung nào sau đây không phải là những biến đổi chung ở Đông Nam Á sau CTTG thứ hai?

a)

Tiến hành kháng chiến chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ

b)

Từ thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập, có chủ quyền

c)

Tham gia trong một tổ chức khu vực (ASEAN) .

d)

Sau khi độc lập, các nước ra sức xây dựng phát triển kinh tế- xã hội theo những mô hình khác nhau và đạt nhiều thành tựu.

13.

Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay?

a)

Lần lượt gia nhập ASEAN.

b)

Đều giành được độc lập.

c)

Trở thành các nước công nghiệp mới.

d)

Tham gia vào Liên hợp quốc.

14.

Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập các nước Đông Nam Á vào giữa tháng 8-1945?

a)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

Quân Đồng minh đánh thắng phát xít Đức.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

d)

. Quân Đồng minh tiến công mạnh mẽ vào các vị trí của quân đội Nhật.

15.

Quốc gia nào được mệnh danh là “con rồng” nổi trội nhất trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á? 

a)

Thái Lan

b)

Philippin

c)

Xinggapo

d)

Malaixia

16.

Từ 1946- 1954, nhân dân Lào trải qua thời kỳ

a)

nổi dậy giành chính quyền, tuyên bố độc lập

b)

kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược.

c)

kháng chiến chống thực dân Anh trở lại xâm lược.

d)

Tiến hành cách mạng XHCN

17.

Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) ở Lào dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Nhân dân cách mạng Lào.

b)

Đảng Lao động Việt Nam.

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

18.

Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào kết thúc thắng lợi?

a)

Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí (7-1954).

b)

Hiệp định Viêng Chăn (2-1973).

c)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào thành lập (12-1975).

d)

Đảng Nhân dân Lào thành lập (3-1955).

19.

Sau khi Hiệp định Geneve về Đông Dương được ký kết (7/1954), nhân dân Lào phải chống lại kẻ thù mới là

a)

Thực dân Anh

b)

Thực Dân Hà lan

c)

Tây ban nha

d)

Đế quốc Mĩ

20.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ của Lào (1954- 1975) dưới sự lãnh đạo

a)

Đảng Nhân dân Lào

b)

Đảng cộng sản Đông Dương

c)

Mặt trận Lào tự do.

d)

Chính phủ kháng chiến Lào

21.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Nhân dân Lào, từ năm 1955, cuộc đấu tranh chống Mĩ của nhân dân Lào diễn ra trên cả ba mặt trận

a)

Quân sự - chính trị - ngoại giao

b)

Quân sự - chính trị - binh vận

c)

Chính trị - kinh tế - ngoại giao

d)

Quân sự - chính trị - kinh tế

22.

Sự kiện nào đưa đến việc lập lại hoà bình, thực hiện hoà hợp dân tộc ở Lào

a)

hiệp định Hoà bình

b)

hiệp định Giơnever 1954

c)

hiệp định Viêng Chăn 1973

d)

hiệp định Pari 1973

23.

Quân dân Lào đã tranh thủ thời cơ nào ở VN để nổi dậy giành chính quyền trong

nước từ tháng 5 đến tháng 12/1975?

a)

chiến thắng Phước Long 1975

b)

chiến dịch Tây Nguyên 1975.

c)

cuộc Tổng tiến công và nổi dậy

d)

chiến dịch Huế- Đà Nằng 1975.

24.

Nhà nước nào dưới đây được thành lập vào ngày 2/12/1975?

a)

Cộng hòa XHCN VN.

b)

CH Dân chủ Nhân dân Lào.

c)

VN Dân chủ Cộng hòa.

d)

CH Nhân dân Cam-pu-chia.

25.

Sự kiện đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Lào là

a)

Nước CH Dân chủ Nhân dân Lào chính thức được thành lập.

b)

Hiệp định về Đông Dương được ký kết.

c)

Chiến thắng Đường 9- Nam Lào, bảo vệ hành lang Đông Dương.

d)

Hiệp định Viêng- Chăn về lập lại hòa bình, hòa hợp dân tộc ở Lào được ký kết.

26.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Lào có được thuận lợi nào dưới đây?

a)

Sự viện trợ của Liên Xô.

b)

Cách mạng Trung Quốc thắng lợi.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh.

d)

. Được sự giúp đỡ của quân tình nguyện Việt Nam.

27.

Tổ chức lãnh đạo nhân dân Campuchia tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp từ 1951 là:

a)

Đảng nhân dân Cách mạng Campuchia.

b)

 Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Mặt trận cứu nước Campuchia

28.

Do hoạt động ngoại giao đòi độc lập của Xihanúc, ngày 9/11/1953 Pháp kí hiệp ước

a)

“trao trả độc lập cho Campuchia” nhưng vẫn chiếm đóng lãnh thổ.

b)

Pháp rút quân và trao trả độc lập hoàn toàn cho Campuchia

c)

trao quyền tự trị cho Campuchia và rút dần quân đội về nước.

d)

công nhận độc lập của Campuchia và rút hết quân về nước.

29.

Từ năm 1954 đến năm 1970 là thời kỳ nhân dân Cam-pu-chia

a)

kháng chiến chống thực dân Pháp.

b)

hòa bình, trung lập, xây dựng nền độc lập.

c)

kháng chiến chống Mĩ.

d)

. đấu tranh chống chế độ Khmer đỏ.

30.

Sự kiện ngày 18/3/1970 đưa Cam-pu-chia vào cuộc chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ là

a)

thế lực tay sai của Mĩ đảo chính lật đổ Chính phủ Xi-ha-núc.

b)

thế lực tay sai của Mĩ dựng chế độ độc tài do Polpot cầm đầu ở Cam-pu-chia

c)

Mĩ đem quân xâm lược Cam-pu-chia

d)

Mĩ hất cẳng Pháp xâm lược Cam-pu-chia

31.

Từ năm 1970 đến năm 1975 là thời kỳ nhân dân Cam-pu-chia

a)

kháng chiến chống thực dân Pháp.

b)

kháng chiến chống thực dân Mĩ

c)

trung lập, xây dựng nền độc lập.

d)

đấu tranh chống Khơ-me đỏ.

32.

Sau khi kháng chiến chống Mỹ kết thúc thắng lợi, từ năm 1975 đến năm 1979 nhân dân

Cam-pu-chia thực hiện nhiệm vụ

a)

Tiếp tục hoàn thành nhiệm vụ giải phóng dân tộc

b)

Tiếp tục đấu tranh chống lại lực lượng Khơme đỏ

c)

Thống nhất đất nước

d)

Bước đầu xây dựng chế độ mới

33.

Từ năm 1979 đến 1991 là thời kỳ nhân dân Cam-pu-chia tiến hành

a)

trung lập tích cực, xây dựng nền độc lập dân tộc

b)

kháng chiến chống Mỹ, giành độc lập

c)

nội chiến giữa các lực lượng cách mạng với phe đối lập.

d)

nội chiến và tái lập vương quốc Cam-pu-chia

34.

Sự kiện ở Cam-pu-chia năm 1991 có tác động lớn đến các vấn đề khu vực là

a)

nội chiến giữa các lực lượng cách mạng với phe đối lập.

b)

Hiệp định hòa bình về Cam-pu-chia được ký tại Pa-ri.

c)

thông qua Hiến pháp, thành lập vương quốc Cam-pu-chia

d)

CPC trở thành thành viên thứ 10 của ASEAN..

35.

9/1993 Quốc hội mới Campuchia họp thông qua Hiến pháp, tuyên bố thành lập

a)

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Cam-pu-chia

b)

Vương quốc Cam-pu-chia

c)

Cộng hòa Nhân dân Campuchia

d)

Cộng hòa Campuchia

36.

Đâu không phải là điểm chung trong cuộc đấu tranh giành độc lập của Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia (1945-1954)?

a)

Đều chiến đấu chống lại kẻ thù chung là thực dân Pháp.

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo cuộc đấu tranh giành thắng lợi.

c)

Do hoạt động ngoại giao của vua Xi-ha-nuc, Pháp kí hiệp ước trao trả độc lập.

d)

Pháp kí Hiệp định Giơnevơ công nhận độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

37.

Lý do chủ yếu thúc đẩy một số nước ĐNÁ thành lập tổ chức ASEAN là

a)

khắc phục những hạn chế của chiến lược kinh tế hướng ngoại.

b)

phù hợp với xu thế phát triển của thế giới.

c)

do sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).

d)

hạn chế những ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

38.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc thành lập ASEAN?

a)

Các nước trong khu vực nhận thấy cần hợp tác với nhau để cùng phát triển

b)

Các nước muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài với khu vực

c)

Các nước nhận thấy sự thành công của Khối thị trường chung Châu Âu (EC)

d)

Các nước trong khu vực muốn thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác.

39.

Các nước tham gia thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nei, Thái Lan và Xin-ga-po.

b)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-líp-pin, Thái Lan và Xin-ga-po.

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Thái Lan và Xin-ga-po.

d)

VN, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Thái Lan

và Xin-ga-po.

40.

Năm 1967, ASEAN ra đời nhằm

a)

giảm bớt sức ép của các nước lớn và hạn chế ảnh hưởng của CNXH.

b)

hợp tác phát triển kinh tế, văn hóa trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

c)

hợp tác giữa các nước tạo nên cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh.

d)

xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, trung lập.

41.

Hội nghị thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức

tại?

a)

Thái Lan

b)

Singapore

c)

Malayxia

d)

Philíppin

42.

Sự kiện đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN là

a)

Hội nghị cấp cao lần thứ nhất tại Ba-li (1976)

b)

ASEAN bình thường hóa quan hệ với các nước Đông

c)

“vấn đề Cam-pu-chia” được giải quyết.

Dương.

d)

ASEAN phát triển từ 5 nước lên 10 nước thành viên,

43.

Văn bản được ký kết tại Hội nghị cấp cao ASEAN họp ở Ba-li (2/1976) là

a)

Hiệp ước Hoà bình về Campuchia

b)

Hiệp ước thân thiện hợp tác

c)

Hiến chương ASEAN

d)

Tuyên bố của asean

44.

Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào đươc đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

a)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình

c)

Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.

d)

Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

45.

Theo Hiệp ước Bali (2 - 1976) Các tranh chấp được giải quyết Theo nguyên tắc

a)

Sử dụng vũ lực

b)

Sử dụng biện pháp Hòa Bình

c)

Hợp tác với các nước lớn

d)

Đe dọa bằng vũ lực

46.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ rằng mối quan hệ giữa các nước Đông Dương và ASEAN bước đầu được cải thiện?

a)

Tổ chức ASEAN tăng cường số thành viên của mình.

b)

Việt Nam, Lào được mời tham gia vào hiệp ước Ba-li.

c)

Cả ba nước Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia cùng tham gia vào ASEAN.

d)

Sự thiết lập quan hệ ngoại giao và các cuộc viếng thăm của các nhà lãnh đạo.

47.

Ngày

28/7/1995, thành viên nào sau đây gia nhập tổ chức ASEAN?

a)

Bru-nây

b)

Lào Mianma

c)

Việt Nam

d)

Campuchia

48.

Sắp xếp theo thứ tự các thành viên gia nhập vào tổ chức ASEAN theo các mốc thời gian 1984, 1995, 1997, 1999

a)

VN, Bru-nây, Lào và Mi-an-ma, Cam-pu-chia

b)

VN, Lào và Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Bru-nây

c)

Bru-nây, VN, Cam-pu-chia, Lào và Mi-an-ma

d)

Brunei, VN, Lào và Mi-an-ma, Cam-pu-chia

49.

Lý do quan trọng thúc đẩy Việt Nam gia nhập ASEAN là

a)

Quan hệ ASEAN và Việt Nam chuyển sang đối thoại hợp tác và xu thế của thế giới từ những năm 70 là đối thoại, hợp tác.

b)

Việt Nam muốn làm bạn với các nước, đa dạng hóa, đa phương hóa các quan hệ quốc tế

c)

Nhiều nước Đông Nam Á đã gia nhập ASEAN.

d)

Mục đích, nguyên tắc hoạt động của ASEAN phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam.

50.

Văn kiện quan trọng được các nước ASEAN ký kết năm 2007 là

a)

Hiệp ước hòa bình về Campuchia

b)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác

c)

hiến chương ASEAN

d)

Tuyên bố của ASEAN

51.

năm 2007, Hiến chương ASEAN được ký nhằm mục đích

a)

xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh

b)

xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, trung lập.

c)

chấm dứt thời kì khó khăn, phức tạp đối với sự phát triển của ASEAN.

d)

hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội

52.

Ngày 31/12/2015, ASEAN đã diễn ra sự kiện trọng đại là

a)

Đông Timor gia nhập ASEAN

b)

Ký bản hiến chương ASEAN

c)

Thành lập cộng đồng ASEAN

d)

Thông qua Bộ quy tắc ứng xử trên Biển Đông (COC).

53.

Trong những yếu tố dưới đây yếu tố nào được xem là thuận lợi của Việt Nam khi tham gia vào tổ chức ASEAN?

a)

Có nhiều cơ hội áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật của hiện đại của thế giới.

b)

Có điều kiện tăng cường sức mạnh quân sự của mình trong khu vực.

c)

. Có điều kiện để thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước phát triển.

d)

Có điều kiện tăng cường sự ảnh hưởng của mình đối với các nước trong khu vực.

54.

Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là

a)

trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc.

b)

trở thành khu vực năng động, phát triển nhất thế giới.

c)

. trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.

d)

có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.

55.

Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Sau khi giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn.

b)

Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc phát triển mạnh mẽ, các nước giành được độc lập.

c)

Bước sang một thời kì mới – xây dựng đất nước, đạt được nhiều thành tựu quan trọng về kinh tế.

d)

Có sự thay đổi sâu sắc: giành được độc lập, bước vào thời kì xây dựng cuộc sống mới với nhiều thành tựu rực rỡ.

56.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Ấn Độ tiếp tục cuộc đấu tranh

a)

chống thực dân Anh

b)

Pháp

c)

Đế quốc Mỹ

d)

Hà Lan

57.

cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ sau Chiến tranh thế giới thứ hai Dưới sự lãnh đạo của

a)

Đảng Quốc đại

b)

Đảng Cộng sản

c)

Đảng đại hội dân tộc

d)

Liên đoàn hồi giáo

58.

Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp nào ở Ấn Độ?

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Nông dân

d)

Địa chủ

59.

dân.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG phương ăn Mao-bát-ton”, thực dân Anh phải nhượng Ấn Độ theo, chia Ấn Độ thành 2 quốc gia trên cơ sở....

bộ,

trao quyền........cho

a)

Tự trị tôn giáo

b)

tự trị ngôn ngữ

c)

Độc lập tôn giáo

d)

Độc lập vị trí địa lý

60.

Theo “Phương án Mao-bát -tơn", Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?

a)

Bănglađét và Pakistan. 

b)

Ấn Độ và Bănglađét.

c)

Pakistan và Nepan.

d)

Ấn độ và Pakistan

61.

Theo “phương án Maobáttơn”, nước Ấn Độ của những người theo

a)

Phật giáo

b)

Hindu giáo

c)

Hồi giáo

d)

Cơ đốc giáo

62.

Theo “phương án Mao-bát-tơn",

những người theo Hồi giáo sẽ tách khỏi Ấn Độ để

thành lập quốc gia tự trị là

a)

Nê Pan

b)

Pa-ki-xtan

c)

Băng la đét

d)

Áp - ga - ni - xtan

63.

Mục đích chính của thực dân Anh khi thực hiện Phương án Maobatton là gì?

a)

Tiếp tục cai trị Ấn Độ theo cách thức mới.

b)

Chỉ trao quyền tự trị cho Ấn Độ.

c)

Xoa dịu phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ.

d)

. Trao quyền độc lập cho Ấn Độ.

64.

Sau khi thực dân Anh thực hiện phương án Maobatton, nhân dân Ấn Độ vẫn tiếp tục đấu tranh vì lý do nào dưới đây?

a)

Bất mãn với quy chế tự trị.

b)

Không muốn bị chia rẽ về tôn giáo .

c)

Không chấp nhận phương án Maobatton.

d)

Muốn thực dân Anh trao trả độc lập hoàn toàn.

65.

Ngày 26/1/1950, sự kiện đánh dấu thắng lợi to lớn của nhân dân Ấn Độ là

a)

Ấn Độ tuyên bố tự trị.

b)

Ấn Độ tuyên bố độc lập.

c)

Thực dân Anh rút khỏi Ấn Độ.

d)

Ấn Độ được thống nhất.

66.

Sự kiện nào có ý nghĩa to lớn đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1948 đến năm 1950?

a)

Ấn Độ tuyên bố độc lập và trở thành nước cộng hoà.

b)

Nê-ru trở thành người lãnh đạo Đảng Quốc đại.

c)

. Thực dân Anh trao trả độc lập cho Ấn Độ.

d)

Phương án Maobatton bị phá sản.

67.

Sự kiện nào sau đây ở Ấn Độ nửa sau thế kỉ XX có tác động lớn đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Ấn Độ giành được độc lập.

b)

Nước Cộng hoà Ấn Độ được thành lập.

c)

Ấn Độ thực hiện thành công cuộc “cách mạng xanh”.

d)

Ấn Độ đạt thành tựu lớn trong cuộc “cách mạng chất xám”.

68.

Hình thức đấu tranh nào là chủ yếu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ?

a)

Biểu tình kết hợp đấu tranh vũ trang.

b)

Bãi công, bất bạo động.

c)

Khởi nghĩa vũ trang.

d)

Mít tinh, đưa yêu sách.

69.

Trong thời kỳ xây dựng đất nước, nền công nghiệp Ấn A. đứng 3 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới

Độ đạt được thành tựu

a)

đứng 3 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới

b)

đứng 10 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới

c)

đứng 12 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới

d)

đứng 4 trong những nước công nghiệp lớn nhất thế giới

70.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG: Nhờ áp dụng cuộc...Ấn Độ đã trở thành một trong

những cường quốc đứng đầu thế giới về.

a)

“Cách mạng chất xám” sản xuất phần mềm.

b)

“Cách mạng chất xám” xuất khẩu vũ khí.

c)

“Cách mạng trắng”- xuất khẩu sữa.

d)

“Cách mạng chất xám” sản xuất máy bay

71.

Nhờ áp dụng cuộc..........., từ năm 1995, Ấn Độ đã trở thành nước..........

a)

Cách mạng chất xám”- sản xuất công nghiệp đứng đầu thế giới.

b)

Cách mạng xanh ” - xuất khẩu lúa gạo đứng thứ ba thế giới.

c)

Cách mạng chất xám”- trung tâm kinh tế- tài chính lớn thứ tư thế giới.

d)

Cách mạng xanh ”- xuất khẩu lúa gạo đứng đầu thế giới.

72.

Câu 74. Cho dữ liệu sau:

1/ Ấn Độ trở thành nước đứng hàng thứ 10 thế giới về sản xuất công nghiệp

2/ Đảng Quốc đại lãnh đạo các tầng lớp nhân dẫn đấu tranh chống Anh, đòi độc lập,

3/ Ấn Độ đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nước và đạt được nhiều thành tựu to lớn, D

4/ Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước cộng hòa, 5/ Hai nhà nước tự trị Ấn Độ và Pa-ki-xtan được thành lập.

a)

1-2-5-4-3.

b)

5-1-4-2-3.

c)

2-5-4-3-1.

d)

5-4-3-2-1.

73.

Quốc gia là thành viên trẻ nhất gia

nhập ASEAN là

a)

Việt nam

b)

Bru-nây.

c)

Campuchia

d)

Đông Ti-mo.

74.

Chủ trương của chính sách đối ngoại Ấn Độ sau khi giành độc lập là

a)

liên minh chặt chẽ với Mỹ

b)

hòa bình, trung lập, ủng hộ các cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước

c)

duy trì hòa bình, an ninh thế giới, đẩy mạnh phong trào cách mạng thế giới

d)

bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pakistan, Mông Cổ, Việt nam

75.

Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?

a)

Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ.

b)

. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh.

c)

Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.

d)

Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.

76.

Lí do nào là chủ yếu làm cho vị thế của Ấn Độ được nâng cao trên trường quốc tế

a)

được xếp hàng thứ 10 về sản xuất công nghiệp toàn thế giới.

b)

là nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.

c)

thủ thành công bom nguyên tử và phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

d)

chính sách đối ngoại hòa bình, trung lập ủng hộ đấu tranh giành độc lập của các dân tộc.

77.

Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Ấn Độ?

a)

. Tập trung đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

Áp dụng triệt để thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại.

c)

Chú trọng vào ngành công nghiệp nặng.

d)

Coi trọng việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

78.

Nội dung nào sau đây thể hiện điểm chung của Ấn Độ và các nước Đông Nam Á trong nửa sau thế kỉ XX?

a)

Các nước thực dân tiến hành khai thác thuộc địa.

b)

Bị các nước đế quốc trở lại tái chiếm.

c)

Tập trung phát triển kinh tế

d)

Giành được độc lập

79.

Điểm khác biệt trong cuộc đấu tranh giành độc lập của Ấn Độ với các nước Đông Nam Á là gì?

a)

Khuynh hướng đấu tranh.

b)

Tổ chức lãnh đạo.

c)

Giai cấp lãnh đạo

d)

Hình thức đấu tranh

80.

Một trong những nhân tố cơ bản quyết định sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây.

b)

Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.

c)

Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

d)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.