wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kí sinh trùng .-.

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý:

a)

Vật chủ mang KST lạnh

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ

c)

Vật chủ trung gian cơ học

d)

Vật chủ bị bệnh mãn tính

2.

Ăn rau sống không sạch người có thể nhiễm các KST sau trừ

a)

Giun đũa ( Ascaris lumbricoides)

b)

Giun tóc ( Trichuris trichiura)

c)

Giun xoắn

d)

Giun kim ( Enterobius vermicularis)

3.

Bạch cầu ái toan tăng cao khi bị bệnh:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Toxocara canis

c)

Giardia lambia

d)

Enterobius vermicularis

4.

Người có thể nhiễm các KST sau qua đường nước trừ:

a)

Sán nhái

b)

Giun chỉ

c)

Sán máng

d)

Amip

5.

Bạch cầu toan tính thường không tăng khi nhiễm KST:

a)

Giardia intestinalis

b)

Toxocara canis

c)

Ascaris lumbricoides

d)

Ancylostoma duodenale

6.

Loại KST tự tăng sinh trong cơ thể người :

a)

Enterobius vermicularis (Giun kim)

b)

Trichuris trichiura ( Giun tóc)

c)

Brugia malayi và Wuchereria bancrofti (Giun chỉ)

d)

Ancylostoma duodenale (Giun móc)

7.

Sinh vật nào không phải KST:

a)

Ruồi nhà

b)

Dĩn

c)

Muỗi cái

d)

Ve

8.

Tác hại hay gặp do KST gây ra:

a)

Mất sinh chất

b)

Thiếu máu

c)

Biến chứng nội khoa

d)

Đau bụng

9.

KST phổ biến ở nước ta:

a)

Giun đũa ( Ascaris lumbricoides)

b)

KST sốt rét (Plasmodium)

c)

Giun chỉ ( Brugia malayi và Wuchereria bancrofti)

d)

Giun kim ( Enterobius vermicularis)

10.

Bệnh KST gây tác hại nhiều nhất:

a)

Giun đũa ( Ascaris lumbricoides)

b)

Lỵ amip ( Entamoeba histolytica)

c)

KST sốt rét ( Plasmodium)

d)

Giun chỉ ( Brugia malayi và Wuchereria bancrofti)

11.

Mối quan hệ giữa E.coli và cơ thể người:

a)

Hội sinh

b)

Hoại sinh

c)

Cộng sinh

d)

Kí sinh

12.

Đặc điểm sinh sản nổi bật của KST:

a)

Lưỡng tính

b)

Hữu tính

c)

Vô tính

d)

Nhanh nhiều và dễ dàng

13.

Đặc điểm của bệnh KST:

a)

Phổ biến theo vùng, có thời hạn, diễn biến lâu dài, thầm lặng

b)

Bệnh vùng, sốt nhẹ, âm thầm lặng lẽ và kéo dài

c)

Dễ thành mạn tính, không sốt, âm thầm lặng lẽ và quy mô lớn

d)

Không số, dễ lây lan, âm thầm lặng lẽ và lâu dài

14.

KST nào dưới đây không phải nội KST:

a)

Balantidium coli

b)

Giardia intestinalis

c)

Entamoeba histolytica

d)

Trichomononas vaginalis

15.

Cơ sở gọi tên Entamoeba histolytica:

a)

Đặt tên để kỉ niệm

b)

Nơi tìm ra KST đầu tiên

c)

Sinh thái của KST

d)

Hình thể của KST

16.

Cơ sở gọi tên Clonorchis sinensis dựa vào:

a)

Sinh thái của KST

b)

Đặt tên để kỉ niệm

c)

Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên

d)

Hình thể của KST

17.

Cơ sở gọi tên Ancylostoma duodenale:

a)

Hình thể của KST

b)

Đặt tên để kỉ niệm

c)

Sinh thái của KST

d)

Địa danh tìm thấy KST đầu tiên

18.

Cơ sở để gọi tên giống muỗi Mansonia :

a)

Hình thể của KST

b)

Sinh thái của KST

c)

Đặt tên để kỉ niệm

d)

Địa danh tìm thấy KST lần đầu tiên

19.

Đâu không phải ngoại KST:

a)

Culex quinquefasciatus

b)

Musca domestica

c)

Xenopsylla cheopis

d)

Anopheles minimus

20.

Các hội chứng bệnh KST:

a)

Sốt, viêm, nhiễm độc và dị ứng

b)

Viêm, nhiễm độc , dị ứng và hao sinh chất

c)

Hao sinh chất, nhiễm độc

, tắc cơ học và dị ứng

d)

Sốt, viêm, dị ứng và tắc cơ học

21.

Kết quả của sự ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ:

a)

Vật chủ bị bệnh, KST bị đào thải hoặc vật chủ khỏi bệnh để lại di chứng

b)

KST chết, vật chủ mang KST trùng lạnh hoặc bị bệnh

c)

Vật chủ chết, KST chết hoặc vật chủ bị bệnh

d)

Vật chủ có miễn dịch suốt đời, KST bị đào thải hoặc KST bị tiêu diệt

22.

Ngoại KST là những KST:

a)

Kí sinh trên mặt da

b)

Kí sinh ở lớp thượng bì

c)

Kí sinh ở các hốc tự nhiên và mặt da

d)

Kí sinh ở các hốc tự nhiên của cơ thể

23.

Quan hệ giữa Balantidium coli và người là:

a)

Hoại sinh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Hội sinh

24.

KST học là môn khoa học nghiên cứu KST nào dưới đây:

a)

KST của người

b)

KST của động vật

c)

KST của người, động vật và thực vật

d)

KST của thực vật

25.

Người không phải vật chủ chính của loài KST nào dưới đây:

a)

Ascaris lumbricoides ( Giun đũa)

b)

KST sốt rét ( Plasmodium)

c)

Taenia solium ( Sán dây lợn)

d)

Taenia saginata ( Sán dây bò)

26.

Vật chủ chính là vật chủ:

a)

Mang KST ở thể trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

b)

Mang KST ở thể ấu trùng

c)

Mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu tính

d)

Mang KST ở giai đoạn trưởng thành

27.

Hiện tượng một KST sống trên một KST khác:

a)

Bội ký sinh

b)

Hội sinh

c)

Hỗ sinh

d)

Cộng sinh

28.

Ảnh hưởng nặng của KST với vật chủ là có hại nhất:

a)

Vận chuyển mầm bệnh mới vào cơ thể vật chủ

b)

Chiếm lấy thức ăn

c)

Gây tắc cơ học

d)

Gây độc

29.

Loài KST bào dưới đây trong chu kì trải qua nhiều vật chủ nhất:

a)

Fasciolopsis buski (Sán lá ruột)

b)

Paragonimus westermani ( Sán lá phổi)

c)

Taenia saginata ( Sán dây bò)

d)

Taenia solium ( Sán dây lợn)

30.

KST là những sinh vật sống nhờ vào:

a)

Những sinh vật khác chiếm chất dinh dưỡng để sống và sinh sản

b)

Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để phát triển

c)

Những sinh vật khác chiếm chất của sinh vật đó để sống và phát triển

d)

Những sinh vật đang sống, chiếm các chất của sinh vật đó để sống và phát triển

31.

KST nào dưới đây thuộc lớp côn trùng

a)

Ve

b)

Mò đỏ

c)

Bọ chét

d)

Ghẻ

32.

Chu kì của KST nào dưới đây chủ thực hiện trên cơ thể vật chủ:

a)

Giun kim

b)

Giun chỉ

c)

Giun xoắn

d)

Giun lươn

33.

KST nào dưới đây vừa có hình thức sinh sản vô tính vừa có hình thức sinh sản hữu tính:

a)

Entamoeba histolytica

b)

Balantidium coli

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba coli

34.

Hội chứng bệnh KST nói chung làm tăng loại tế bào máu nào dưới đây:

a)

Hao sinh chất

b)

Viêm

c)

Dị ứng

d)

Nhiễm độc

35.

Trong bệnh KST nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Bạch cầu đa nhân toan tính

c)

Bạch cầu đa nhân kiềm tính

d)

Tăng lympho bào

36.

Đặc điểm miễn dịch KST là:

a)

Không cao, không bền vững

b)

Có miễn dịch chéo giữa các họ

c)

Chỉ có KST kí sinh ở tổ chức mới có miễn dịch

d)

Chỉ có miễn dịch tế bào

37.

Hiện tượng sinh vật sống trên xác chết của sinh vật khác gọi là:

a)

Hoại sinh

b)

Hội sinh

c)

Cộng sinh

d)

Hỗ sinh

38.

Câu nào dưới đây chưa đúng về vật chủ KST

a)

Người là vật chủ phụ của Taenia solium

b)

Người là vật chủ chính của KST sốt rét

c)

Người là vật chủ chính có thể là vật chủ phụ của KST

d)

Người là vật chủ chính của Brugia malayi và Wuchereria bancrofti

39.

Định nghĩa đúng nhất về vật chủ:

a)

Vật chủ là người và động vật mang KST ở thể trưởng thành

b)

Vật chủ của KST là người và động vật bị KST ăn bám

c)

Vật chủ là sinh vật bị sinh vật khác kí sinh

d)

Vật chủ của KST là người và động vật

40.

Kỹ thuật để chuẩn đoán KST chính xác nhất hiện nay là:

a)

PCR

b)

Miễn dịch phóng xạ

c)

Miễn dịch men Elisa

d)

Ngưng kết hồng cầu thụ động

41.

Loài KST nào dưới đây là KST vĩnh viễn:

a)

Chấy, rận

b)

Bọ chét

c)

Ve

d)

Rệp

42.

Loài KST nào dưới đây là KST tạm thời:

a)

Ruồi

b)

Ve

c)

Cái ghẻ

d)

Chấy, rận

43.

KST nào dưới đây vừa có khả năng gây bệnh vừa có khả năng truyền bệnh:

a)

Muỗi cái

b)

Cái ghẻ

c)

Rệp

d)

Ruồi nhà

44.

Loài KST nào dưới đây là đơn kí:

a)

Anopheles minimus

b)

Aedes aegyti

c)

Pulex irritans

d)

Xenopslla cheopis

45.

Một trong những đặc điểm nổi bật về hình thể của KST là:

a)

Không có cơ quan vận động hoặc cấu tạo đơn giản

b)

Đa số rất nhỏ phải dùng kính hiển vi mới xem được

c)

Cấu tạo cơ quan đơn giản, trừ cơ quan tiêu hoá

d)

Hình thể, kích thước rất khác nhau giữa các loài và giữa các thời kì của cùng một loài

46.

Mục đích phân biệt vật chủ chính và phụ là:

a)

Nghiên cứu dịch tễ học bệnh KST

b)

Xác định chu kì của KST

c)

Phòng chống bệnh có hiệu quả

d)

Nghiên cứu về vật thủ thuận lợi

47.

Người mang KST lạnh có biểu hiện bệnh lý không?

a)

b)

Không

48.

KST nào dưới đây không có khả năng sinh sản lưỡng tính:

a)

Paragonimus westermani

b)

Clonorchis sinensis

c)

Taenia saginata

d)

Schistosoma mansoni

49.

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ:

a)

Vật chủ mang KST lạnh

b)

Vật chủ phụ

50.

Ăn rau sống không sạch có thể nhiễm các KST sau, trừ:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Trichuris trichiura

c)

Trichomonas vaginalis

d)

Entamoeba histolytica

51.

Bạch cầu ái toan có thể tăng cao khi bị bệnh:

a)

Giun đũa người

b)

Giun đũa chó

c)

Giun móc

d)

Trùng roi

52.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký trừ:

a)

Giun tóc

b)

Sán lá gan

c)

Giun đũa

d)

Giun móc

53.

KST là những sinh vật có kích thước:

a)

Kích thước to nhỏ tùy loại KST

b)

Khoảng vài cm

c)

Khoảng vài chục cm

d)

Khoảng vài m

54.

KST muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

a)

Vật chủ tương ứng

b)

Môi trường thích hợp

c)

Nhiệt độ cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

55.

Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện kí sinh

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Để thực hiện chức năng sống kí sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Vật chủ phụ là:

a)

Vật chủ chứ KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

b)

Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

c)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

d)

Vật chủ chứa KST ở thể bào nang hoặc giai đoạn không có sinh sản hữu tính

58.

Nếu ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Trung gian

d)

Tất cả sai

e)

Vừa là phụ, vừa là trung gian

59.

Quá trình nghiên cứu KST cần chú ý một số đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Đặc điểm sinh học của KST

b)

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

c)

Kết quả tương tác qua lại giữa KST và vật chủ

d)

Vị trí gây bệnh của KST

60.

KST là một sinh vật ..........., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tất cả sai

c)

Sống

d)

Tự dưỡng

e)

Dị dưỡng

61.

Phương thức sinh sản của KST có thể là:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản đơn tính

d)

Tất cả đúng

62.

Phương thức sinh sản của KST có thể là:

a)

Sinh sản nảy chồi

b)

Sinh sản tái sinh

c)

Sinh sản đa phôi

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

63.

KST muốn sống, phát triển và duy trì nòi nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ:

a)

Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

b)

Độ ẩm cần thiết

c)

Nhật độ cần thiết

d)

Môi trường thích hợp

e)

Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường đã tạo một quần thể thích hợp cho kí sinh trùng phát triển.

64.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh KST:

a)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống sinh vật

b)

Thường khởi phát rầm rộ

c)

Phổ biến theo mùa

d)

Phổ biến theo vùng

e)

Thường xuyên có tái nhiễm

65.

Bệnh KST có đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Lâu dài

b)

Có thời hạn

c)

Theo vùng

d)

Âm thầm, lặng lẽ

e)

Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

66.

Sự tương tác qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình lý sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

a)

KST bị chết do có thời hạn

b)

Vật chủ chết

c)

Cùng tồn tại với vật chủ ( hợp sinh)

d)

Cùng tồn tại với vật chủ ( hoại sinh)

e)

KST bị chết do các tác nhân ngoại lai

67.

Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

a)

Vật chủ trung gian

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ phụ

d)

Tất cả đều đúng

68.

Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:

a)

Tất cả đúng

b)

Tất cả sai

c)

KST chiếm chất của vật chủ một cách tiệm tiến

d)

KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

e)

KST chiếm các chất của vật chủ và phá hủy tức khắc đời sống của vật chủ

69.

Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây ra các triệu chứng bệnh cho vật chủ là:

a)

Tất cả sai

b)

KST truyền bệnh

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đúng

e)

KST gây bệnh

70.

KST truyền bệnh là:

a)

Những KST trung gian mô giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

b)

Những KST trung gian mô giới truyền bệnh

c)

Tất cả sai

d)

Tất cả đúng

e)

Những KST gây bệnh

71.

Chuẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa dựa vào:

a)

Bạch cầu toan tính tăng cao

b)

Dấu hiệu rối loạn tiêu hoá

c)

Tìm thấy trứng trong phân

d)

Biểu hiện của sự tắc ruột

72.

Biện pháp không thực hiện trong phòng chống bệnh giun đũa Ascaris lumbricoides là:

a)

Ăn uống hợp vệ sinh và vệ sinh môi trường

b)

Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng.

c)

Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh

d)

Điều trị hàng loạt có định kì hàng năm

73.

Giun đũa cái dài từ:

a)

20- 25cm

b)

15- 17cm

c)

15- 18cm

d)

10- 14 cm

74.

Giun đũa sống trong môi trường có pH từ:

a)

7.5 - 8.2

b)

6.1-7.1

c)

6.3-7.3

d)

5.3-6.3

75.

Giun đũa kí sinh ở người thuộc giống:

a)

Ancylostoma

b)

Necator

c)

Ascaris

d)

Toxocara

76.

Tác hại chính của Ascaris lumbricoides:

a)

Làm mất sinh chất

b)

Gây thiếu máu

c)

Đái tháo đường

d)

Viêm ruột thừa

77.

Giun đũa gây các biến chứng trừ

a)

Chui ống tụy

b)

Gây thiếu máu

c)

Tắc ruột

d)

Chui ống mật

78.

Bạch cầu ưa acid tăng cao khi Ascaris lumbricoides đến:

a)

Dạ dày

b)

Phổi

c)

Hỗng tràng

d)

Hồi tràng

79.

Khi ấu trùng giun đũa ( Ascaris lumbricoides) đến phổi có thể gây ra:

a)

Viêm phế quản

b)

Viêm phổi thùy

c)

Khái huyết

d)

Tràn dịch màng phổi

80.

Tỉ lệ nhiễm giun đũa ở Tây Nguyên:

a)

65-80%

b)

80-90%

c)

80-95%

d)

10-25%

81.

Kỹ thuật Kato- Katz là kĩ thuật

a)

Bán định lượng KST

b)

Định tính KST

c)

Nuôi cấy KST

d)

Định lượng KST

82.

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides có thể do:

a)

Ăn gỏi cá

b)

Ăn rau, quả sống không sạch

c)

Ăn thịt lợn tái

d)

Ăn tôm, cua sống

83.

Đường xâm nhập của mầm bệnh giun đũa vào cơ thể người:

a)

Tiêu hoá

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Da

84.

Muốn chuẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải xét nghiệm:

a)

Máu

b)

Phân

c)

Dịch tá tràng

d)

Đờm

85.

Ascaris lumbricoides trưởng thành kí sinh ở:

a)

Đường dẫn

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Tá tràng

86.

Thức ăn của Ascaris lumbricoides trưởng thành trong cơ thể người:

a)

Dịch mật

b)

Máu

c)

Sinh chất ở ruột

d)

Dịch bạch huyết

87.

Ascaris lumbricoides ( giun đũa) có chu kì:

a)

Đon giản

b)

Phức tạp

c)

Phải có điều kiện yếm khí

d)

Phải có môi trường nước

88.

Ascaris lumbricoides có tỉ lệ nhiễm cao ở:

a)

Các nước có khí hậu nóng ẩm

b)

Các nước có khí hậu khô, nóng

c)

Các nước có nền kinh tế phát triển

d)

Các nước có khí hậu lạnh

89.

Trong cơ thể người, giun đũa có thể sống được:

a)

1-2 tháng

b)

1 -1,5 năm

c)

3-4 tháng

d)

Nhiều năm

90.

Thời gian hoàn thành chu kì của Ascaris lumbricoides trong cơ thể người:

a)

30-45 ngày

b)

80-90 ngày

c)

60-75 ngày

d)

15-20 ngày

91.

Giun đũa cái trưởng thành trong 24giờ có thể đẻ được:

a)

> 100.000 trứng

b)

20.000- 50.000 trứng

c)

5.000- 10.000 trứng

d)

1.000- 2.000 trứng

92.

Nhiệt độ thuận lợi cho giun đũa Ascaris lumbricoides phát triển ngoài ngoại cảnh:

a)

15- 20°C

b)

30- 37°C

c)

> 37°C

d)

24- 25°C

93.

Thuốc không dùng để điều trị giun đũa Ascaris lumbricoides là:

a)

Metronidazol

b)

Pyrantel pamoat

c)

Albendazol

d)

Mebendazol

94.

Cơ chế tác dụng của Albendazole là:

a)

Tiêu hủy protein

b)

Gây liệt cơ giun

c)

Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ

d)

Ức chế hấp thu glucose của giun

95.

Giun đũa là loại giun:

a)

Kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm

b)

Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối

c)

Kích thước nhỏ như cây kim

d)

Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

96.

Giun đũa thuộc họ:

a)

Ascarididae

b)

Filaridae

c)

Rhabditidae

d)

Ancylostomidae

97.

Người bị nhiễm giun đũa Ascaris lumbricoides khi

a)

Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột kí sinh

b)

Nuốt phải trứng giun có trong thức ăn nước uống

c)

Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống

d)

Ăn phải thịt lợn có chứa ấu trùng còn sống

98.

Biểu hiện lâm sàng trong chu kì phát triển của giun đũa Ascaris lumbricoides khi ấu trùng đến phổi là:

a)

Hội chứng thiếu máu

b)

Rối loạn tiêu hoá

c)

Rối loạn tuần hoàn

d)

Hội chứng Loeffler

99.

Biến chứng do giun đũa Ascaris lumbricoides thường gặp ở trẻ em:

a)

Sa trực tràng

b)

Tắc ruột

c)

Thủng ruột

d)

Viêm ruột thừa

100.

Sự xâm nhập của Ancylostoma duodenale vào cơ thể người có thể qua đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Côn trùng đốt

d)

Sinh dục

101.

Ấu trùng có giai đoạn tiềm ẩn trong cơ là:

a)

Enterobius vermicularis

b)

Trichuris trichiura

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Necator americanus

102.

Tỉ lệ mắc Necator americanus ở Việt Nam:

a)

25%

b)

15%

c)

5%

d)

95%

103.

Ở Tây Nguyên tỉ lệ mắc giun móc/ mỏ là:

a)

47%

b)

20%

c)

95%

d)

30%

104.

Phân biệt giun móc/ mỏ thường dựa vào:

a)

Chiều dài của thân

b)

Tử cung

c)

Bộ phận miệng

d)

Trứng

105.

Khi điều trị giun móc/ mỏ bằng Albendazol cần:

a)

Kiêng rượu bia

b)

Nghỉ ngơi tuyệt đối

c)

Nhịn thật đói

d)

Uống thuốc xổ sau 4 giờ

106.

Nhiễm giun móc/ mỏ thường phổ biến ở:

a)

Trẻ em tuổi mẫu giáo

b)

Nông dân trồng rau màu

c)

Trẻ em tuổi nhà trẻ

d)

Công nhân viên chức

107.

Nhiễm giun móc/ mỏ gây ra hội chứng:

a)

Giả ly

b)

Vàng da

c)

Thiếu máu

d)

Loeffler

108.

Ấu trùng giun móc/ mỏ có khả năng lây nhiễm cho người khi ở giai đoạn:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

109.

Kĩ thuật Harada- Mori dùng để:

a)

Phát hiện kháng thể trong phân

b)

Phong phú ấu trùng

c)

Phong phú trứng giun

d)

Nuôi cấy ấu trùng

110.

Ngoài tác dụng gây thiếu máu giun móc/ mỏ còn có thể gây viêm

a)

Ống mật

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

111.

Người có thể nhiễm giun móc mỏ do:

a)

Đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

b)

Muỗi đốt

c)

Ăn cá gỏi

d)

Ăn phải trứng giun

112.

Thức ăn của giun móc/ mở trong cơ thể người:

a)

Máu

b)

Sinh chất

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dịch mật

113.

Giun móc mỏ trưởng thành kí sinh ở:

a)

Manh tràng

b)

Tá tràng

c)

Đường dẫn mật

d)

Hạch bạch huyết

114.

Thuốc điều trị giun móc/ mỏ:

a)

Quinin

b)

DEC

c)

Albendazol

d)

Metronidazol

115.

Clonorchis sinensis là:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây

116.

Paragonimus westermani là:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây

117.

Fasciolopsis buski là:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây lợn

e)

Sán dây bò

118.

Taenia saginata là:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây lợn

e)

Sán dây bò

119.

Taenia solium là:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây lợn

e)

Sán dây bò

120.

Kích thước sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis là:

a)

10-20 x 2-4mm

b)

8-16 x 4-8mm

c)

30-70 x 14-15mm

d)

15-20 x 2-4mm

121.

Hình dạng sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis:

a)

Hình lá mảnh

b)

Hình bầu dục

c)

Hình tròn

d)

Hình tròn hoặc bầu dục

122.

Tử cung Clonorchis sinensis:

a)

Hình ống, ngoằn ngoèo

b)

Chia thùy

c)

Chia 7-8 nhánh, các lỗ sinh dục xen kẽ các đốt đều nhau

d)

Chia 15-32 nhánh, các lỗ sinh dục xen kẽ 2 bên không đều

123.

Đặc điểm tinh hoàn của sán lá gan nhỉ Clonorchis sinensis:

a)

Phân nhánh ít

b)

Phân nhánh nhiều

c)

Không phân nhánh

d)

Chia thành các túi nhỏ

e)

Không phân nhánh, chia thành các túi nhỏ

124.

Đâu là đặc điểm về hấp khẩu của sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis:

a)

Miệng > Bụng

b)

Miệng ~ Bụng

c)

Miệng < Bụng

125.

Kích thước sán lá phổi Paragonimus westermani:

a)

10-20 x 2-4mm

b)

8-16 x 4-8mm

c)

30-70 x 14-15mm

d)

6-8 x 3-5mm

126.

Hình dạng sán lá phổi Paragonimus westermani:

a)

Hình lá mảnh

b)

Hình bầu dục

c)

Hình tròn

d)

Hình tròn hoặc bầu dục

127.

Đặc điểm hấp khẩu của sán lá phổi Paragonimus westermani:

a)

Miệng > Bụng

b)

Miệng ~ Bụng

c)

Miệng < Bụng

128.

Tử cung sán lá phổi có đặc điểm:

a)

Hình ống, ngoằn ngoèo

b)

Chia thùy

c)

Chia 7-12 nhánh, các lỗ sinh dục xen kẽ các đốt đều nhau

d)

Chia 15-32 nhánh, các lỗ sinh dục xen kẽ 2 bên không đều

129.

Đặc điểm tinh hoàn của Paragonimus westermani:

a)

Phân nhánh ít

b)

Phân nhánh nhiều

c)

Không phân nhánh, chia thành túi nhỏ

d)

Không phân nhánh

e)

Chia thành túi nhỏ

130.

Trứng sán lá đều có đặc điểm sau trừ:

a)

Hình bầu dục

b)

Bắt màu vàng của sắc tố mật và muối mật

c)

Có 1 nắp ở 1 đầu

d)

Có 2 lớp và nhiều thớ ngang

131.

Thể nào sau đây đóng vai trò truyền bệnh của Entamoeba histolytica:

a)

Thể magna

b)

Thể minuta

c)

Thể bào mang 4 nhân

d)

Thể bào mang 2 nhân

132.

Entamoeba histolytica thuộc:

a)

Lớp bào tử trùng

b)

Lớp chân giả

c)

Lớp trùng lông

d)

Lớp trùng roi

133.

Phương pháp giấy bóng kính của Đặng Văn Ngữ được dùng để chuẩn đoán loại KST nào sau đây:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Clonorchis sinensis

d)

Wuchereria bancrofti và Brugia malayi

134.

Con đường truyền bệnh chủ yếu của Trichomonas vaginalis là con đường nào sau đây:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Do muỗi truyền

c)

Qua đồ dùng cá nhân

d)

Qua quan hệ giới tính

135.

Loại muỗi truyền KST W.bancrofti là

a)

Culex quinquefasciatus và Anopheles hyrcanus

b)

Mansonia uniformis và Mansonia longipalpis

c)

Culex quinquefasciatus và Mansonia uniformis

d)

Anopheles hyrcanus và Mansonia longipalpis

136.

Loại muỗi truyền KST B.malayi là:

a)

Culex quinquefasciatus và Anopheles hyrcanus

b)

Mansonia uniformis và Mansonia longipalpis

c)

Culex quinquefasciatus và Mansonia longipalpis

d)

Anopheles hyrcanus và Mansonia uniformis

137.

Kích thước của W.bancrofti là:

a)

Dài 260 micromet

b)

Dài 220 micromet

138.

Kích thước của B. malayi là:

a)

260 micromet

b)

220 micromet

139.

Tỉ lệ mắc B. malayi ở đồng bằng là:

a)

> 95%

b)

< 95%

c)

80- 95%

d)

50- 65%

140.

Nhiệt độ tối thiểu cần thiết của P. falciparum:

a)

16°C

b)

14,5°C

c)

111°C

d)

105°C