wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. glucozo

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

a)

anđehit.

b)

ancol.

c)

xeton.

d)

amin.

2.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và mantozơ.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và mantozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

3.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

kim loại Na.

4.

Glucozơ không thuộc loại:

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

5.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

6.

Fructozơ là chất kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt trong mật ong, làm mật ong có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

CH2O.

b)

C2H4O2.

c)

C3H8O3.

d)

C6H12O6

7.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

8.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

9.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ.

b)

tinh bột.

c)

fructozơ.

d)

saccarozơ.

10.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Glucozơ

d)

Đường hóa học

11.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

12.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080

13.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

14.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

15.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

16.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

17.

Một trong các yếu tố quyết định chất lượng của phích nước là độ phản quang cao của lớp Ag giữa hai lớp thủy tinh của bình. Trong công nghiệp sản xuất phích, để trang bạc người ta đã sử dụng phản ứng của AgNO3/NH3 với

a)

Anđehit fomic

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Axetilen.

18.

Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2/Ni, t°

b)

Cu(OH)2

c)

AgNO3/NH3

d)

dung dịch brom

19.

Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được

a)

etanol.

b)

axit gluconic.

c)

sobitol.

d)

glixerol.

20.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và sobitol.

b)

fructozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.