wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn bảng nhân chia đã học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

? : 7 = 6

a)

56

b)

49

c)

42

d)

35

2.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

3.

7 x 9 = ?

a)

36

b)

54

c)

45

d)

63

4.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

5.

Kết quả của phép tính: 8 x 4 = ?

a)

32

b)

24

c)

40

d)

35

6.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

7.

6 x 9 = ...

a)

35

b)

42

c)

49

d)

54

8.

Tìm số:

a)

4

b)

6

c)

10

9.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

10.

9 x 4 = ?

a)

34

b)

36

c)

30

d)

32

11.

400 x 2 =?

a)

800

b)

80

c)

200

d)

20

12.

4x9........5x9

a)

>>

b)

<<

c)

==

13.

Số bị trừ bằng .......

a)

thương nhân với số chia

b)

hiệu cộng với số trừ

c)

số trừ trừ đi hiệu

14.

Hùng có 30 cái kẹo, Hùng chia đều số kẹo đó cho 5 bạn. Như vậy mỗi bạn nhận được......cái kẹo

a)

25

b)

6

c)

5

15.

số trừ bằng......

a)

tổng trừ số hạng đã biết

b)

số bị trừ cộng với hiệu

c)

số bị trừ trừ đi hiệu

16.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

17.

Kết quả của phép chia: 64 : 8 =?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

18.

Điền số thích hợp vào chỗ 3 chấm:

8 x ... = 16

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

19.

Kết quả của phép tính: 8 x 4 = ?

a)

32

b)

24

c)

40

d)

35

20.

Giá trị của biểu thức 5 x 7 + 18 là :

a)

35

b)

53

c)

43

d)

48

21.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm 3 + 3 + 3....5 x 3 là :

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Giá trị cùa X trong biểu thức X : 3 = 9 là :

a)

3

b)

24

c)

27

d)

9

23.

Số điền vào chỗ chấm 3 x ....+ 5 = 26 là :

a)

6

b)

8

c)

7

d)

9

24.

Số 14 là kết quả của phép toán nào dưới đây :

a)

2 x 8 + 3

b)

20 : 4 + 5

c)

3 + 4 x 2

d)

20 : 5 + 10

25.

Chu vi của hình tam giác ABC là :

a)

100 cm

b)

103 cm

c)

300 cm

d)

30 cm

26.

18 : 6 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

48 : 6 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Một bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 4 hộp như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

32 miếng

b)

24 miếng

c)

10 miếng

d)

26 miếng

29.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

9 x 8 = ?

a)

63

b)

72

c)

54

d)

81

31.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

32.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

33.

Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ.

a)

45cm

b)

18cm

c)

36cm

d)

27cm

34.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

35.

3cm x 9 = .... ?

a)

27

b)

27cm

c)

24

d)

24cm

36.

4kg x 4 = ....... ?

a)

16kg

b)

16

c)

12kg

d)

12

37.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 15 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tích

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ..... - 14 = 10

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ..... + 12 = 32

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=