wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương hoá

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

2.

Chọn phát biểu đúng

a)

Brom là chất lỏng màu xanh

b)

Iot là chất rắn màu đỏ

c)

Clo là khí màu vàng lục

d)

Flo là khí màu vàng

3.

Ở điều kiện thường, clo là chất

a)

Rắn màu vàng

b)

Khí không màu

c)

Khí màu vàng lục

d)

Rắn màu lục nhạt

4.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Tác dụng mạnh với nước

c)

Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

d)

Có tính oxi hoá mạnh

5.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

Khí O2

b)

H2O

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Dung dịch NaOH

6.

Ở điều kiện thường, flo là chất

a)

Rắn màu vàng

b)

Khí không màu

c)

Khí màu vàng lục

d)

Khí màu lục nhạt

7.

Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen F2 Cl2 Br2 I2

a)

I2 <Br2<Cl2 <F2

b)

F2 <Cl2<I2<Br2

c)

F2 <Br2 <Cl2< I2

d)

I2 <Cl2<Br2<F2

8.

Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit

a)

HClO

b)

HClO4

c)

HCl và HClO

d)

HCl

9.

Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối

nào sau đây?

a)

KCl và KClO3

b)

NaCl và NaClO.

c)

NaCl và NaClO3

d)

KCl và KClO

10.

Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là

a)

NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO2.

c)

NaCl, NaClO3

d)

NaCl, NaClO3

11.

Công thức hóa học của clorua vôi là

a)

CaClO2

b)

CaClO

c)

CaCl2

d)

CaOCl2

12.

Công thức hóa học của natriclorua là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaClO

d)

CaOCl2

13.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

NaOH loãng

b)

H2O

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

14.

Trong phòng thí nghiệm ta thường điều chế clo bằng cách

a)

Điện phân nóng chảy NaCl khan

b)

Phân huỷ HCl

c)

Cho HCl đặc tác dụng với MnO2

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

15.

Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với

a)

NaCl

b)

Fe

c)

F2

d)

KMnO4

16.

Trong các chất sau dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl

a)

AgNO3; MgCO3; BaSO4

b)

Al2O3; KMnO4; Cu

c)

Fe ; CuO ; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2

17.

Có các chất: MnO2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

18.

Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl NaBr NaF NaI. Dùng chất nào để phân biệt 4 dung dịch này

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

BaCl2

19.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai ?

A. Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

C. CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

B. Cu + 2HCl  CuCl2 + H2

D. AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe  2FeCl3, clo thể hiện

t

A. tính khử mạnh. B. tính khử yếu. C. tính oxi hóa mạnh. D. cả tính oxi hóa và tính khử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là

A. 4. B. 5. C. 6.

D. 7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) là

a)

2s22p4

b)

2s22p5

c)

3s23p4

d)

2s22p6

23.

Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8)

a)

2s2 2p4

b)

3s2 3p4

c)

2s2 2p5

d)

2s2 2p6

24.

Lưu huỳnh đioxit có công thức là gì

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

25.

Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Lưu huỳnh trioxit có công thức là

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

27.

Ở điều kiện thường, hidrosunfua là chất

a)

Khí, mùi trứng thối

b)

Khí, không mùi

c)

Lỏng, mùi trứng thối

d)

Lỏng, không mùi

28.

Ở điều kiện thường, oxi không phản ứng với kim loại nào sau đây

a)

Cu

b)

Ag

c)

K

d)

Na

29.

Ở điều kiện thường, ozon không phản ứng được với kim loại nào sau đây

a)

Au

b)

Ag

c)

Ca

d)

Cu

30.

Hình vẽ trên minh hoạ cách điều chế khí Y nào sau đây

a)

HCl

b)

Cl2

c)

O2

d)

NH3

31.

Hiện tượng xảy ra trong bình tam giác chứa Br2

a)

Dung dịch Brom mất màu

b)

Dung dịch brom không bị mất màu

c)

Dung dịch brom chuyển sang màu vàng

d)

Có kết tủa đen

32.

Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat SO4-2

a)

BaCl2

b)

HCl

c)

KNO3

d)

HNO3

33.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

a)

Từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

Từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

Nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ

d)

Nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ

34.

Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%) thu được oleum có công thức dạng

a)

H2SO4.nH2O

b)

H2SO4.nSO3.

c)

H2SO4.nSO2

d)

H2SO4

35.

Dẫn khí X vào nước brom, thấy nước brom mất màu. Khí X là

A. SO2. B. CO2. C. O2. D. N2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

a)

Kết tủa màu đen

b)

Kết tủa màu đỏ

c)

Kết tủa trắng

d)

Kết tủa vàng

37.

Khi dẫn khí SO2 dư vào dung dịch Brom thấy hiện tượng

a)

Bị vẩn đục

b)

Mất màu

c)

Vẫn có màu nâu

d)

Chuyển sang màu vàng

38.

Muốn thu hồi lại thuỷ ngân thì dùng

a)

S

b)

O2

c)

Cl2

d)

N2

39.

Ứng dụng không phải của ozon

a)

Chữa sâu răng

b)

Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

c)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

d)

Sát trùng nước sinh hoạt

40.

Để phân biệt oxi và ozzon ta dùng

a)

Dung dịch KI

b)

Hồ tinh bột

c)

Dung dịch KI và hồ tinh bột

d)

Dung dịch NaOH

41.

Mùa hè thời tiết nóng, người ta thường đi du lịch và đặc biệt là những nơi có rừng thông, ở đây thường không khí rất trong lành và mát mẻ hơn. Chất nào làm ảnh hưởng đến không khí trên

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Hidrosunfua

d)

Lưu huỳnh đioxxit

42.

Tác dụng của tầng ozon

a)

Tạo mưa cho Trái Đất

b)

Hấp thụ tia tử ngoại đề bảo vệ con người

c)

Cung cấp oxi cho con người và sinh vật khác

d)

Khử trùng cho không khí gần Trái Đất

43.

Câu nào sai khi nhận định về tính chất hoá học của axit sunfuaric loãng

a)

Có tính axit mạnh

b)

Tác dụng với Fe

c)

Tác dụng với nhều phi kim

d)

Tác dụng với Fe(OH)3

44.

Tính chất hóa học đặc trưng của dung dịch axit sunfuric đặc, nóng là

A. tính oxi hóa mạnh và tính háo nước. B. tính axit yếu.

C. tác dụng với kim loại, giải phóng H2. D. không tác dụng với C, S, P.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Tính chất nào sau đây không phải của axit sunfuric đặc, nguội?

A. Háo nước. B. Hòa tan được kim loại Al và Fe.

C. Tan trong nước, tỏa nhiệt. D. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Nhóm kim loại không phản ứng được với H2SO4 loãng

a)

Zn Al

b)

Mg Na

c)

Cu Hg

d)

Mg Fe

47.

Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H2SO4 loãng là

A. NaOH, Fe, Cu, BaSO3. B. NaOH, Fe, CuO.

C. NaOH, Fe, Cu, BaSO3. D. NaOH, Fe, CuO, NaCl

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là

A. Cu, Zn, Al. B. Cr, Zn, Fe. C. Al, Fe, Cr. D. Cu, Fe, Al.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho chuỗi phản ứng sau: FeS x H2S y S y SO2. Các chất X, Y lần lượt là

A. HCl, O2. B. O2, CuSO4. C. O2, CuS. D. HCl, Cl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho chuỗi phản ứng sau: S x SO2 y CaSO3 z CaSO4. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. O2 , Ca, ZnSO4. B. H2S, Ca(OH)2, BaSO4 . C. O2, CaO, H2SO4. D. H2S, CaO, BaSO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Cho chuỗi phản ứng sau: A +O2 B +H2O C +CO2 CaCO3. Các chất A, B, C lần lượt là A. Ca, CaO , Ca(OH)2. B. S, SO2, CaO. C. C, CO2, CaO. D. S, SO2, Ca(OH)2 .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Cho chuỗi phản ứng sau: FeS2 x SO2 x SO3 y H2SO4. Các chất X, Y lần lượt là

A. O2 , H2O. B. S, H2O. C. O2, H2. D. S, H2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Tác nhân gây mưa axit

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

54.

Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

55.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

a)

Na2SO4

b)

H2SO4

c)

SO2

d)

H2S

56.

Dùng chất nào để nhận biết dung dịch muối sunfat

a)

Quỳ tím

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Na

57.

Oxit tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng có thể giải phóng khí SO2

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Fe3O4

d)

ZnO

58.

Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy

a)

Không hiện tượng

b)

Sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc

c)

Kết tủa màu đen

d)

Kết tủa màu vàng

59.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế và thu khí oxi như hình vẽ vì oxi

a)

Nặng hơn không khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Rất ít tan trong nước

d)

Nhẹ hơn nước

60.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2;-4;+6;+8

b)

-1;0;+2;+4

c)

-2;+6;+4

d)

-2;0;+4;+6

61.

Chất nào có tên gọi không đúng?

a)

SO2 lưu huỳnh oxit

b)

H2SO3 axit sunfuro

c)

H2SO4 axit sunfuric

d)

H2S hidrosunfua

62.

Tính chất hoá học của S và SO2

a)

Tính khử

b)

Không thể hiện

c)

Tính oxi hoá

d)

Tính khử và tính oxi hoá

63.

Tính chất hoá học cơ bản của H2S

a)

Có cả tính khử và oxi hoá

b)

Tính bazo

c)

Tính oxi hoá

d)

Tính khử

64.

SO2 không thể phản ứng với chất nào

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Dung dịch brom

d)

Dung dịch H2S

65.

Lưu huỳnh trong SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với :

A. H2S, O2, nước Br2.

B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.

D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là

A. ns2np4

B. ns2np3

C. ns2np5

D. ns2np6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA.

B. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA.

D. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Khí thải của một nhà máy có chứa H2S. Dẫn khí thải đó qua dung dịch X dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Vậy chất X là

A. NaCl.

B. Pb(NO3)2.

C. BaCl2.

D. NaNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong phản ứng: 2Al + 6H2SO4 (đặc, nóng)  Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O, axit H2SO4 thể hiện tính

A. oxi hóa mạnh.

B. khử mạnh.

C. axit mạnh.

D. háo nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Cho một lượng Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì muối thu được là

A. FeSO4.

B. FeSO4 và Fe2(SO4)3.

C. Fe2(SO4)3.

D. Fe2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Al.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Có các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: NaCl, HCl, Na2SO4, H2SO4. Hóa chất dùng để phân

biệt các dung dịch trên là

A. quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch NaNO3.

B. quỳ tím, dung dịch BaCl2.

C. quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3.

D. dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?

A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Thuốc thử dùng để nhận biết khí H2S?

A. Pb(NO3)2.

B. PbSO4.

C. Quỳ tím.

D. BaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Có các dung dịch mất nhãn sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Thuốc thử để nhận biết chúng là

A. KOH.

B. AgNO3.

C. Quỳ tím.

D. BaCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Có các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: NaCl, HCl, Na2SO4, KNO3. Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch trên là

A. H2O, dung dịch BaCl2.

B. quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3

C. H2O, dung dịch AgNO3.

D. quỳ tím, dung dịch NaNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư. Số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,10.

B. 0,20.

C. 0,15.

D. 0,05.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Cho 0,2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được

A. muối Na2SO3.

B. cả 2 muối: Na2SO3 và NaHSO3.

C. muối Na2SO4.

D. muối NaHSO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M. Muối thu được sau phản ứng là

A. Na2SO3 .

B. NaHSO3.

C. Na2SO3 và NaHSO3 .

D. NaHSO3 và NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Khối lượng muối thu

được là

A. 11,5 gam.

B. 10,4 gam.

C. 12,6 gam.

D. 12, 9 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí H2S (đktc) vào 300ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là

A. 11,0 gam. B. 21,0 gam. C. 25,0 gam. D. 23,0 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Cho 0,2 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 23,30. B. 11,65. C. 46,60. D. 34,95.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng.

Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí H2 và m gam muối trong dung dịch X. Giá trị của m là

A. 13,0.

B. 15,0.

C. 8,0 .

D. 16,0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

85.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6