wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1

Total questions: 33

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

A. cùng pha với li độ.

b)

B. ngược pha với li độ.

c)

C. lệch pha vuông góc so với li độ.

d)

D. lệch pha π/4 so với li độ.

2.

Câu 2: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là  x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A.  vmax=2.ωAv_{\max}=2.\omega A  

b)

B.  vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2  

c)

C.  vmax=A.ωv_{\max}=A.\omega  

d)

D.  vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega  

3.

Câu 3: Dao động điều hòa là một dao động:

a)

A. có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ.

b)

B. có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

C. được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian.

d)

D. có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động

4.

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình  x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   . Vận tốc của vật được tính bằng công thức:

a)
b)
c)
d)
5.

Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có hình dạng là:

a)

A. đường hypebol.

b)

B. đường elip.

c)

C. đường parabol.

d)

D. đường tròn.

6.

Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo thời gian trong dao động điều hoà có hình dạng là:

a)

A. đường thẳng.

b)

B. đường elip.

c)

C. đoạn thẳng.

d)

D. đường hình sin.

7.

Câu 7: Vận tốc trong dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

a)

A. li độ có độ lớn cực đại.

b)

B. gia tốc cực đại.

c)

C. li độ bằng 0.

d)

D. li độ bằng biên độ.

8.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là:

a)

A. T = 1 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 0,5 (s).

d)

D. T = 1,5 (s).

9.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

A. A = 4 cm.

b)

B. A = 6 cm.

c)

C. A= –6 cm.

d)

D. A = 12 m.

10.

Câu 10: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là:

a)

A. ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

B. ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

C. ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

D. ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

11.

Câu 11: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

A. f=2π.mkf=2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

B. f=12π.mkf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

C. f=2π.kmf=2\pi.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

D. f=12π.kmf=\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{k}{m}}

12.

Câu 12: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

A. biên độ dao động.

b)

B. cấu tạo của con lắc.

c)

C. cách kích thích dao động.

d)

D. pha ban đầu của con lắc.

13.

Câu 13: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

a)

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

c)

C. hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. hướng về vị trí biên.

14.

Câu 14: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.

a)

A. tăng lên 4 lần.

b)

B. giảm đi 4 lần.

c)

C. tăng lên 2 lần.

d)

D. giảm đi 2 lần.

15.

Câu 15: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

A. f = 20 Hz

b)

B. f = 3,18 Hz

c)

C. f = 6,28 Hz

d)

D. f = 5 Hz

16.

Câu 16: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là

a)

A. 500 (g)

b)

B. 625 (g)

c)

C. 1 kg

d)

D. 50 (g)

17.

Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

A. E = 0,0125 J

b)

B. E = 0,25 J

c)

C. E = 0,0325 J

d)

D. E = 0,0625 J

18.

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)

A. x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

b)

B. x=±A32x=\pm\frac{A\sqrt{3}}{2}

c)

C. x=±A3x=\pm\frac{A}{3}

d)

D. x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt{2}}

19.

Câu 19: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

A. biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.

c)

C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

d)

D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.

20.

Câu 20: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là:

a)

A. T=2πglT=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

B. T=glT=\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

C. T=2πlgT=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

D. T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

21.

Câu 21: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

A. gia tốc trọng trường.

b)

B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

c)

C. chiều dài con lắc.

d)

D. căn bậc hai chiều dài con lắc.

22.

Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/ s2s^2  , một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ  T=2π7sT=\frac{2\pi}{7}s . Chiều dài của con lắc đơn đó là

a)

A. ℓ = 2 mm 

b)

B. ℓ = 2 cm 

c)

C. ℓ = 20 cm 

d)

D. ℓ = 2 m

23.

Câu 23: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là:

a)

A. ω = 49 rad/s.

b)

B. ω = 7 rad/s.

c)

C. ω = 7π rad/s.

d)

D. ω = 14 rad/s.

24.

Câu 24: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

a)

A. T = 20 (s).

b)

B. T = 10 (s).

c)

C. T = 2 (s).

d)

D. T = 1 (s).

25.

Câu 25: Dao động tắt dần có:

a)

A. Tần số giảm dần theo thời gian

b)

B. động năng giảm dần theo thời gian

c)

C. Biên độ giảm dần theo thời gian

d)

D. li độ giảm dần theo thời gian

26.

Câu 26: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật.

b)

B. lực căng dây treo.

c)

C. lực cản môi trường.

d)

D. dây treo có khối lượng đáng kể.

27.

Câu 27: Bộ phận giảm sóc của xe là ứng dụng của dao động:

a)

A. cưỡng bức.

b)

B. duy trì.

c)

C. tắt dần.

d)

D. dao động riêng.

28.

Câu 28: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

a)

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

29.

Câu 29: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là

a)
b)
c)
d)
30.

Câu 30: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ

a)

A. AA1+A2A\le A_1+A_2

b)

B. A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

c)

C. A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

D. AA1A2A\ge\left|A_1-A_2\right|

31.

Câu 31: Một vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm. Khi nó có li độ -2,5 cm thì vận tốc là  20π3-20\pi\sqrt{3}   cm/s. Tần số dao động là:

a)

A. 32π Hz

b)

B. 4 Hz

c)

C. 0,25 Hz

d)

D. 3,1 Hz

32.

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thời gian có phương trình  x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)   thì động năng và thế năng còng dao động tuần hoàn với tần số góc:

a)

A. ω’ = 4ω.

b)

B. ω’ = ω.

c)

C. ω’ = 2ω.

d)

D. ω’ = 0,5ω.

33.

Câu 33: Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 = 10 (s), con lắc đơn có chiểu dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 8 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ1 – ℓ2 sẽ dao động với chu kỳ là

a)

A. T = 18 (s).

b)

B. T = 2 (s).

c)

C. T = 5/4 (s).

d)

D. T = 6 (s).