wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一课:你好

Total questions: 19

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách biến đổi thanh điệu của thanh 3 khi có hai thanh 3 đứng kề nhau?

a)

Thanh 3 phía trước đọc thành thanh 2

b)

Thanh 3 phía sau đọc thành thanh 4

c)

Thanh 3 phía sau đọc thành thanh 2

2.

Tiếng Trung được tạo thành bởi :

a)

Thanh mẫu, vận mẫu, thanh âm

b)

Thanh điệu, vận mẫu, nguyên âm

c)

Thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu.

3.

Có bao nhiêu thanh mẫu trong tiếng Trung

a)

23

b)

21

c)

36

4.

Có bao nhiêu vận mẫu trong tiếng Trung

a)

21

b)

36

c)

18

5.

五一 có nghĩa là gì?

a)

Ngày 1 tháng 5

b)

Ngày 5 tháng 1

c)

51

6.

Đâu là đáp án chứa những con số?

a)

马,一,口

b)

五,一,八

c)

八,二,白

7.

. 八 đọc là gì

a)

b)

c)

d)

8.

Đâu là bộ khẩu?

a)

b)

c)

9.

Vận mẫu nào không đi với thanh mẫu "p" ?

a)

e

b)

a

c)

i

10.

Âm nào dưới đây là âm bật hơi?

a)

b

b)

m

c)

t

11.

Có tất cả bao nhiêu bộ thủ trong tiếng Trung?

a)

201

b)

204

c)

214

12.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "lớn, to lớn"

a)

b)

c)

13.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

不 có nghĩa là "không"

b)

Có 4 thanh điệu trong tiếng Trung

c)

"f" là âm môi môi

14.

Chữ 女 gồm tất cả bao nhiêu nét?

a)

3

b)

4

c)

5

15.

Thanh điệu sẽ được đánh vào bộ phận nào trong âm tiết tiếng Hán?

a)

Thanh mẫu

b)

Vận mẫu

c)

Nguyên âm nào vang nhất

d)

Nguyên âm đứng

16.

Khi i, u, ü đứng đầu một âm tiết thì sẽ viết như thế nào?

a)

y, u, w

b)

i, w, yu

c)

y, w, yu

d)

y, w, yu

17.

Khi thanh điệu đánh vào nguyên âm i thì nguyên âm i viết như thế nào?

a)

Bỏ chấu chấm của i

b)

Giữ chấu chấm của i

18.

Chữ 你 có bao nhiêu nét

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Từ loại của 女 là gì?

a)

Danh từ

b)

Hình dung từ

c)

Phó từ