wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: este - lipit

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

2.

Metyl axetat không có phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Br2/CCl4

c)

H2O (H2SO4) xúc tác

d)

O2/to

3.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

4.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

5.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

6.

Este vinyl axetat không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Na.

c)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

d)

Nước Br2.

7.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

8.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

9.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

10.

Câu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi truờng axit tạo ra ancol và axit là phản ứng thuận nghịch.

b)

Khi đun nóng trieste của glixerol với NaOH hoặc KOH thu được xà phòng.

c)

Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 thì sản phẩm tạo thành có khả năng tham gia phản ứng tráng guơng.

11.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brom

c)

HCl

d)

CuSO4.

12.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat.

b)

Tristearin.

c)

Metyl fomat.

d)

Metyl axetat.

13.

Este C2H5COOC6H5 (có chứa vòng benzen trong phân tử) có tên gọi là

a)

etyl benzoat

b)

benzyl propionat

c)

phenyl propionat

d)

etyl phenylat

14.

Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị của a là

a)

50

b)

80

c)

100

d)

200

15.

Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 0,5M. Công thức của este là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC3H7

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

16.

Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol. Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

6.

17.

Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít CO2 (đkc) và 2,7g H2O. CTPT của X là:

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H8O2

18.

Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

a)

V = 22,4(b + 3a).

b)

V = 22,4(b + 7a).

c)

V = 22,4(4a – b).

d)

V = 22,4(b + 6a).

19.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.

20.

Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol triglixerit X, thu được 25,08 gam CO2 và 9,0 gam nước. Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,15 mol Br2. Giá trị của m là

a)

26,52.

b)

26,40.

c)

44,00.

d)

43,00.