WorksheetsHÓA 11 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1 - 1
Total questions: 14
Worksheet time: 6mins
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3.
4.
5.
2.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
Ba(OH)2.
H2SO4.
KMnO4.
CH3COOH.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Mg(OH)2, Na2CO3.
HNO3, KOH, K2SiO3.
Na2SO4, NaOH, HF.
Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4 → K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0.10-12 M. Môi trường của dung dịch là
không xác định được.
trung tính.
bazơ.
axit.
Một dung dịch HCl có pH = 4. Nồng độ mol của dung dịch HCl trong dung dịch trên là
1,0.10 -4M.
4,0.10-1M.
2,0.10-4M.
4,0.10 -2M.
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dung dịch axit có pH > 7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.
Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu
xanh.
đỏ.
tím.
hồng.
Trong dung dịch HCl 0,001 M ở 25oC thì tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] < 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] = 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] > 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là
tạo chất khí.
tạo chất kết tủa.
tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.
tạo chất điện li yếu.
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2.
tạo khí AgCl.
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu.
tạo kết tủa AgCl.
Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do
tạo H2O là chất điện li yếu.
tạo NaCl là chất khí.
tạo H2O là chất kết tủa.
tạo NaCl là chất kết tủa.
Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O.
Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4.
CuCl2 + Na2SO4 → CuSO4 + 2NaCl.
Fe(OH)2 + 2NaCl → FeCl2 + 2H2O.
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là
Na+ + NO3- → NaNO3.
Ag+ + Cl- → AgCl.
Na+ + Cl- → NaCl.
Ag+ + NO3- → AgNO3.
