wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lí kế toán -Chương 2 -CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chứng từ kế toán thu tiền mặt

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

2.

Chứng từ kế toán tăng vật tư, sản phẩm, hàng hóa

a)

Phiếu nhập kho

b)

Phiếu xuất kho

3.

Chứng từ kế toán giảm vật tư, sản phẩm, hàng hóa

a)

Phiếu nhập kho

b)

Phiếu xuất kho

4.

Chứng từ kế toán tăng TGNH

a)

Giấy báo Nợ

b)

Giấy báo Có

5.

Biên bản kiểm nghiệm vật tư, CCDC, sản phẩm, hàng hoá được lập khi

a)

Mua vật tư, CCDC, hàng hóa về nhập kho

b)

Xuất kho vật tư, CCDC, hàng hóa

6.

Chứng từ kế toán giảm TGNH

a)

Giấy báo Nợ

b)

Giấy báo Có

7.

Giấy đề nghị xuất vật tư được dùng khi

a)

Mua vật tư, CCDC, hàng hóa về nhập kho

b)

Có nhu cầu sử dụng vật tư, CCDC trong DN

8.

Ủy nhiệm thu và Ủy nhiệm chi là chứng từ do DN lập

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Giấy báo Nợ và Giấy báo Có là chứng từ do DN lập

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nợ phải thu khách hàng phát sinh do:

a)

DN mua hàng chưa thanh toán cho người bán

b)

DN mua hàng thanh toán bằng CK

c)

DN ứng trước tiền hàng cho người bán

d)

Khách hàng mua hàng nhưng chưa thanh toán

11.

Nợ phải thu thuộc loại?

a)

Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Tất cả đều sai

12.

Nội dung bắt buộc của một chứng từ kế toán gồm:

a)

Tên gọi và số hiệu của chứng từ kế toán

b)

Tên gọi của chứng từ gốc kèm theo

c)

Tên gọi của tài khoản kế toán có liên quan

d)

Tên gọi của thông tư quy định mẫu chứng từ

13.

Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh:

a)

nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành

b)

nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong kỳ kế toán

c)

nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và được ghi chép vào các tài khoản kế toán

d)

nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã được ghi chép vào các sổ sách kế toán

14.

Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán gồm các bước :

a)

Lập chứng từ, kiểm tra phê duyệt chứng từ, sử dụng và ghi sổ kế toán, bảo quản lưu trữ chứng từ

b)

Lập chứng từ, ghi sổ kế toán, kiểm tra chứng từ, bảo quản lưu trữ chứng từ

c)

Lập chứng từ, sử dụng và ghi sổ kế toán, bảo quản lưu trữ chứng từ

d)

Lập chứng từ, kiểm tra chứng từ, sử dụng và ghi sổ kế toán

15.

Chứng từ kế toán cần đảm bảo yêu cầu:

a)

Hợp pháp, hợp lý, hợp lệ

b)

Hợp pháp, hợp lý, hợp thời

c)

Hợp pháp, hợp lý, hợp mục đích chi tiêu của thủ trưởng đơn vị

d)

Hợp pháp, hợp lý, mục đích kinh doanh của doanh nghiệp

16.

Theo điều 17 luật Kế toán Việt Nam có bao nhiêu nội dung bắt buộc phải có trên chứng từ kế toán?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

17.

Đối tượng kế toán nào sau đây thuộc Hàng tồn kho của doanh nghiệp

a)

Chi phí phải trả

b)

Chí phí trả trước

c)

Chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

18.

Khi phân loại tài khoản kế toán theo nội dung kinh tế, TK “Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước” được sắp xếp vào loại, nhóm tài khoản

a)

Loại tài khoản phản ánh nguồn hình thành tài sản, nhóm tài khoản phản ánh nợ phải trả

b)

Loại tài khoản phản ánh giá trị tài sản, nhóm tài khoản phản ánh tài sản cố định

c)

Loại tài khoản phản ánh nguồn hình thành tài sản, nhóm tài khoản phản ánh vốn chủ sở hữu

d)

Loại tài khoản cơ bản, nhóm tài khoản hỗn hợp

19.

Đây là nguyên tắc kế toán gì? Nội dung của nguyên tắc này quy định: Các chính sách và phương pháp đơn vị đã chọn phải thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán năm.

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc phù hợp

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc trọng yếu

20.

Đây là cách ghi chép gì? Theo cách ghi chép này, mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được phản ánh vào ít nhất là 2 tài khoản kế toán.

a)

Ghi đơn vào TK

b)

Ghi kép vào TK

c)

Ghi giản đơn

d)

Ghi phức tạp

21.

Để kiểm tra số liệu ghi chép trên tài khoản kế toán tổng hợp, kế toán sử dụng công cụ gì?

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Bảng chi tiết số phát sinh

c)

Bảng cân đối tài khoản

d)

Bảng chi tiết tài khoản

22.

Khi phân loại chứng từ kế toán theo địa điểm lập, “Hóa đơn GTGT”doanh nghiệp nhận được từ người bán thuộc loại chứng từ kế toán nào?

a)

Chứng từ tổng hơp

b)

Chứng từ gốc

c)

Chứng từ bên trong

d)

Chứng từ bên ngoài

23.

Khi đánh giá tài sản và doanh thu không đánh giá cao hơn giá trị tài sản và doanh thu là tuân thủ nguyên tắc nào của kế toán?

a)

Nguyên tắc nhất quán

b)

Nguyên tắc thận trọng

c)

Nguyên tắc giá gốc

d)

Nguên tắc phù hợp

24.

Bảng tổng hợp chi tiết số phát sinh được sử dụng để làm gì?

a)

Dùng để kiểm tra tính chính xác số liệu ghi chép trên chứng từ kế toán với đối tượng kế toán tương ứng.

b)

Dùng để kiểm tra tính chính xác số liệu ghi chép trên chứng từ kế toán với tài khoản kế toán tương ứng.

c)

Dùng để kiểm tra tính chính xác số liệu ghi chép trên tài khoản kế toán tổng hợp với tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng.

d)

Dùng để kiểm tra tính chính xác số liệu ghi chép trên tài khoản kế toán chi tiết với tài khoản kế toán tổng hợp tương ứng.

25.

Tại sao tài khoản kế toán được chia làm 2 bên?

a)

Để phản ánh từng mặt vận động riêng biệt của tài khoản kế toán

b)

Để phản ánh từng mặt vận động riêng biệt của đối tượng kế toán

c)

Để phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên chứng từ kế toán

d)

Để phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên đối tượng kế toán

26.

Theo nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh phản ánh trên chứng từ thì "Bảng kê xuất vật liệu" thuộc loại chứng từ kế toán nào?

a)

Chứng từ tổng hợp

b)

Chứng từ bên trong

c)

Chừng từ hàng tồn kho

d)

Chừng từ gốc

27.

Đây là chứng từ gì? Là loại chứng từ phản ánh trực tiếp, tại chỗ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh.

a)

Chứng từ gốc

b)

Chứng từ tổng hợp

c)

Chứng từ bên trong

d)

chứng từ bên ngoài

28.

Hãy xác định sự ảnh hưởng (tăng, giảm) của nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau đến từng đối tượng kế toán?

" Nhập kho thành phẩm từ phân xưởng sản xuất, giá thành nhập kho: 120.000.000đồng"

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

29.

Khoản tiền doanh nghiệp ứng trước cho người bán

a)

Là khoản tiền doanh nghiệp phải trả cho người bán

b)

Là khoản tiền doanh nghiệp phải thu của người bán

c)

Là khoản tiền doanh nghiệp phải thu của khách hàng

d)

Là khoản tiền doanh nghiệp phải trả cho khách hàng

30.

Thước đo kế toán chủ yếu sử dụng là

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo giá trị

c)

Thời gian lao động

d)

Các đáp án đều sai

31.

Công ty A mua 1 lô hàng vào ngày 5/3 với giá 600 triệu, công ty phải trả thêm chi phí vận chuyển, lắp đặt là 20 triệu. Giá trị lô hàng này vào ngày 31/3 là 590 triệu. Theo nguyên tắc giá gốc, giá trị lô hàng được trình bày vào ngày 31/3 là

a)

600tr

b)

620tr

c)

580tr

d)

590tr

32.

Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của đơn vị

a)

Phải trả người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Nhận ứng trước của khách hàng

d)

không có đáp án đúng

33.

Đối tượng nào sau đây thuộc nguồn vốn của đơn vị

a)

Phải trả người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Ứng trước cho người bán

d)

Không có đáp án đúng

34.

Tài khoản tài sản có kết cấu như sau:

a)

SDĐK phản ánh bên Nợ, SDCK phản ánh bên Có

b)

Số dư và số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, số phát sinh giảm phản ánh bên Có

c)

SDDK và SDCK cùng phản ánh bên Có

d)

Tất cả đều sai

35.

Tài khoản nguồn vốn có kết cấu như sau

a)

SDĐK và số phát sinh tăng cùng phản ánh bên Nợ

b)

Số dư và số phát sinh tăng phản ánh bên Có, số phát sinh giảm phản ánh bên Nợ

c)

SDĐK và SDCK phản ánh bên Có, số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ

d)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, só phát sinh giảm phản ánh bên Có

36.

Tài khoản phản ánh hao mòn TSCĐ thuộc

a)

Nhóm tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán

b)

Nhóm tài khoản nghiệp vụ

c)

Nhóm tài khoản chủ yếu

d)

Nhóm tài khoản điều chỉnh

37.

Các tài khoản phản ánh Nợ phải trả có kết cấu

a)

Ngược kết cấu với tài khoản phản ánh ngườn vốn

b)

Giống với kết cấu tài khoản tài sản

c)

Có kết cấu của loại tài khoản phản ánh nguồn vốn

d)

Không có đáp án đúng

38.

Nếu 1 tài khoản phản ánh nguồn vốn cần có tài khoản điều chỉnh giảm, thì tài khoản điều chỉnh đó phải có kết cấu

a)

Ghi tăng bên nợ, giảm bên có, không có số dư

b)

Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ, không có số dư

c)

Ghi tăng bên Có, giảm bên nợ, số dư bên có

d)

ngược với kết cấu của loại tài khoản nguồn vốn

39.

Phương pháp tính giá sử dụng thước đo nào sau đây để tính toán, xác định giá trị tài sản trong các đơn vị:

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo thời gian

d)

Thước đo lao động

40.

Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử máy móc thiết bị trước khi sử dụng được tính vào

a)

Chi phí khác

b)

Chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Nguyên giá của máy móc thiết bị mua vào

d)

Các phương án đều sai

41.

Phương trình kế toán cơ bản có dạng:

a)

Tổng tài sản = Tổng tài sản dài hạn + Tổng tài sản ngắn hạn

b)

) Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

c)

Tổng vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả

d)

Tổng nguồn vốn = Tổng nợ phải trả + Tổng vốn chủ sở hữu

42.

Trong các mục sau, mục nào không phải là tài sản của doanh nghiệp:

a)

Tiền mặt tồn quỹ

b)

Tiền hàng ứng trước cho người bán

c)

Công cụ dụng cụ đi thuê

d)

Thành phẩm

43.

Hạch toán kế toán sử dụng các thước đo nào dưới dây

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo lao động

c)

Thước đo giá trị

d)

Tất cả các thước đo trên

44.

Trong các mục sau, mục nào không thuộc nguồn vốn chủ sở hữu:

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Quỹ khen thưởng phúc lợi

c)

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận chưa phân phối

45.

Chứng từ kế toán là:

a)

Căn cứ chứng minh bằng giấy

b)

Vật mang tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính đã phát sinh

c)

Cơ sở để hạch toán vào sổ kế toán của các tổ chức, đơn vị

d)

Tất cả các trường hợp trên

46.

Theo công dụng của chứng từ kế toán, toàn bộ chứng từ kế toán được chia thành:

a)

Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành

b)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

c)

Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ một lần và chứng từ nhiều lần

47.

Theo mức độ khái quát, toàn bộ chứng từ kế toán được chia thành:

a)

Chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành

b)

Chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

c)

Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

d)

Chứng từ một lần và chứng từ nhiều lần

48.

Theo nội dung kinh tế phản ánh trong chứng từ thì chứng từ gồm:

a)

Chứng từ về tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

b)

Chứng từ về vật tư và tài sản cố định

c)

Chứng từ về lao động, tiền lương

d)

Chứng từ bán hàng và chứng từ sản xuâtd

e)

Tất cả các đáp án trên

49.

Các yếu tố cơ bản của 1 chứng từ kế toán gồm:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Nội dung của kiểm tra chứng từ là:

a)

Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ

b)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ

c)

Kiểm tra tính chính xác của thông tin trên chứng từ

d)

Tất cả các ý trên

51.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ:

a)

Tên gọi chứng từ; nội dung nghiệp vụ kinh tế

b)

Ngày và số chứng từ; quy mô nghiệp vụ kinh tế

c)

Tên, địa chỉ, chữ ký của những người có liên quan đến nghiệp vụ kinh tế

d)

Tất cả các yếu tố trên

52.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bổ sung của bản chứng từ:

a)

Định khoản kế toán

b)

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cả (a) và (c)

53.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là yếu tố bắt buộc của 1 chứng từ kế toán:

a)

Ngày và số chứng từ

b)

Nội dung nghiệp vụ kinh tế

c)

Tên, địa chỉ, chữ ký

d)

Định khoản kế toán