wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Polymers

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Polime có thể phân loại theo nhiều hướng khác nhau. Có thể theo nguồn gốc, có thể theo cấu trúc và có thể theo phương pháp tổng hợp. Nếu phân loại theo nguồn gốc thì thì có 3 loại: polime tự nhiên, polime tổng hợp hoặc polime bán tổng hợp (nhân tạo). Polime nào dưới đây là polime tự nhiên?

a)

Polietilen  

b)

Tinh bột.

c)

Polipropilen

d)

PVC

2.

Xét các phát biểu sau:

(1) Polime có những phản ứng phân cắt mạch, giữ nguyên mạch và phát triển mạch cacbon.

(2) Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thuỷ phân.

(3) Polime trùng hợp bị nhiệt phân ở nhiệt độ thích hợp thành các đoạn ngắn, cuối cùng thành monome ban đầu gọi là phản ứng giải trùng hợp thuộc loại phản ứng đepolime hoá.

(4) Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng của liên kết đôi và của nhóm chức đó.

(5) Khi có điều kiện thích hợp (nhiệt độ, chất xúc tác,...), các mạch polime có thể nối với nhau qua cầu ­­thành mạch dài hơn hoặc thành mạng lưới. Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

3.

1.            Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Polime chỉ tạo ra theo hai phản ứng là trùng hợp và trùng ngưng.

b)

rùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime).

c)

Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng không bền.

d)

Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như H2O).

4.

Xét các phát biểu sau:

(1) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

(2) Khi trộn polime với chất độn thu được một vật liệu mới có tính chất của polime và chất độn, nhưng độ bền, độ chịu nhiệt... của vật liệu tăng lên rất nhiều so với polime nguyên chất. Vật liệu mới đó được gọi là vật liệu compozit.

(3) Một số polime dùng là chất dẻo như: polietilen, poli(vinyl clorua, poli(metyl metacrylat), Poli(phenol-fomanđehit).

(4) PPF có ba dạng: nhựa novolac, nhựa rezol và nhựa rezit.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

5.

Xét các phát biểu sau:

(1) Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.

(2) Tơ được phân thành hai loại : Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm và tơ hoá học (chế tạo bằng phương pháp hoá học).

(3) Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon, capron), tơ polivinyl thế (vinilon,...).

(4) Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

6.

Phát biểu nào sau đây sai về cao su?

a)

Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

b)

Có hai loại cao su : Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

c)

Cây cao su có tên khoa học là Hevea brasiliensis, có nguồn gốc từ châu Âu.

d)

Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

7.

Phát biểu nào dưới đây sai về keo dán?

a)

Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau và làm biến đổi bản chất của chúng.

b)

Nhựa vá săm là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ.

c)

Keo dán epoxi làm từ polime có chứa nhóm epoxi.

d)

Keo dán ure-fomanđehit được sản xuất từ poli(ure-fomanđehit).

8.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

nhựa bakelit  

b)

PVC     

c)

amilopectin       

d)

PE

9.

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.  

b)

sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.

c)

tơ visco và tơ nilon-6.

d)

sợi bông và tơ visco.

10.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl xianua.

b)

Trùng ngưng axit e-aminocaproic.

c)

Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

d)

Trùng hợp metyl metancrylat.

11.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.  

c)

polieste.     

d)

tơ visco.

12.

ó các chất sau: tơ capron; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

13.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

14.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

tơ nilon-6,6 và tơ capron.         

b)

tơ tằm và tơ vinilon.

c)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.       

d)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

15.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ xenlulozơ axetat

c)

Tơ visco.    

d)

Tơ nilon-6,6.

16.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?

        

a)

2-metylbuta-1,3-đien.     

b)

Penta-1,3-đien.

c)

But-2-en.

d)

Buta-1,3-đien.

17.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Polibutađien

c)

Nilon-6,6

d)

Polietilen

18.

Tơ nào sau đây có thể tạo ra từ phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng?

a)

Nilon-7.

b)

Nilon-6.   

c)

Nilon-6,6.

d)

Olon.

19.

Polyme nào cho dưới đây không chứa vòng benzen

a)

PPF.

b)

Buna-S.  

c)

Lapsan.

d)

Nilon-6,6

20.

Xét các phát biểu sau:

(a) Polietilen  (-CH2-CH2-)n do nhiều mắt xích (-CH2-CH2-) liên kết với nhau tạo nên.

(b) Polime là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

(c) Các phân tử phản ứng với nhau để tạo nên polime gọi là monome.

(d) Trong (-CH2-CH2 )n, hệ số n được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4